Long Gia Trường Xuân (CGQ)
Sân bay quốc tế Long Gia Trường Xuân phục vụ 1.725.000 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 2,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Các cục khu vực của CAAC.
- Chuyến bay (đi + đến) 11.026 ▼ 2,0% so với tháng 8/2025
- Lượt khách 1.725.000 ▼ 2,2% so với tháng 8/2025
- Tấn hàng hoá 7.539 ▼ 9,1% so với tháng 8/2025
Chính thức · tháng 8/2026 theo Các cục khu vực của CAAC Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.072 | 11.736 | ▼ 2,8% |
| Tháng 2 | 10.653 | 12.020 | ▲ 12,8% |
| Tháng 3 | 8.568 | 10.360 | ▲ 20,9% |
| Tháng 4 | 8.553 | 8.197 | ▼ 4,2% |
| Tháng 5 | 8.999 | 7.753 | ▼ 13,8% |
| Tháng 6 | 8.634 | 8.127 | ▼ 5,9% |
| Tháng 7 | 11.026 | 11.074 | ▲ 0,4% |
| Tháng 8 | 11.252 | 11.026 | ▼ 2,0% |
| Tháng 9 | 9.919 | – | – |
| Tháng 10 | 10.070 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8.700 | – | – |
| Tháng 12 | 9.681 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 79.757 | 80.293 | ▲ 0,7% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.785.700 | 1.716.600 | ▼ 3,9% |
| Tháng 2 | 1.622.800 | 1.875.700 | ▲ 15,6% |
| Tháng 3 | 1.254.300 | 1.536.400 | ▲ 22,5% |
| Tháng 4 | 1.264.200 | 1.228.500 | ▼ 2,8% |
| Tháng 5 | 1.344.500 | 1.169.900 | ▼ 13,0% |
| Tháng 6 | 1.285.100 | 1.191.100 | ▼ 7,3% |
| Tháng 7 | 1.623.900 | 1.664.500 | ▲ 2,5% |
| Tháng 8 | 1.763.000 | 1.725.000 | ▼ 2,2% |
| Tháng 9 | 1.533.800 | – | – |
| Tháng 10 | 1.527.400 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.307.100 | – | – |
| Tháng 12 | 1.447.600 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 11.943.500 | 12.107.700 | ▲ 1,4% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.061 | 9.852 | ▼ 18,3% |
| Tháng 2 | 6.027 | 9.009 | ▲ 49,5% |
| Tháng 3 | 7.541 | 7.767 | ▲ 3,0% |
| Tháng 4 | 7.306 | 7.958 | ▲ 8,9% |
| Tháng 5 | 8.495 | 8.069 | ▼ 5,0% |
| Tháng 6 | 7.901 | 7.584 | ▼ 4,0% |
| Tháng 7 | 7.821 | 7.387 | ▼ 5,5% |
| Tháng 8 | 8.298 | 7.539 | ▼ 9,1% |
| Tháng 9 | 11.029 | – | – |
| Tháng 10 | 10.792 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9.889 | – | – |
| Tháng 12 | 9.344 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 65.449 | 65.165 | ▼ 0,4% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 11.266 | 11.619 | 9.371 | 9.224 | 9.270 | 9.414 | 11.242 | 11.520 | 9.589 | 9.944 | 8.512 | 9.675 |
| 2025 | 12.072 | 10.653 | 8.568 | 8.553 | 8.999 | 8.634 | 11.026 | 11.252 | 9.919 | 10.070 | 8.700 | 9.681 |
| 2026 | 11.736 | 12.020 | 10.360 | 8.197 | 7.753 | 8.127 | 11.074 | 11.026 |
Độ dài chuỗi 3 năm từ năm 2023
Số liệu phủ một phần từ Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Long Gia Trường Xuân chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Long Gia Trường Xuân.
Số chuyến ghi nhận được từ 23/6/2026 đến 10/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Sân bay đầu kia | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Hồng Kông HKG | 62 | 2.642 |