Chuyến bay (đi + đến) theo ngày

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Sân bay quốc tế Đà Nẵng có 9.704 chuyến bay đi và đến trong tháng 9/2026 (khoảng 323 chuyến/ngày), theo ACV.

Chúng tôi đếm được 15.210 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Đà Nẵng trong 47 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Theo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày

Trung bình của 47 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.

Thị phần hãng · 14 ngày

  1. VietJet Air27,7%
  2. Vietnam Airlines24,9%
  3. Sun PhuQuoc Airways9,0%
  4. Vietravel Airlines3,0%
  5. T'Way Air1,9%
  6. Thai Vietjet Air1,9%
  7. Hong Kong Express Airways1,9%
  8. Thai AirAsia1,9%

Chỉ số tập trung (HHI) ≈ 0,16 · tự tính từ 36 hãng

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (4/10/2026 – 17/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (ACV). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Điểm đến · chuyến 1/9/2026 – 11/10/2026

  1. Sân bay quốc tế Nội Bài HAN →3.203
  2. Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất SGN →3.123
  3. Sân bay quốc tế Incheon ICN →1.116
  4. Sân bay quốc tế Kuala Lumpur KUL →476
  5. Sân bay quốc tế Hồng Kông HKG →436
  6. Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc PQC →418
  7. Sân bay quốc tế Ma Cao MFM →408
  8. Sân bay quốc tế Singapore Changi SIN →381
  9. Sân bay Cát Bi HPH →320
  10. Sân bay quốc tế Gimhae PUS →320

Số chuyến ghi nhận được từ 1/9/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do ACV công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/20263132.244
16/10/20263212.245
15/10/20263292.255
14/10/20263172.255
13/10/20263212.259
12/10/20263192.251
11/10/20263242.259
10/10/20263142.257
9/10/20263312.284
8/10/20263292.288
7/10/20263212.288
6/10/20263132.287
5/10/20263272.296
4/10/20263222.286
3/10/20263412.295
2/10/20263352.279
1/10/20263292.275
30/9/20263202.276
29/9/20263222.290
28/9/20263172.279
27/9/20263312.276
26/9/20263252.277
25/9/20263312.282
24/9/20263302.275
23/9/20263342.261
22/9/20263112.245
21/9/20263142.252
20/9/20263322.257
19/9/20263302.252
18/9/20263242.252

Chuyến bị huỷ

Tấn nhiên liệu tra nạp theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Chuỗi dừng ở năm 2024.

Nội địa / Quốc tế

tháng 9/2026
  • Nội địa 59,5% 5.771
  • Quốc tế 40,5% 3.933
Tỷ trọng quốc tế 41% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 9/2026
Độ dài chuỗi 47 ngày từ 1/9/2026

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…