ICAO TVJ

Thai Vietjet Air

Tháng 9/2026 Thai Vietjet Air có 254 chuyến bay theo lịch tại các sân bay Việt Nam, theo ACV. Luỹ kế từ đầu năm: 803 chuyến bay khai thác (1–6/2004), giảm 60,7% so với cùng kỳ năm trước.

Chính thức · tháng 6/2004 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Chuỗi dừng ở tháng 6/2004.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2003Chuyến bay khai thác 2004So cùng kỳ
Tháng 1425216▼ 49,2%
Tháng 2420157▼ 62,6%
Tháng 3386127▼ 67,1%
Tháng 4258114▼ 55,8%
Tháng 5262118▼ 55,0%
Tháng 629271▼ 75,7%
Tháng 7323––
Tháng 8260––
Tháng 9249––
Tháng 10277––
Tháng 11246––
Tháng 12221––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)2.043803▼ 60,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 4 sân bay có bảng chuyến bay do ACV công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/2026433
16/10/2026434
15/10/2026435
14/10/2026535
13/10/2026634
12/10/2026532
11/10/2026531
10/10/2026530
9/10/2026529
8/10/2026428
7/10/2026428
6/10/2026428
5/10/2026428
4/10/2026428
3/10/2026428
2/10/2026428
1/10/2026428
30/9/2026428
29/9/2026428
28/9/2026428
27/9/2026428
26/9/2026428
25/9/2026428
24/9/2026428

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 6/2004.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2003Lượt khách 2004So cùng kỳ
Tháng 17.6314.733▼ 38,0%
Tháng 26.4523.111▼ 51,8%
Tháng 34.9912.184▼ 56,2%
Tháng 44.3521.765▼ 59,4%
Tháng 55.1281.513▼ 70,5%
Tháng 65.5261.509▼ 72,7%
Tháng 76.735––
Tháng 85.285––
Tháng 94.374––
Tháng 104.707––
Tháng 114.034––
Tháng 124.746––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)34.08014.815▼ 56,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 6/2004.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2003Tấn hàng hoá 2004So cùng kỳ
Tháng 13620▼ 43,7%
Tháng 24215▼ 65,0%
Tháng 33915▼ 60,6%
Tháng 4358▼ 76,3%
Tháng 53612▼ 65,6%
Tháng 6277▼ 75,3%
Tháng 723––
Tháng 817––
Tháng 919––
Tháng 1043––
Tháng 1130––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)21578▼ 63,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

16 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

254 tháng 9/2026

theo ACV

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 6/2004.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGhế cung ứng 2003Ghế cung ứng 2004So cùng kỳ
Tháng 118.5249.504▼ 48,7%
Tháng 218.1726.908▼ 62,0%
Tháng 316.8965.412▼ 68,0%
Tháng 411.0884.840▼ 56,3%
Tháng 511.2205.104▼ 54,5%
Tháng 612.6723.124▼ 75,3%
Tháng 713.860––
Tháng 811.440––
Tháng 910.824––
Tháng 1011.440––
Tháng 1110.604––
Tháng 129.592––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)88.57234.892▼ 60,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳHệ số tải 2003Hệ số tải 2004So cùng kỳ
Tháng 141,2%49,8%▲ 20,9%
Tháng 235,5%45,0%▲ 26,8%
Tháng 329,5%40,4%▲ 36,6%
Tháng 439,2%36,5%▼ 7,1%
Tháng 545,7%29,6%▼ 35,1%
Tháng 643,6%48,3%▲ 10,8%
Tháng 748,6%––
Tháng 846,2%––
Tháng 940,4%––
Tháng 1041,1%––
Tháng 1138,0%––
Tháng 1249,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)39,1%41,6%▲ 6,3%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2002 247 228 254 358 483 360 394 283 372 432 494
2003 425 420 386 258 262 292 323 260 249 277 246 221
2004 216 157 127 114 118 71

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
VZ960BKK–DAD—42
VZ961DAD–BKK0,0%42
VZ962BKK–DAD—42
VZ963DAD–BKK41,7%42
VZ964BKK–DAD—42
VZ965DAD–BKK—42
VZ981PQC–BKK90,0%30
Xem cả 7 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
BKK–DADSân bay quốc tế Suvarnabhumi · Sân bay quốc tế Đà Nẵng6252
BKK–PQCSân bay quốc tế Suvarnabhumi · Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc130
Danh mục đường bayTổng cộng 2 cặp sân bay

Tính từ 7 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo bảng chuyến bay của Sân bay Đà Nẵng, Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…