ICAO ZYHB

Thái Bình Cáp Nhĩ Tân (HRB)

Sân bay quốc tế Thái Bình Cáp Nhĩ Tân phục vụ 2.527.100 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 7,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Các cục khu vực của CAAC.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 116.86916.334▼ 3,2%
Tháng 214.83415.689▲ 5,8%
Tháng 312.10113.334▲ 10,2%
Tháng 411.62211.097▼ 4,5%
Tháng 511.85310.554▼ 11,0%
Tháng 612.00011.136▼ 7,2%
Tháng 714.96215.694▲ 4,9%
Tháng 815.22716.322▲ 7,2%
Tháng 913.304––
Tháng 1013.640–đang tích luỹ
Tháng 1111.912––
Tháng 1214.224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)109.468110.160▲ 0,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.687.0002.555.900▼ 4,9%
Tháng 22.372.6002.619.900▲ 10,4%
Tháng 31.752.2001.987.900▲ 13,5%
Tháng 41.718.2001.634.200▼ 4,9%
Tháng 51.771.1001.545.600▼ 12,7%
Tháng 61.781.4001.611.200▼ 9,6%
Tháng 72.252.4002.385.300▲ 5,9%
Tháng 82.356.0002.527.100▲ 7,3%
Tháng 92.015.800––
Tháng 102.038.800–đang tích luỹ
Tháng 111.761.100––
Tháng 122.144.000––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)16.690.90016.867.100▲ 1,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 116.89913.990▼ 17,2%
Tháng 28.46513.193▲ 55,9%
Tháng 310.46211.081▲ 5,9%
Tháng 410.32510.978▲ 6,3%
Tháng 512.00411.298▼ 5,9%
Tháng 612.40911.484▼ 7,5%
Tháng 711.79410.477▼ 11,2%
Tháng 812.70611.800▼ 7,1%
Tháng 914.720––
Tháng 1013.925–đang tích luỹ
Tháng 1112.397––
Tháng 1213.142––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)95.06394.300▼ 0,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 14.935 14.894 12.025 11.757 11.755 11.981 15.031 15.045 12.842 13.114 11.841 14.818
2025 16.869 14.834 12.101 11.622 11.853 12.000 14.962 15.227 13.304 13.640 11.912 14.224
2026 16.334 15.689 13.334 11.097 10.554 11.136 15.694 16.322
Độ dài chuỗi 3 năm từ năm 2023

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 31/8/2026 đến 10/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Vladivostok HRB–VVO → 116 529
Sân bay quốc tế Novy HRB–KHV → 82 749

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…