628 km · Nội địa

Đà Nẵng (DAD) – Nội Bài (HAN)

Từ 1/9/2026 đến 15/10/2026 có 3.491 chuyến bay khai thác giữa Đà Nẵng và Nội Bài, tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của ACV.

Chuyến bay theo ngày

Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.

Nguồn này không ghi giờ khởi hành thực tế, nên chưa đo được độ đúng giờ của tuyến.

Các hãng khai thác tuyến

  1. Vietnam Airlines 39,5%
  2. VietJet Air 35,1%
  3. Sun PhuQuoc Airways 15,6%

1/9/2026 – 15/10/2026

Theo chiều bay

DAD → HAN

Chuyến khai thác
1.772

HAN → DAD

Chuyến khai thác
1.719

DAD → HAN và HAN → DAD tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/9/2026 – 15/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Bị huỷ
Vietnam Airlines VN 1.389 39,5% 21
VietJet Air VJ 1.233 35,1% 0
Sun PhuQuoc Airways 9G 547 15,6% 0
Hãng khác (mỗi hãng dưới 5%) 325 9,2% 1
Chưa xác định được hãng 20 0,6% 1

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

69
69 trong 69
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
VN179 HAN → DAD 71 78,4%
VN180 DAD → HAN 70
VJ1504 DAD → HAN 58 59,4%
VJ1505 HAN → DAD 58
VJ520 DAD → HAN 55 42,1%
VJ517 HAN → DAD 54
VN156 DAD → HAN 53
VN173 HAN → DAD 49 80,6%
VN174 DAD → HAN 48
VJ528 DAD → HAN 47 97,2%
VJ525 HAN → DAD 46
VN165 HAN → DAD 46 94,7%
VN166 DAD → HAN 46
VN170 DAD → HAN 45
9G9G936 DAD → HAN 44 82,5%
VJ521 HAN → DAD 44
VJ524 DAD → HAN 44 92,1%
VN169 HAN → DAD 44 86,5%
VN177 HAN → DAD 44 91,4%
VN178 DAD → HAN 44
VU638 DAD → HAN 44 100,0%
9G9G905 HAN → DAD 43
9G9G907 HAN → DAD 43
9G9G908 DAD → HAN 43
9G9G922 DAD → HAN 43
9G9G927 HAN → DAD 43
9G9G935 HAN → DAD 43
9G9G942 DAD → HAN 43
VJ1529 HAN → DAD 43
VJ1530 DAD → HAN 43
VJ501 HAN → DAD 43
VJ503 HAN → DAD 43
VJ507 HAN → DAD 43
VJ508 DAD → HAN 43
VJ510 DAD → HAN 43
VJ511 HAN → DAD 43
VJ512 DAD → HAN 43
VJ514 DAD → HAN 43
VJ515 HAN → DAD 43
VJ518 DAD → HAN 43
VJ519 HAN → DAD 43
VJ522 DAD → HAN 43
VJ523 HAN → DAD 43
VJ526 DAD → HAN 43
VN157 HAN → DAD 43
VN158 DAD → HAN 43
VN159 HAN → DAD 43
VN160 DAD → HAN 43
VN163 HAN → DAD 43
VN164 DAD → HAN 43
VN167 HAN → DAD 43
VN168 DAD → HAN 43
VN171 HAN → DAD 43
VN172 DAD → HAN 43
VN187 HAN → DAD 43
VN188 DAD → HAN 43
VU635 HAN → DAD 43
VU639 HAN → DAD 43
VU658 DAD → HAN 43
VN162 DAD → HAN 42
VN161 HAN → DAD 41
VN199 HAN → DAD 41
9G9G915 HAN → DAD 37
9G9G924 DAD → HAN 37
9G9G932 DAD → HAN 36
BL6070 DAD → HAN 35
BL6080 DAD → HAN 35
BL6071 HAN → DAD 33
BL6081 HAN → DAD 33

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo ngày
KỳChuyến khai thác DAD → HANHAN → DAD Bị huỷ
15/10/2026 75 38 37 0
14/10/2026 80 40 40 0
13/10/2026 74 38 36 3
12/10/2026 79 41 38 0
11/10/2026 79 39 40 0
10/10/2026 74 37 37 2
9/10/2026 74 37 37 0
8/10/2026 75 38 37 0
7/10/2026 81 42 39 1
6/10/2026 76 38 38 0
5/10/2026 80 40 40 0
4/10/2026 80 41 39 0
3/10/2026 77 38 39 0
2/10/2026 76 40 36 0
1/10/2026 73 39 34 0
30/9/2026 76 38 38 0
29/9/2026 76 37 39 0
28/9/2026 73 37 36 1
27/9/2026 84 43 41 0
26/9/2026 75 37 38 0
25/9/2026 75 39 36 1
24/9/2026 69 36 33 2
23/9/2026 81 42 39 0
22/9/2026 72 37 35 0
21/9/2026 75 38 37 0
20/9/2026 81 41 40 0
19/9/2026 74 38 36 0
18/9/2026 78 40 38 0
17/9/2026 75 39 36 0
16/9/2026 76 38 38 4
15/9/2026 76 38 38 0
14/9/2026 82 41 41 0
13/9/2026 81 41 40 0
12/9/2026 71 36 35 1
11/9/2026 78 38 40 0
10/9/2026 73 38 35 2
9/9/2026 82 42 40 0
8/9/2026 61 32 29 0
7/9/2026 76 40 36 0
6/9/2026 80 41 39 1
5/9/2026 76 38 38 2
4/9/2026 84 42 42 3
3/9/2026 87 45 42 0
2/9/2026 101 49 52 0
1/9/2026 90 45 45 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…