Việt Nam

Việt Nam có 22 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Tân Sơn Nhất, sân bay lớn nhất Việt Nam, có 23.963 chuyến bay đi và đến trong tháng 9/2026, theo ACV.

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Top 5 · chuyến bay (đi + đến), tháng 9/2026

  1. Sân bay quốc tế Tân Sơn NhấtSGN 23.963
  2. Sân bay quốc tế Nội BàiHAN 19.521
  3. Sân bay quốc tế Đà NẵngDAD 9.704
  4. Sân bay quốc tế Cam RanhCXR 4.623
  5. Cảng hàng không quốc tế Phú QuốcPQC 2.335

Nguồn: ACV · toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Xếp hạng sân bay

Kỳ và nguồn của từng cột

Mỗi dòng một sân bay, mỗi cột một chỉ tiêu. Mỗi cột lấy kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo; bấm sắp xếp theo cột bất kỳ.

  • Chuyến bay (đi + đến) · tháng 9/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (21 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: ACV.
  • Tấn nhiên liệu tra nạp · năm 2024 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (19 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: CAAV.

22 trong 22
#Sân bay Chuyến bay (đi + đến)tháng 9/2026So cùng kỳchuyến bay (đi + đến)Tấn nhiên liệu tra nạpnăm 2024
1 Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất 23.963504.199
2 Sân bay quốc tế Nội Bài 19.521473.002
3 Sân bay quốc tế Đà Nẵng 9.704208.804
4 Sân bay quốc tế Cam Ranh 4.623175.508
5 Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc 2.33585.737
6 Sân bay Cát Bi 2.27335.832
7 Sân bay Vinh 1.73224.777
8 Sân bay Côn Đảo 1.412–
9 Sân bay Liên Khương 1.30027.177
10 Sân bay quốc tế Phú Bài 1.24122.581
11 Sân bay Sao Vàng 1.13914.648
12 Sân bay quốc tế Cần Thơ 1.02616.635
13 Sân bay Phù Cát 84715.396
14 Sân bay Buôn Ma Thuột 76110.531
15 Sân bay Pleiku 5477.563
16 Sân bay quốc tế Chu Lai 4488.841
17 Sân bay Đồng Hới 3575.608
18 Sân bay Tuy Hòa 1923.618
19 Sân bay Điện Biên Phủ 922.161
20 Sân bay Cà Mau 13–
21 Sân bay Rạch Giá 5–
22 Sân bay quốc tế Vân Đồn –1.637

Sân bay

22

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…