Thái Bình Cáp Nhĩ Tân (HRB)
Sân bay quốc tế Thái Bình Cáp Nhĩ Tân phục vụ 2.527.100 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 7,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Các cục khu vực của CAAC.
- Chuyến bay (đi + đến) 16.322 ▲ 7,2% so với tháng 8/2025
- Lượt khách 2.527.100 ▲ 7,3% so với tháng 8/2025
- Tấn hàng hoá 11.800 ▼ 7,1% so với tháng 8/2025
Chính thức · tháng 8/2026 theo Các cục khu vực của CAAC Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16.869 | 16.334 | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 14.834 | 15.689 | ▲ 5,8% |
| Tháng 3 | 12.101 | 13.334 | ▲ 10,2% |
| Tháng 4 | 11.622 | 11.097 | ▼ 4,5% |
| Tháng 5 | 11.853 | 10.554 | ▼ 11,0% |
| Tháng 6 | 12.000 | 11.136 | ▼ 7,2% |
| Tháng 7 | 14.962 | 15.694 | ▲ 4,9% |
| Tháng 8 | 15.227 | 16.322 | ▲ 7,2% |
| Tháng 9 | 13.304 | – | – |
| Tháng 10 | 13.640 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 11.912 | – | – |
| Tháng 12 | 14.224 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 109.468 | 110.160 | ▲ 0,6% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.687.000 | 2.555.900 | ▼ 4,9% |
| Tháng 2 | 2.372.600 | 2.619.900 | ▲ 10,4% |
| Tháng 3 | 1.752.200 | 1.987.900 | ▲ 13,5% |
| Tháng 4 | 1.718.200 | 1.634.200 | ▼ 4,9% |
| Tháng 5 | 1.771.100 | 1.545.600 | ▼ 12,7% |
| Tháng 6 | 1.781.400 | 1.611.200 | ▼ 9,6% |
| Tháng 7 | 2.252.400 | 2.385.300 | ▲ 5,9% |
| Tháng 8 | 2.356.000 | 2.527.100 | ▲ 7,3% |
| Tháng 9 | 2.015.800 | – | – |
| Tháng 10 | 2.038.800 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.761.100 | – | – |
| Tháng 12 | 2.144.000 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 16.690.900 | 16.867.100 | ▲ 1,1% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16.899 | 13.990 | ▼ 17,2% |
| Tháng 2 | 8.465 | 13.193 | ▲ 55,9% |
| Tháng 3 | 10.462 | 11.081 | ▲ 5,9% |
| Tháng 4 | 10.325 | 10.978 | ▲ 6,3% |
| Tháng 5 | 12.004 | 11.298 | ▼ 5,9% |
| Tháng 6 | 12.409 | 11.484 | ▼ 7,5% |
| Tháng 7 | 11.794 | 10.477 | ▼ 11,2% |
| Tháng 8 | 12.706 | 11.800 | ▼ 7,1% |
| Tháng 9 | 14.720 | – | – |
| Tháng 10 | 13.925 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 12.397 | – | – |
| Tháng 12 | 13.142 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 95.063 | 94.300 | ▼ 0,8% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 14.935 | 14.894 | 12.025 | 11.757 | 11.755 | 11.981 | 15.031 | 15.045 | 12.842 | 13.114 | 11.841 | 14.818 |
| 2025 | 16.869 | 14.834 | 12.101 | 11.622 | 11.853 | 12.000 | 14.962 | 15.227 | 13.304 | 13.640 | 11.912 | 14.224 |
| 2026 | 16.334 | 15.689 | 13.334 | 11.097 | 10.554 | 11.136 | 15.694 | 16.322 |
Độ dài chuỗi 3 năm từ năm 2023
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 31/8/2026 đến 10/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Phủ một phần: đếm từ bảng chuyến bay công khai, có thể sót chuyến
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Vladivostok HRB–VVO → | 116 | 529 |
| Sân bay quốc tế Novy HRB–KHV → | 82 | 749 |