Bạch Vân Quảng Châu (CAN)
Sân bay quốc tế Bạch Vân Quảng Châu phục vụ 8.394.006 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 14,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Các công ty sân bay Trung Quốc.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 47.807 | 49.519 | ▲ 3,6% |
| Tháng 2 | 40.096 | 47.298 | ▲ 18,0% |
| Tháng 3 | 44.165 | 48.991 | ▲ 10,9% |
| Tháng 4 | 44.371 | 46.151 | ▲ 4,0% |
| Tháng 5 | 45.583 | 45.529 | ▼ 0,1% |
| Tháng 6 | 43.787 | 43.953 | ▲ 0,4% |
| Tháng 7 | 48.413 | 50.091 | ▲ 3,5% |
| Tháng 8 | 48.164 | 52.429 | ▲ 8,9% |
| Tháng 9 | 43.346 | – | – |
| Tháng 10 | 48.702 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 46.773 | – | – |
| Tháng 12 | 49.305 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 362.386 | 383.961 | ▲ 6,0% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.139.317 | 7.493.811 | ▲ 5,0% |
| Tháng 2 | 6.314.694 | 7.475.924 | ▲ 18,4% |
| Tháng 3 | 6.603.614 | 7.569.174 | ▲ 14,6% |
| Tháng 4 | 6.663.566 | 7.125.786 | ▲ 6,9% |
| Tháng 5 | 6.863.652 | 6.998.421 | ▲ 2,0% |
| Tháng 6 | 6.449.890 | 6.670.218 | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 7.123.014 | 7.821.152 | ▲ 9,8% |
| Tháng 8 | 7.338.365 | 8.394.006 | ▲ 14,4% |
| Tháng 9 | 6.601.024 | – | – |
| Tháng 10 | 7.642.215 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 7.322.805 | – | – |
| Tháng 12 | 7.524.448 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 54.496.112 | 59.548.492 | ▲ 9,3% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 196.606 | 205.259 | ▲ 4,4% |
| Tháng 2 | 158.090 | 175.756 | ▲ 11,2% |
| Tháng 3 | 208.357 | 196.832 | ▼ 5,5% |
| Tháng 4 | 198.789 | 200.768 | ▲ 1,0% |
| Tháng 5 | 205.698 | 203.378 | ▼ 1,1% |
| Tháng 6 | 204.366 | 195.527 | ▼ 4,3% |
| Tháng 7 | 207.155 | 201.333 | ▼ 2,8% |
| Tháng 8 | 201.966 | 196.253 | ▼ 2,8% |
| Tháng 9 | 201.270 | – | – |
| Tháng 10 | 220.023 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 216.419 | – | – |
| Tháng 12 | 217.778 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 1.581.026 | 1.575.105 | ▼ 0,4% |
Nội địa / Quốc tế
tháng 8/2026- Nội địa 77,9% 40.859
- Quốc tế 22,1% 11.570
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37.533 | 37.795 | ▲ 0,7% |
| Tháng 2 | 31.317 | 36.670 | ▲ 17,1% |
| Tháng 3 | 34.469 | 38.102 | ▲ 10,5% |
| Tháng 4 | 34.482 | 35.406 | ▲ 2,7% |
| Tháng 5 | 35.808 | 34.752 | ▼ 2,9% |
| Tháng 6 | 34.190 | 33.608 | ▼ 1,7% |
| Tháng 7 | 37.994 | 38.553 | ▲ 1,5% |
| Tháng 8 | 37.769 | 40.859 | ▲ 8,2% |
| Tháng 9 | 33.690 | – | – |
| Tháng 10 | 38.047 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 36.265 | – | – |
| Tháng 12 | 37.923 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 283.562 | 295.745 | ▲ 4,3% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.274 | 11.724 | ▲ 14,1% |
| Tháng 2 | 8.779 | 10.628 | ▲ 21,1% |
| Tháng 3 | 9.696 | 10.889 | ▲ 12,3% |
| Tháng 4 | 9.889 | 10.745 | ▲ 8,7% |
| Tháng 5 | 9.775 | 10.777 | ▲ 10,3% |
| Tháng 6 | 9.597 | 10.345 | ▲ 7,8% |
| Tháng 7 | 10.419 | 11.538 | ▲ 10,7% |
| Tháng 8 | 10.395 | 11.570 | ▲ 11,3% |
| Tháng 9 | 9.656 | – | – |
| Tháng 10 | 10.655 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10.508 | – | – |
| Tháng 12 | 11.382 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 78.824 | 88.216 | ▲ 11,9% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.687.677 | 5.751.996 | ▲ 1,1% |
| Tháng 2 | 5.064.863 | 5.896.965 | ▲ 16,4% |
| Tháng 3 | 5.264.721 | 5.896.721 | ▲ 12,0% |
| Tháng 4 | 5.237.341 | 5.443.256 | ▲ 3,9% |
| Tháng 5 | 5.486.503 | 5.367.571 | ▼ 2,2% |
| Tháng 6 | 5.105.752 | 5.128.964 | ▲ 0,5% |
| Tháng 7 | 5.627.375 | 6.112.797 | ▲ 8,6% |
| Tháng 8 | 5.813.003 | 6.610.858 | ▲ 13,7% |
| Tháng 9 | 5.205.728 | – | – |
| Tháng 10 | 6.098.085 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5.738.118 | – | – |
| Tháng 12 | 5.810.994 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 43.287.235 | 46.209.128 | ▲ 6,8% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.451.640 | 1.741.815 | ▲ 20,0% |
| Tháng 2 | 1.249.831 | 1.578.959 | ▲ 26,3% |
| Tháng 3 | 1.338.893 | 1.672.453 | ▲ 24,9% |
| Tháng 4 | 1.426.225 | 1.682.530 | ▲ 18,0% |
| Tháng 5 | 1.377.149 | 1.630.850 | ▲ 18,4% |
| Tháng 6 | 1.344.138 | 1.541.254 | ▲ 14,7% |
| Tháng 7 | 1.495.639 | 1.708.355 | ▲ 14,2% |
| Tháng 8 | 1.525.362 | 1.783.148 | ▲ 16,9% |
| Tháng 9 | 1.395.296 | – | – |
| Tháng 10 | 1.544.130 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.584.687 | – | – |
| Tháng 12 | 1.713.454 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 11.208.877 | 13.339.364 | ▲ 19,0% |
Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71.894 | 66.090 | ▼ 8,1% |
| Tháng 2 | 52.866 | 52.748 | ▼ 0,2% |
| Tháng 3 | 68.343 | 60.614 | ▼ 11,3% |
| Tháng 4 | 68.531 | 63.267 | ▼ 7,7% |
| Tháng 5 | 72.075 | 62.660 | ▼ 13,1% |
| Tháng 6 | 77.206 | 61.016 | ▼ 21,0% |
| Tháng 7 | 71.949 | 60.505 | ▼ 15,9% |
| Tháng 8 | 69.240 | 60.966 | ▼ 11,9% |
| Tháng 9 | 70.310 | – | – |
| Tháng 10 | 73.273 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 71.884 | – | – |
| Tháng 12 | 69.235 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 552.104 | 487.865 | ▼ 11,6% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 124.712 | 139.169 | ▲ 11,6% |
| Tháng 2 | 105.224 | 123.008 | ▲ 16,9% |
| Tháng 3 | 140.013 | 136.218 | ▼ 2,7% |
| Tháng 4 | 130.259 | 137.501 | ▲ 5,6% |
| Tháng 5 | 133.623 | 140.719 | ▲ 5,3% |
| Tháng 6 | 127.160 | 134.511 | ▲ 5,8% |
| Tháng 7 | 135.206 | 140.828 | ▲ 4,2% |
| Tháng 8 | 132.727 | 135.287 | ▲ 1,9% |
| Tháng 9 | 130.960 | – | – |
| Tháng 10 | 146.750 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 144.535 | – | – |
| Tháng 12 | 148.542 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 1.028.922 | 1.087.241 | ▲ 5,7% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 43.762 | 44.709 | 43.495 | 35.447 | 41.008 | 39.940 | 44.862 | 45.455 | 39.714 | 43.954 | 43.637 | 45.991 |
| 2025 | 47.807 | 40.096 | 44.165 | 44.371 | 45.583 | 43.787 | 48.413 | 48.164 | 43.346 | 48.702 | 46.773 | 49.305 |
| 2026 | 49.519 | 47.298 | 48.991 | 46.151 | 45.529 | 43.953 | 50.091 | 52.429 |
Tỷ trọng quốc tế 22% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 17 năm từ năm 2009
Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Bạch Vân Quảng Châu chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Bạch Vân Quảng Châu.
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Sân bay đầu kia | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Istanbul IST | 870 | 7.884 |
| Sân bay Amsterdam Schiphol AMS | 581 | 9.140 |
| Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle CDG | 564 | 9.456 |
| Sân bay quốc tế Leonardo da Vinci FCO | 416 | 9.154 |