ICAO VJC

VietJet Air

Tháng 8/2026 VietJet Air khai thác 10.682 chuyến bay cất cánh từ các sân bay Việt Nam, theo Cục Hàng không Việt Nam; 66,4% chuyến cất cánh đúng giờ. Năm 2025 hãng này vận chuyển 28 triệu lượt khách, theo số VietJet Air tự công bố.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 110.917––
Tháng 29.825––
Tháng 3–9.868–
Tháng 410.7637.985▼ 25,8%
Tháng 511.1077.738▼ 30,3%
Tháng 610.69611.101▲ 3,8%
Tháng 710.739––
Tháng 8–10.682–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Việt Nam

Chuyến bay khai thác theo năm

số hãng tự công bố, đã làm tròn — không phải số của cơ quan quản lý
Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳChuyến bay khai thácSo cùng kỳ
năm 2025153.000+11,4%
năm 2024137.400+3,3%
năm 2023133.000+14,4%
năm 2022116.300+181,6%
năm 202141.300−70,0%
năm 2019137.800

theo Vietjet

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

21.240 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Việt Nam

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 18 sân bay có bảng chuyến bay do ACV công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/20263912.789
16/10/20264172.777
15/10/20264082.775
14/10/20263882.773
13/10/20263852.784
12/10/20263892.765
11/10/20264112.793
10/10/20263792.821
9/10/20264152.838
8/10/20264062.834
7/10/20263992.857
6/10/20263662.863
5/10/20264172.885
4/10/20264392.872
3/10/20263962.841
2/10/20264112.866
1/10/20264292.886
30/9/20264052.853
29/9/20263882.877
28/9/20264042.905
27/9/20264082.902
26/9/20264212.904
25/9/20264312.901
24/9/20263962.879

Lượt khách theo năm

số hãng tự công bố, đã làm tròn — không phải số của cơ quan quản lý
Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 202528.000.000+8,5%
năm 202425.800.000+2,0%
năm 202325.300.000+23,0%
năm 202220.562.000+282,6%
năm 20215.374.000−55,5%
năm 202012.081.000−49,0%
năm 201923.671.000+11,4%
năm 201821.252.000+27,1%
năm 201716.727.000+27,0%
năm 201613.172.000+41,4%
năm 20159.313.000+67,4%
năm 20145.562.000+76,2%
năm 20133.156.000

theo Vietjet

Lượt khách theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng

Chuỗi dừng ở tháng 7/2023.

2.468.620 tháng 7/2023

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳLượt khách 2022Lượt khách 2023So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–2.308.190–
Tháng 7–2.468.620–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Việt Nam

Tấn hàng hoá theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng

Chuỗi dừng ở tháng 7/2023.

5.232 tháng 7/2023

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2022Tấn hàng hoá 2023So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–5.436–
Tháng 7–5.232–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Việt Nam

Khởi hành đúng giờ theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng
Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 146,8%––
Tháng 252,4%––
Tháng 3–76,2%–
Tháng 443,3%80,2%▲ 85,2%
Tháng 557,1%83,4%▲ 46,1%
Tháng 646,0%71,5%▲ 55,4%
Tháng 758,0%––
Tháng 8–66,4%–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Việt Nam

Chuyến khởi hành chậm theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng
Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳChuyến khởi hành chậm 2025Chuyến khởi hành chậm 2026So cùng kỳ
Tháng 15.807––
Tháng 24.680––
Tháng 3–2.353–
Tháng 46.1021.579▼ 74,1%
Tháng 54.7661.284▼ 73,1%
Tháng 6–3.166–
Tháng 74.515––
Tháng 8–3.593–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Việt Nam

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng
Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 127––
Tháng 214––
Tháng 3–12–
Tháng 46822▼ 67,6%
Tháng 53820▼ 47,4%
Tháng 615110▼ 93,4%
Tháng 789––
Tháng 8–21–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Việt Nam

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

1.359 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

15.678 tháng 9/2026

theo ACV

Slot được xác nhận theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳSlot được xác nhận 2025Slot được xác nhận 2026So cùng kỳ
Tháng 16.9696.665▼ 4,4%
Tháng 26.4066.866▲ 7,2%
Tháng 36.1786.455▲ 4,5%
Tháng 46.7635.174▼ 23,5%
Tháng 56.783––
Tháng 66.603––
Tháng 76.900––
Tháng 86.476––
Tháng 96.243––
Tháng 106.002–đang tích luỹ
Tháng 115.870––
Tháng 126.422––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)26.31625.160▼ 4,4%

theo Cục Hàng không Việt Nam

Slot sử dụng đúng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳSlot sử dụng đúng 2025Slot sử dụng đúng 2026So cùng kỳ
Tháng 13.3384.571▲ 36,9%
Tháng 23.6823.717▲ 1,0%
Tháng 33.8554.965▲ 28,8%
Tháng 43.1214.135▲ 32,5%
Tháng 54.135––
Tháng 63.287––
Tháng 74.187––
Tháng 84.374––
Tháng 94.430––
Tháng 104.004–đang tích luỹ
Tháng 114.202––
Tháng 124.315––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)13.99617.388▲ 24,2%

theo Cục Hàng không Việt Nam

Slot sử dụng sai giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳSlot sử dụng sai giờ 2025Slot sử dụng sai giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 13.1061.548▼ 50,2%
Tháng 22.3032.813▲ 22,1%
Tháng 32.091879▼ 58,0%
Tháng 43.034529▼ 82,6%
Tháng 52.184––
Tháng 62.706––
Tháng 72.086––
Tháng 81.521––
Tháng 9964––
Tháng 101.379–đang tích luỹ
Tháng 111.122––
Tháng 121.476––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)10.5345.769▼ 45,2%

theo Cục Hàng không Việt Nam

Slot không sử dụng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳSlot không sử dụng 2025Slot không sử dụng 2026So cùng kỳ
Tháng 1525546▲ 4,0%
Tháng 2421336▼ 20,2%
Tháng 3232611▲ 163,4%
Tháng 4608510▼ 16,1%
Tháng 5464––
Tháng 6610––
Tháng 7627––
Tháng 8581––
Tháng 9849––
Tháng 10619–đang tích luỹ
Tháng 11546––
Tháng 12631––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)1.7862.003▲ 12,2%

theo Cục Hàng không Việt Nam

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 9.639 8.388 9.617 9.076 10.134 10.551 8.964 7.848 7.965
2025 10.917 9.825 10.763 11.107 10.696 10.739
2026 9.868 7.985 7.738 11.101 10.682

Vì sao khởi hành chậm · tháng 6/2026

  1. Tàu bay về muộn 60,5%
  2. Quản lý, điều hành bay 15,3%
  3. Hãng hàng không 11,8%
  4. Thời tiết 7,4%
  5. Lý do khác 3,7%
  6. Trang thiết bị, dịch vụ tại cảng 1,3%

Tỷ trọng trong 3.166 chuyến khởi hành chậm, theo nguyên nhân, theo Cục Hàng không Việt Nam.

Vì sao chuyến bay khởi hành chậm

Số chuyến khởi hành chậm theo nguyên nhân, theo Cục Hàng không Việt Nam. Tỷ lệ = số chuyến chậm vì nguyên nhân đó trên tổng số chuyến chậm của tháng.

Tháng Chậm Tàu bay về muộnHãng hàng khôngQuản lý, điều hành bayTrang thiết bị, dịch vụ tại cảngThời tiếtLý do khác
tháng 6/2026 3.166 1.91760,5%37411,8%48315,3%421,3%2347,4%1163,7%
tháng 5/2026 1.284 89669,8%1159,0%493,8%90,7%967,5%1199,3%
tháng 4/2026 1.579 1.10469,9%19412,3%623,9%110,7%201,3%18811,9%
tháng 3/2026 2.353 1.56366,4%38216,2%23710,1%281,2%251,1%1185,0%
tháng 7/2025 4.515 2.90264,3%1.29228,6%1012,2%80,2%791,7%1332,9%
tháng 5/2025 4.766 2.21046,4%2.10444,1%1934,0%40,1%531,1%2024,2%
tháng 4/2025 6.102 3.14551,5%2.35038,5%1252,0%2203,6%540,9%2083,4%
tháng 2/2025 4.680 2.41851,7%1.79138,3%451,0%2415,1%471,0%1382,9%
tháng 1/2025 5.807 2.93550,5%2.56944,2%450,8%781,3%611,1%1192,0%
tháng 10/2024 2.658 1.43554,0%97536,7%823,1%351,3%883,3%431,6%
tháng 9/2024 2.526 1.41055,8%88735,1%261,0%311,2%1054,2%672,7%
tháng 8/2024 3.274 1.88857,7%1.19236,4%230,7%160,5%882,7%672,0%

theo Cục Hàng không Việt Nam

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
VJ876SGN–HKG—81
VJ877HKG–SGN—81
VJ1504DAD–HAN59,4%58
VJ1505HAN–DAD—58
VJ704VCA–DAD—57
VJ520DAD–HAN42,1%55
VJ517HAN–DAD—54
VJ7706CXR–HAN3 chặng—53
Xem cả 448 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
HAN–SGNSân bay quốc tế Nội Bài · Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất451.874
SGN–THDSân bay quốc tế Tân Sơn Nhất · Sân bay Sao Vàng291.221
DAD–SGNSân bay quốc tế Đà Nẵng · Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất261.113
SGN–VIISân bay quốc tế Tân Sơn Nhất · Sân bay Vinh261.104
DAD–HANSân bay quốc tế Đà Nẵng · Sân bay quốc tế Nội Bài241.094
HPH–SGNSân bay Cát Bi · Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất241.014
HUI–SGNSân bay quốc tế Phú Bài · Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất15612
CXR–HANSân bay quốc tế Cam Ranh · Sân bay quốc tế Nội Bài12514
Danh mục đường bayTổng cộng 84 cặp sân bay

Tính từ 448 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo ACV, bảng chuyến bay của Sân bay Đà Nẵng, bảng chuyến bay của Sân bay Nội Bài, Avionio, Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…