ICAO BAV

Bamboo Airways

Tháng 8/2026 Bamboo Airways khai thác 43 chuyến bay cất cánh từ các sân bay Việt Nam, theo Cục Hàng không Việt Nam.

Chính thức · tháng 8/2026 theo Cục Hàng không Việt Nam chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 11.357––
Tháng 21.295––
Tháng 3–904–
Tháng 41.045657▼ 37,1%
Tháng 5945748▼ 20,8%
Tháng 61.010725▼ 28,2%
Tháng 71.300––
Tháng 8–43–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Việt Nam

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

87 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Việt Nam

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 5 sân bay có bảng chuyến bay do ACV công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/202617123
16/10/202617107
15/10/202620107
14/10/202615106
13/10/202619106
12/10/20261888
11/10/20261789
10/10/2026189
9/10/202617106
8/10/202619105
7/10/202615105
6/10/20261105
5/10/202619122
4/10/202617122
3/10/202618121
2/10/202616104
1/10/202619105
30/9/202615105
29/9/202618105
28/9/202619106
27/9/202616105
26/9/20261105
25/9/202617121
24/9/202619120

Lượt khách theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng

Chuỗi dừng ở tháng 7/2023.

713.268 tháng 7/2023

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳLượt khách 2022Lượt khách 2023So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–723.212–
Tháng 7–713.268–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Việt Nam

Tấn hàng hoá theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng

Chuỗi dừng ở tháng 7/2023.

2.853 tháng 7/2023

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2022Tấn hàng hoá 2023So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–3.251–
Tháng 7–2.853–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Việt Nam

Khởi hành đúng giờ theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng
Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,3%––
Tháng 283,0%––
Tháng 3–87,2%–
Tháng 480,8%85,5%▲ 5,8%
Tháng 587,0%85,0%▼ 2,3%
Tháng 671,5%66,8%▼ 6,6%
Tháng 775,5%––
Tháng 8–86,0%–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Việt Nam

Chuyến khởi hành chậm theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng
Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳChuyến khởi hành chậm 2025Chuyến khởi hành chậm 2026So cùng kỳ
Tháng 1213––
Tháng 2220––
Tháng 3–116–
Tháng 420195▼ 52,7%
Tháng 5123112▼ 8,9%
Tháng 6–241–
Tháng 7318––
Tháng 8–6–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Việt Nam

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng
Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 15––
Tháng 20––
Tháng 3–2–
Tháng 403–
Tháng 502–
Tháng 602–
Tháng 73––
Tháng 8–1–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Việt Nam

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

0 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

480 tháng 9/2026

theo ACV

Slot được xác nhận theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳSlot được xác nhận 2025Slot được xác nhận 2026So cùng kỳ
Tháng 1899835▼ 7,1%
Tháng 2879922▲ 4,9%
Tháng 3836671▼ 19,7%
Tháng 4707478▼ 32,4%
Tháng 5610––
Tháng 6668––
Tháng 7929––
Tháng 8794––
Tháng 9638––
Tháng 10561–đang tích luỹ
Tháng 11539––
Tháng 12722––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)3.3212.906▼ 12,5%

theo Cục Hàng không Việt Nam

Slot sử dụng đúng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳSlot sử dụng đúng 2025Slot sử dụng đúng 2026So cùng kỳ
Tháng 1762668▼ 12,3%
Tháng 2779551▼ 29,3%
Tháng 3637573▼ 10,0%
Tháng 4574375▼ 34,7%
Tháng 5562––
Tháng 6504––
Tháng 7733––
Tháng 8599––
Tháng 9552––
Tháng 10490–đang tích luỹ
Tháng 11451––
Tháng 12636––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)2.7522.167▼ 21,3%

theo Cục Hàng không Việt Nam

Slot sử dụng sai giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳSlot sử dụng sai giờ 2025Slot sử dụng sai giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1112120▲ 7,1%
Tháng 295283▲ 197,9%
Tháng 317262▼ 64,0%
Tháng 410862▼ 42,6%
Tháng 542––
Tháng 6152––
Tháng 7174––
Tháng 8185––
Tháng 968––
Tháng 1059–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)487527▲ 8,2%

theo Cục Hàng không Việt Nam

Slot không sử dụng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳSlot không sử dụng 2025Slot không sử dụng 2026So cùng kỳ
Tháng 12547▲ 88,0%
Tháng 2588▲ 1.660,0%
Tháng 32736▲ 33,3%
Tháng 42541▲ 64,0%
Tháng 56––
Tháng 612––
Tháng 722––
Tháng 810––
Tháng 918––
Tháng 1012–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1253––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)82212▲ 158,5%

theo Cục Hàng không Việt Nam

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 2.089 1.764 1.081 1.214 1.174 1.423 1.452 1.071 1.150
2025 1.357 1.295 1.045 945 1.010 1.300
2026 904 657 748 725 43

Vì sao khởi hành chậm · tháng 8/2026

  1. Tàu bay về muộn 100,0%
  2. Hãng hàng không 0,0%
  3. Quản lý, điều hành bay 0,0%
  4. Trang thiết bị, dịch vụ tại cảng 0,0%
  5. Thời tiết 0,0%
  6. Lý do khác 0,0%

Tỷ trọng trong 6 chuyến khởi hành chậm, theo nguyên nhân, theo Cục Hàng không Việt Nam.

Vì sao chuyến bay khởi hành chậm

Số chuyến khởi hành chậm theo nguyên nhân, theo Cục Hàng không Việt Nam. Tỷ lệ = số chuyến chậm vì nguyên nhân đó trên tổng số chuyến chậm của tháng.

Tháng Chậm Tàu bay về muộnHãng hàng khôngQuản lý, điều hành bayTrang thiết bị, dịch vụ tại cảngThời tiếtLý do khác
tháng 8/2026 6 6100,0%00,0%00,0%00,0%00,0%00,0%
tháng 3/2026 116 8472,4%1311,2%1613,8%00,0%10,9%21,7%
tháng 7/2025 318 26984,6%196,0%154,7%20,6%72,2%61,9%
tháng 5/2025 123 9879,7%108,1%54,1%21,6%21,6%64,9%
tháng 2/2025 220 19287,3%83,6%135,9%20,9%31,4%20,9%
tháng 1/2025 213 18185,0%125,6%167,5%10,5%00,0%31,4%
tháng 10/2024 124 8770,2%2721,8%86,5%00,0%10,8%10,8%
tháng 9/2024 165 12575,8%159,1%116,7%00,0%84,8%63,6%
tháng 8/2024 194 14172,7%2010,3%2110,8%10,5%42,1%73,6%
tháng 7/2024 338 26277,5%4212,4%216,2%10,3%10,3%113,3%
tháng 6/2024 137 10576,6%1510,9%128,8%10,7%21,5%21,5%
tháng 5/2024 176 13777,8%2514,2%74,0%21,1%31,7%21,1%

theo Cục Hàng không Việt Nam

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
QH9589MFM–DAD—57
QH9588DAD–MFM0,0%43
QH1124SGN–UIH—38
QH1125UIH–SGN—38
QH150SGN–DAD—38
QH151DAD–SGN—38
QH154SGN–DAD—38
QH201HAN–SGN—38
Xem cả 16 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
HAN–SGNSân bay quốc tế Nội Bài · Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất9342
DAD–SGNSân bay quốc tế Đà Nẵng · Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất3114
DAD–MFMSân bay quốc tế Đà Nẵng · Sân bay quốc tế Ma Cao2100
SGN–UIHSân bay quốc tế Tân Sơn Nhất · Sân bay Phù Cát276
Danh mục đường bayTổng cộng 4 cặp sân bay

Tính từ 16 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 9/2026 đến tháng 10/2026, theo ACV, bảng chuyến bay của Sân bay Đà Nẵng. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…