Guangzhou Baiyun International Airport Corporation Limited
Guangzhou Baiyun International Airport Corporation Limited khai thác 1 sân bay, tổng cộng ghi nhận 8.394.006 lượt khách trong tháng 8/2026, với 100% số sân bay báo cáo.
- Chuyến bay (đi + đến)52.429▲ 8,9%so với tháng 8/20251/1 · độ phủ báo cáo 100%
- Tấn hàng hoá196.253▼ 2,8%so với tháng 8/20251/1 · độ phủ báo cáo 100%
- Lượt khách8.394.006▲ 14,4%so với tháng 8/20251/1 · độ phủ báo cáo 100%
- Sân bay đang khai thác1
Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)
Đang hiện 207 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2009 đến tháng 8/2026 (207 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 47.807 | 49.519 | ▲ 3,6% |
| Tháng 2 | 40.096 | 47.298 | ▲ 18,0% |
| Tháng 3 | 44.165 | 48.991 | ▲ 10,9% |
| Tháng 4 | 44.371 | 46.151 | ▲ 4,0% |
| Tháng 5 | 45.583 | 45.529 | ▼ 0,1% |
| Tháng 6 | 43.787 | 43.953 | ▲ 0,4% |
| Tháng 7 | 48.413 | 50.091 | ▲ 3,5% |
| Tháng 8 | 48.164 | 52.429 | ▲ 8,9% |
| Tháng 9 | 43.346 | – | – |
| Tháng 10 | 48.702 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 46.773 | – | – |
| Tháng 12 | 49.305 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 362.386 | 383.961 | ▲ 6,0% |
Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá
Đang hiện 207 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2009 đến tháng 8/2026 (207 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 196.606 | 205.259 | ▲ 4,4% |
| Tháng 2 | 158.090 | 175.756 | ▲ 11,2% |
| Tháng 3 | 208.357 | 196.832 | ▼ 5,5% |
| Tháng 4 | 198.789 | 200.768 | ▲ 1,0% |
| Tháng 5 | 205.698 | 203.378 | ▼ 1,1% |
| Tháng 6 | 204.366 | 195.527 | ▼ 4,3% |
| Tháng 7 | 207.155 | 201.333 | ▼ 2,8% |
| Tháng 8 | 201.966 | 196.253 | ▼ 2,8% |
| Tháng 9 | 201.270 | – | – |
| Tháng 10 | 220.023 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 216.419 | – | – |
| Tháng 12 | 217.778 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 1.581.026 | 1.575.105 | ▼ 0,4% |
Tổng tập đoàn — lượt khách
Đang hiện 207 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2009 đến tháng 8/2026 (207 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.139.317 | 7.493.811 | ▲ 5,0% |
| Tháng 2 | 6.314.694 | 7.475.924 | ▲ 18,4% |
| Tháng 3 | 6.603.614 | 7.569.174 | ▲ 14,6% |
| Tháng 4 | 6.663.566 | 7.125.786 | ▲ 6,9% |
| Tháng 5 | 6.863.652 | 6.998.421 | ▲ 2,0% |
| Tháng 6 | 6.449.890 | 6.670.218 | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 7.123.014 | 7.821.152 | ▲ 9,8% |
| Tháng 8 | 7.338.365 | 8.394.006 | ▲ 14,4% |
| Tháng 9 | 6.601.024 | – | – |
| Tháng 10 | 7.642.215 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 7.322.805 | – | – |
| Tháng 12 | 7.524.448 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 54.496.112 | 59.548.492 | ▲ 9,3% |
Mùa vụ · lượt khách theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2009 | 1.428.445 | 1.393.549 | 1.511.563 | 1.622.427 | 1.460.590 | 1.713.346 | 1.651.229 | 1.544.633 | ||||
| 2010 | 1.548.278 | 1.832.271 | 1.690.325 | 1.565.340 | 1.606.153 | 1.759.338 | 1.833.601 | 1.629.793 | 1.798.090 | 1.579.491 | 1.687.964 | |
| 2011 | 1.693.970 | 1.798.545 | 1.832.817 | 1.876.382 | 1.817.121 | 1.756.256 | 1.935.245 | 1.952.738 | 1.815.477 | 2.009.966 | 1.912.329 | 1.855.605 |
| 2012 | 1.997.315 | 1.935.690 | 1.956.696 | 3.970.653 | 3.817.470 | 3.770.994 | 4.176.568 | 4.206.753 | 3.936.738 | 4.217.357 | 4.126.485 | 4.094.667 |
| 2013 | 3.998.897 | 4.321.033 | 4.550.279 | 4.242.128 | 4.273.020 | 4.181.188 | 4.537.797 | 4.807.095 | 4.272.101 | 4.560.561 | 4.426.635 | 4.285.343 |
| 2014 | 4.560.300 | 4.512.974 | 4.524.337 | 4.489.072 | 4.404.292 | 4.226.697 | 4.682.943 | 4.894.363 | 4.498.924 | 4.739.578 | 4.644.878 | 4.609.195 |
| 2015 | 4.451.378 | 4.660.819 | 4.984.421 | 4.628.564 | 4.347.971 | 4.227.806 | 4.622.321 | 4.890.632 | 4.459.574 | 4.767.740 | 4.564.665 | 4.602.741 |
| 2016 | 4.746.780 | 4.815.634 | 4.934.331 | 4.877.428 | 4.787.887 | 4.659.362 | 5.054.926 | 5.278.885 | 4.978.745 | 5.332.162 | 5.073.218 | 5.196.826 |
| 2017 | 5.554.800 | 5.210.604 | 5.496.366 | 5.282.378 | 5.335.453 | 4.980.447 | 5.542.075 | 5.797.818 | 5.387.142 | 5.785.042 | 5.686.882 | 5.717.081 |
| 2018 | 5.590.903 | 5.672.647 | 6.053.021 | 5.801.813 | 5.643.567 | 5.466.539 | 5.817.694 | 6.179.923 | 5.546.458 | 6.142.498 | 5.842.914 | 5.986.774 |
| 2019 | 6.078.384 | 5.885.950 | 6.183.340 | 5.813.785 | 5.938.764 | 5.746.143 | 6.267.356 | 6.580.825 | 6.017.345 | 6.347.518 | 6.213.691 | 6.313.020 |
| 2020 | 5.782.528 | 966.796 | 1.637.896 | 1.645.480 | 2.482.514 | 3.104.400 | 4.096.148 | 4.610.350 | 4.614.759 | 4.946.438 | 5.014.048 | 4.866.707 |
| 2021 | 3.247.521 | 2.314.976 | 5.071.644 | 5.143.869 | 4.818.277 | 901.165 | 3.617.894 | 3.617.894 | 3.547.719 | 3.955.568 | 2.864.538 | 2.475.577 |
| 2022 | 3.010.725 | 3.255.501 | 2.194.184 | 690.157 | 741.791 | 2.443.099 | 3.264.791 | 3.487.506 | 2.849.553 | 2.286.456 | 446.131 | 1.440.088 |
| 2023 | 4.103.533 | 4.603.742 | 4.984.501 | 5.128.590 | 5.077.468 | 5.038.875 | 6.045.088 | 6.061.551 | 5.259.092 | 5.772.728 | 5.422.568 | 5.675.175 |
| 2024 | 6.311.136 | 6.861.604 | 6.426.378 | 5.275.216 | 6.006.301 | 5.772.165 | 6.699.941 | 7.033.810 | 5.955.308 | 6.821.178 | 6.504.386 | 6.701.992 |
| 2025 | 7.139.317 | 6.314.694 | 6.603.614 | 6.663.566 | 6.863.652 | 6.449.890 | 7.123.014 | 7.338.365 | 6.601.024 | 7.642.215 | 7.322.805 | 7.524.448 |
| 2026 | 7.493.811 | 7.475.924 | 7.569.174 | 7.125.786 | 6.998.421 | 6.670.218 | 7.821.152 | 8.394.006 |