Changbaishan, Baishan (NBS)
Sân bay Changbaishan phục vụ 63.100 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 5,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Các cục khu vực của CAAC.
- Chuyến bay (đi + đến) 441 ▲ 11,9% so với tháng 8/2025
- Lượt khách 63.100 ▲ 5,0% so với tháng 8/2025
- Tấn hàng hoá 1 ▲ 94,9% so với tháng 8/2025
Chính thức · tháng 8/2026 theo Các cục khu vực của CAAC Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.314 | 1.045 | ▼ 20,5% |
| Tháng 2 | 963 | 1.450 | ▲ 50,6% |
| Tháng 3 | 146 | 292 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 36 | 21 | ▼ 41,7% |
| Tháng 5 | 57 | 60 | ▲ 5,3% |
| Tháng 6 | 131 | 153 | ▲ 16,8% |
| Tháng 7 | 352 | 399 | ▲ 13,4% |
| Tháng 8 | 394 | 441 | ▲ 11,9% |
| Tháng 9 | 97 | – | – |
| Tháng 10 | 147 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 257 | – | – |
| Tháng 12 | 774 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 3.393 | 3.861 | ▲ 13,8% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 180.700 | 144.800 | ▼ 19,9% |
| Tháng 2 | 139.300 | 206.300 | ▲ 48,1% |
| Tháng 3 | 21.000 | 34.700 | ▲ 65,2% |
| Tháng 4 | 3.900 | 3.100 | ▼ 20,5% |
| Tháng 5 | 4.800 | 2.700 | ▼ 43,8% |
| Tháng 6 | 12.800 | 8.100 | ▼ 36,7% |
| Tháng 7 | 47.300 | 49.500 | ▲ 4,7% |
| Tháng 8 | 60.100 | 63.100 | ▲ 5,0% |
| Tháng 9 | 11.100 | – | – |
| Tháng 10 | 13.100 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 31.900 | – | – |
| Tháng 12 | 107.700 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 469.900 | 512.300 | ▲ 9,0% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Nguồn phủ trọn · 26/32 kỳ có số liệu
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 968 | 1.224 | 263 | 63 | 40 | 136 | 533 | 510 | 173 | 160 | 285 | 793 |
| 2025 | 1.314 | 963 | 146 | 36 | 57 | 131 | 352 | 394 | 97 | 147 | 257 | 774 |
| 2026 | 1.045 | 1.450 | 292 | 21 | 60 | 153 | 399 | 441 |
Độ dài chuỗi 3 năm từ năm 2023