Triều Dương Xuyên Diên Cát, Yanji (YNJ)
Sân bay quốc tế Triều Dương Xuyên Diên Cát phục vụ 255.200 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 118,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Các cục khu vực của CAAC.
- Chuyến bay (đi + đến) 1.652 ▲ 90,5% so với tháng 8/2025
- Lượt khách 255.200 ▲ 118,3% so với tháng 8/2025
- Tấn hàng hoá 304 ▲ 47,7% so với tháng 8/2025
Chính thức · tháng 8/2026 theo Các cục khu vực của CAAC Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Nguồn phủ trọn · 31/32 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.145 | 916 | ▼ 20,0% |
| Tháng 2 | 1.037 | 1.349 | ▲ 30,1% |
| Tháng 3 | 884 | 891 | ▲ 0,8% |
| Tháng 4 | 1.031 | 827 | ▼ 19,8% |
| Tháng 5 | 1.189 | 853 | ▼ 28,3% |
| Tháng 6 | 1.196 | 1.086 | ▼ 9,2% |
| Tháng 7 | 1.512 | 1.599 | ▲ 5,8% |
| Tháng 8 | 867 | 1.652 | ▲ 90,5% |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 87 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 629 | – | – |
| Tháng 12 | 792 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 8.861 | 9.173 | ▲ 3,5% |
Lượt khách theo tháng
Nguồn phủ trọn · 31/32 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 151.900 | 122.800 | ▼ 19,2% |
| Tháng 2 | 141.400 | 183.400 | ▲ 29,7% |
| Tháng 3 | 106.700 | 115.600 | ▲ 8,3% |
| Tháng 4 | 128.700 | 112.500 | ▼ 12,6% |
| Tháng 5 | 158.900 | 124.300 | ▼ 21,8% |
| Tháng 6 | 170.400 | 155.700 | ▼ 8,6% |
| Tháng 7 | 202.800 | 230.300 | ▲ 13,6% |
| Tháng 8 | 116.900 | 255.200 | ▲ 118,3% |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 11.300 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84.000 | – | – |
| Tháng 12 | 110.700 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 1.177.700 | 1.299.800 | ▲ 10,4% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Nguồn phủ trọn · 31/32 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 416 | 279 | ▼ 32,8% |
| Tháng 2 | 250 | 289 | ▲ 15,9% |
| Tháng 3 | 232 | 233 | ▲ 0,5% |
| Tháng 4 | 251 | 218 | ▼ 12,9% |
| Tháng 5 | 328 | 208 | ▼ 36,6% |
| Tháng 6 | 272 | 216 | ▼ 20,5% |
| Tháng 7 | 288 | 204 | ▼ 29,3% |
| Tháng 8 | 206 | 304 | ▲ 47,7% |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 32 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 250 | – | – |
| Tháng 12 | 260 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 2.241 | 1.951 | ▼ 12,9% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 1.235 | 1.626 | 1.037 | 915 | 977 | 1.074 | 1.320 | 1.332 | 1.240 | 1.093 | 847 | 952 |
| 2025 | 1.145 | 1.037 | 884 | 1.031 | 1.189 | 1.196 | 1.512 | 867 | 87 | 629 | 792 | |
| 2026 | 916 | 1.349 | 891 | 827 | 853 | 1.086 | 1.599 | 1.652 |
Độ dài chuỗi 3 năm từ năm 2023
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 31/8/2026 đến 23/9/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Phủ một phần: đếm từ bảng chuyến bay công khai, có thể sót chuyến
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Gimhae YNJ–PUS → | 31 | 858 |