Chuyến bay (đi + đến) theo ngày

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Sân bay quốc tế Nội Bài có 19.521 chuyến bay đi và đến trong tháng 9/2026 (khoảng 651 chuyến/ngày), theo ACV.

Chúng tôi đếm được 31.956 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Nội Bài trong 47 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Theo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày

Trung bình của 47 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.

Thị phần hãng · 14 ngày

  1. Vietnam Airlines27,0%
  2. VietJet Air25,0%
  3. Sun PhuQuoc Airways9,4%
  4. Vietravel Airlines3,6%
  5. China Southern Airlines1,9%
  6. Shenzhen Airlines1,4%
  7. Bamboo Airways1,3%
  8. China Eastern Airlines1,3%

Chỉ số tập trung (HHI) ≈ 0,16 · tự tính từ 71 hãng

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (4/10/2026 – 17/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (ACV). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Điểm đến · chuyến 1/9/2026 – 11/10/2026

  1. Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất SGN →5.672
  2. Sân bay quốc tế Đà Nẵng DAD →3.203
  3. Sân bay quốc tế Cam Ranh CXR →1.455
  4. Sân bay quốc tế Incheon ICN →1.124
  5. Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc PQC →781
  6. Sân bay Liên Khương DLI →704
  7. Sân bay quốc tế Hồng Kông HKG →675
  8. Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải PVG →656
  9. Sân bay quốc tế Cần Thơ VCA →598
  10. Sân bay quốc tế Phú Bài HUI →586

Số chuyến ghi nhận được từ 1/9/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do ACV công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/20267275.126
16/10/20267525.118
15/10/20267455.098
14/10/20267085.090
13/10/20267105.098
12/10/20267245.076
11/10/20267605.089
10/10/20267195.099
9/10/20267325.108
8/10/20267375.118
7/10/20267165.121
6/10/20266885.133
5/10/20267375.140
4/10/20267705.119
3/10/20267285.113
2/10/20267425.096
1/10/20267405.088
30/9/20267285.065
29/9/20266955.056
28/9/20267165.056
27/9/20267645.040
26/9/20267115.030
25/9/20267345.055
24/9/20267175.070
23/9/20267195.090
22/9/20266955.100
21/9/20267005.094
20/9/20267544.743
19/9/20267364.323
18/9/20267493.919

Chuyến bị huỷ

Tấn nhiên liệu tra nạp theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Chuỗi dừng ở năm 2024.

Nội địa / Quốc tế

tháng 9/2026
  • Nội địa 56,7% 11.075
  • Quốc tế 43,3% 8.446
Tỷ trọng quốc tế 43% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 9/2026
Độ dài chuỗi 47 ngày từ 1/9/2026

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…