ICAO ZJHK

Mỹ Lan Hải Khẩu (HAK)

Sân bay quốc tế Mỹ Lan Hải Khẩu phục vụ 26.851.102 lượt khách trong năm 2025, giảm 0,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Trung Quốc (CAAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo năm

Số chính thức mới nhất đã 22 tháng tuổi

Cục Hàng không Trung Quốc (CAAC) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của năm 2025.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến bay (đi + đến)So cùng kỳ
năm 2025185.220−0,5%
năm 2024186.117+7,9%
năm 2023172.454+63,2%
năm 2022105.675−23,9%
năm 2021138.930+7,1%
năm 2020129.726−21,3%
năm 2019164.786−0,2%
năm 2018165.186+4,9%
năm 2017157.535+16,2%
năm 2016135.523+11,2%
năm 2015121.825+15,1%
năm 2014105.861+12,1%
năm 201394.436

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 202526.851.102−0,1%
năm 202426.890.365+10,5%
năm 202324.340.405+118,1%
năm 202211.162.161−36,3%
năm 202117.519.708+6,2%
năm 202016.490.216−31,9%
năm 201924.216.552+0,4%
năm 201824.123.582+6,8%
năm 201722.584.815+20,1%
năm 201618.803.848+16,3%
năm 201516.167.004+16,7%
năm 201413.853.859+16,1%
năm 201311.935.470

Tấn hàng hoá theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 2025215.752+3,1%
năm 2024209.336+19,7%
năm 2023174.905+40,6%
năm 2022124.373−16,2%
năm 2021148.379+10,1%
năm 2020134.718−23,3%
năm 2019175.566+4,1%
năm 2018168.622+9,1%
năm 2017154.496+3,8%
năm 2016148.814+9,5%
năm 2015135.945+12,2%
năm 2014121.131+8,3%
năm 2013111.814
Độ dài chuỗi 13 năm từ năm 2013
Số liệu phủ một phần từ Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Mỹ Lan Hải Khẩu chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Mỹ Lan Hải Khẩu.

Số chuyến ghi nhận được từ 19/6/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Hồng Kông HKG 625 445

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…