Việt Nam
Việt Nam có 22 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Tân Sơn Nhất, sân bay lớn nhất Việt Nam, có 23.963 chuyến bay đi và đến trong tháng 9/2026, theo ACV.
toàn bộ lưu lượng qua sân bay- Chuyến bay (đi + đến) 73.531 tổng của 21 sân bay báo cáo · tháng 9/2026
- Tấn nhiên liệu tra nạp 1.644.255 tổng của 19 sân bay báo cáo · năm 2024
- 5 sân bay đầu chiếm 82% tháng 9/2026
Top 5 · chuyến bay (đi + đến), tháng 9/2026
Nguồn: ACV · toàn bộ lưu lượng qua sân bay
Xếp hạng sân bay
Kỳ và nguồn của từng cột
Mỗi dòng một sân bay, mỗi cột một chỉ tiêu. Mỗi cột lấy kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo; bấm sắp xếp theo cột bất kỳ.
- Chuyến bay (đi + đến) · tháng 9/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (21 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: ACV.
- Tấn nhiên liệu tra nạp · năm 2024 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (19 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: CAAV.
22 trong 22
| # | Sân bay | Chuyến bay (đi + đến)tháng 9/2026 | So cùng kỳchuyến bay (đi + đến) | Tấn nhiên liệu tra nạpnăm 2024 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất | 23.963 | 504.199 | |
| 2 | Sân bay quốc tế Nội Bài | 19.521 | 473.002 | |
| 3 | Sân bay quốc tế Đà Nẵng | 9.704 | 208.804 | |
| 4 | Sân bay quốc tế Cam Ranh | 4.623 | 175.508 | |
| 5 | Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc | 2.335 | 85.737 | |
| 6 | Sân bay Cát Bi | 2.273 | 35.832 | |
| 7 | Sân bay Vinh | 1.732 | 24.777 | |
| 8 | Sân bay Côn Đảo | 1.412 | – | |
| 9 | Sân bay Liên Khương | 1.300 | 27.177 | |
| 10 | Sân bay quốc tế Phú Bài | 1.241 | 22.581 | |
| 11 | Sân bay Sao Vàng | 1.139 | 14.648 | |
| 12 | Sân bay quốc tế Cần Thơ | 1.026 | 16.635 | |
| 13 | Sân bay Phù Cát | 847 | 15.396 | |
| 14 | Sân bay Buôn Ma Thuột | 761 | 10.531 | |
| 15 | Sân bay Pleiku | 547 | 7.563 | |
| 16 | Sân bay quốc tế Chu Lai | 448 | 8.841 | |
| 17 | Sân bay Đồng Hới | 357 | 5.608 | |
| 18 | Sân bay Tuy Hòa | 192 | 3.618 | |
| 19 | Sân bay Điện Biên Phủ | 92 | 2.161 | |
| 20 | Sân bay Cà Mau | 13 | – | |
| 21 | Sân bay Rạch Giá | 5 | – | |
| 22 | Sân bay quốc tế Vân Đồn | – | 1.637 |
Sân bay
22- Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc PQC
- Sân bay Buôn Ma Thuột BMV
- Sân bay Cà Mau CAH
- Sân bay Cát Bi HPH
- Sân bay Côn Đảo VCS
- Sân bay Điện Biên Phủ DIN
- Sân bay Đồng Hới VDH
- Sân bay Liên Khương DLI
- Sân bay Phù Cát UIH
- Sân bay Pleiku PXU
- Sân bay quốc tế Cam Ranh CXR
- Sân bay quốc tế Cần Thơ VCA
- Sân bay quốc tế Chu Lai VCL
- Sân bay quốc tế Đà Nẵng DAD
- Sân bay quốc tế Nội Bài HAN
- Sân bay quốc tế Phú Bài HUI
- Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất SGN
- Sân bay quốc tế Vân Đồn VDO
- Sân bay Rạch Giá VKG
- Sân bay Sao Vàng THD
- Sân bay Tuy Hòa TBB
- Sân bay Vinh VII