Tân Trịnh Trịnh Châu (CGO)
Sân bay quốc tế Tân Trịnh Trịnh Châu phục vụ 29.191.990 lượt khách trong năm 2025, tăng 2,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Trung Quốc (CAAC).
- Chuyến bay (đi + đến) 222.362 ▲ 1,9% so với năm 2024
- Lượt khách 29.191.990 ▲ 2,4% so với năm 2024
- Tấn hàng hoá 1.033.397 ▲ 25,2% so với năm 2024
Chuyến bay (đi + đến) theo năm
Cục Hàng không Trung Quốc (CAAC) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của năm 2025.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 222.362 | +1,9% |
| năm 2024 | 218.287 | +8,6% |
| năm 2023 | 200.933 | +112,8% |
| năm 2022 | 94.427 | −41,4% |
| năm 2021 | 161.162 | −9,8% |
| năm 2020 | 178.682 | −17,4% |
| năm 2019 | 216.399 | +3,2% |
| năm 2018 | 209.646 | +7,1% |
| năm 2017 | 195.717 | +9,9% |
| năm 2016 | 178.054 | +15,3% |
| năm 2015 | 154.468 | +4,6% |
| năm 2014 | 147.696 | +15,5% |
| năm 2013 | 127.835 |
Lượt khách theo năm
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 29.191.990 | +2,4% |
| năm 2024 | 28.510.891 | +12,4% |
| năm 2023 | 25.357.505 | +175,0% |
| năm 2022 | 9.221.674 | −51,3% |
| năm 2021 | 18.954.907 | −11,5% |
| năm 2020 | 21.406.709 | −26,5% |
| năm 2019 | 29.129.328 | +6,6% |
| năm 2018 | 27.334.730 | +12,5% |
| năm 2017 | 24.299.073 | +17,0% |
| năm 2016 | 20.763.217 | +20,0% |
| năm 2015 | 17.297.385 | +9,4% |
| năm 2014 | 15.805.443 | +20,3% |
| năm 2013 | 13.139.994 |
Tấn hàng hoá theo năm
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 1.033.397 | +25,2% |
| năm 2024 | 825.129 | +35,8% |
| năm 2023 | 607.806 | −2,7% |
| năm 2022 | 624.654 | −11,4% |
| năm 2021 | 704.749 | +10,2% |
| năm 2020 | 639.413 | +22,5% |
| năm 2019 | 522.021 | +1,4% |
| năm 2018 | 514.922 | +2,4% |
| năm 2017 | 502.715 | +10,1% |
| năm 2016 | 456.709 | +13,2% |
| năm 2015 | 403.339 | +8,9% |
| năm 2014 | 370.421 | +44,9% |
| năm 2013 | 255.713 |
Số liệu phủ một phần từ Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Tân Trịnh Trịnh Châu chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Tân Trịnh Trịnh Châu.
Số chuyến ghi nhận được từ 19/6/2026 đến 10/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Sân bay đầu kia | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Hồng Kông HKG | 278 | 1.358 |
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 15/10/2024 → 16/10/2024
Giờ khởi hành
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Giờ khởi hành | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| 00:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 01:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 02:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 03:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 04:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 05:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 06:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 07:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 08:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 09:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 10:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 11:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 12:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 1 |
| 13:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 14:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 15:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 16:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 17:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 18:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 19:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 20:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 21:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 22:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 1 |
| 23:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
Thứ trong tuần
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Thứ trong tuần | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Thứ Ba | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 1 |
| Thứ Tư | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 1 |
| Thứ Năm | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Thứ Sáu | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Thứ Bảy | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Chủ Nhật | Chưa có số liệu | — | — | — |
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Tháng trong năm | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| T1 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T2 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T3 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T4 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T5 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T6 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T7 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T8 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T9 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T10 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 2 |
| T11 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T12 | Chưa có số liệu | — | — | — |
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
- Đúng giờ 0,0% 0
- Trễ trên 15 phút 50,0% 1
- Bị huỷ 50,0% 1
- Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.