ICAO ZGSZ

Bảo An Thâm Quyến (SZX)

Sân bay quốc tế Bảo An Thâm Quyến phục vụ 6.103.200 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 5,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Các công ty sân bay Trung Quốc.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 138.91739.121▲ 0,5%
Tháng 234.70235.931▲ 3,5%
Tháng 338.11139.191▲ 2,8%
Tháng 435.93936.770▲ 2,3%
Tháng 537.27436.582▼ 1,9%
Tháng 636.18736.081▼ 0,3%
Tháng 737.74438.830▲ 2,9%
Tháng 838.33938.896▲ 1,5%
Tháng 934.616––
Tháng 1038.961–đang tích luỹ
Tháng 1137.868––
Tháng 1239.360––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)297.213301.402▲ 1,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 15.717.2005.879.500▲ 2,8%
Tháng 25.292.8005.674.100▲ 7,2%
Tháng 35.542.2005.967.800▲ 7,7%
Tháng 45.320.2005.465.100▲ 2,7%
Tháng 55.538.7005.422.500▼ 2,1%
Tháng 65.158.6005.206.300▲ 0,9%
Tháng 75.435.2005.881.900▲ 8,2%
Tháng 85.807.0006.103.200▲ 5,1%
Tháng 95.101.600––
Tháng 106.023.800–đang tích luỹ
Tháng 115.689.300––
Tháng 125.858.700––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)43.811.90045.600.400▲ 4,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1165.400168.600▲ 1,9%
Tháng 2122.300133.600▲ 9,2%
Tháng 3171.900165.600▼ 3,7%
Tháng 4167.200169.800▲ 1,6%
Tháng 5168.700173.400▲ 2,8%
Tháng 6187.300172.000▼ 8,2%
Tháng 7173.400163.600▼ 5,7%
Tháng 8171.800162.700▼ 5,3%
Tháng 9170.800––
Tháng 10181.100–đang tích luỹ
Tháng 11186.700––
Tháng 12184.300––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.328.0001.309.300▼ 1,4%

Nội địa / Quốc tế

tháng 8/2026
  • Nội địa 86,4% 33.617
  • Quốc tế 13,6% 5.279

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 133.46833.692▲ 0,7%
Tháng 230.14931.196▲ 3,5%
Tháng 332.86934.056▲ 3,6%
Tháng 430.62131.569▲ 3,1%
Tháng 532.05931.511▼ 1,7%
Tháng 631.16831.057▼ 0,4%
Tháng 732.13233.506▲ 4,3%
Tháng 832.71533.617▲ 2,8%
Tháng 929.587––
Tháng 1033.481–đang tích luỹ
Tháng 1132.330––
Tháng 1233.685––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)255.181260.204▲ 2,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 15.4495.429▼ 0,4%
Tháng 24.5534.735▲ 4,0%
Tháng 35.2425.135▼ 2,0%
Tháng 45.3185.201▼ 2,2%
Tháng 55.2155.071▼ 2,8%
Tháng 65.0195.024▲ 0,1%
Tháng 75.5095.324▼ 3,4%
Tháng 85.6245.279▼ 6,1%
Tháng 95.029––
Tháng 105.480–đang tích luỹ
Tháng 115.538––
Tháng 125.675––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)41.92941.198▼ 1,7%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 15.188.7005.328.300▲ 2,7%
Tháng 24.829.6005.164.800▲ 6,9%
Tháng 35.035.1005.411.200▲ 7,5%
Tháng 44.781.4004.910.500▲ 2,7%
Tháng 55.016.2004.913.000▼ 2,1%
Tháng 64.664.3004.718.800▲ 1,2%
Tháng 74.898.1005.333.300▲ 8,9%
Tháng 85.231.9005.515.500▲ 5,4%
Tháng 94.603.700––
Tháng 105.469.100–đang tích luỹ
Tháng 115.139.800––
Tháng 125.286.700––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)39.645.30041.295.400▲ 4,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1528.600551.200▲ 4,3%
Tháng 2463.200509.400▲ 10,0%
Tháng 3507.200556.600▲ 9,7%
Tháng 4538.800554.600▲ 2,9%
Tháng 5522.500509.600▼ 2,5%
Tháng 6494.300487.500▼ 1,4%
Tháng 7537.100548.600▲ 2,1%
Tháng 8575.100587.700▲ 2,2%
Tháng 9497.900––
Tháng 10554.600–đang tích luỹ
Tháng 11549.500––
Tháng 12572.000––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)4.166.8004.305.200▲ 3,3%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 180.60081.300▲ 0,9%
Tháng 258.10061.800▲ 6,4%
Tháng 380.60080.700▲ 0,1%
Tháng 479.20082.900▲ 4,7%
Tháng 583.00086.000▲ 3,6%
Tháng 6101.20088.000▼ 13,0%
Tháng 781.00080.800▼ 0,2%
Tháng 880.90082.600▲ 2,1%
Tháng 983.500––
Tháng 1085.400–đang tích luỹ
Tháng 1187.600––
Tháng 1288.500––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)644.600644.100▼ 0,1%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 184.70087.300▲ 3,1%
Tháng 264.20071.800▲ 11,8%
Tháng 391.30085.000▼ 6,9%
Tháng 488.00087.000▼ 1,1%
Tháng 585.70087.300▲ 1,9%
Tháng 686.00083.900▼ 2,4%
Tháng 792.50082.700▼ 10,6%
Tháng 890.90080.200▼ 11,8%
Tháng 987.400––
Tháng 1095.700–đang tích luỹ
Tháng 1199.100––
Tháng 1295.900––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)683.300665.200▼ 2,6%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 36.901 35.506 36.452 30.691 33.529 33.254 37.372 37.805 34.917 37.668 36.614 37.521
2025 38.917 34.702 38.111 35.939 37.274 36.187 37.744 38.339 34.616 38.961 37.868 39.360
2026 39.121 35.931 39.191 36.770 36.582 36.081 38.830 38.896
Tỷ trọng quốc tế 14% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 2 năm từ năm 2024
Số liệu phủ một phần từ ACV ACV chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Bảo An Thâm Quyến chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Bảo An Thâm Quyến.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/9/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do ACV công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Nội Bài HAN 456 840
Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất SGN 320 1.518

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…