Cam Ranh (CXR) – Nội Bài (HAN)
Từ 1/9/2026 đến 15/10/2026 có 1.583 chuyến bay khai thác giữa Cam Ranh và Nội Bài, tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của ACV.
Chuyến bay theo ngày
Toàn vẹn dữ liệu
Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.
Nguồn này không ghi giờ khởi hành thực tế, nên chưa đo được độ đúng giờ của tuyến.
Theo chiều bay
CXR → HAN
- Chuyến khai thác
- 807
HAN → CXR
- Chuyến khai thác
- 776
CXR → HAN và HAN → CXR tính riêng.
Các hãng khai thác tuyến
1/9/2026 – 15/10/2026| Hãng | Chuyến theo lịch | Thị phần | Bị huỷ |
|---|---|---|---|
| VietJet Air VJ | 729 | 45,8% | 6 |
| Vietnam Airlines VN | 342 | 21,5% | 0 |
| Sun PhuQuoc Airways 9G | 342 | 21,5% | 0 |
| Vietravel Airlines VU | 174 | 10,9% | 2 |
| Chưa xác định được hãng | 6 | 0,4% | 2 |
Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
2828 trong 28
| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| VN1562 | CXR → HAN | 52 | |
| VN1558 | CXR → HAN | 51 | |
| VN1552 | CXR → HAN | 49 | |
| VN1553 | HAN → CXR | 49 | 90,0% |
| VN1559 | HAN → CXR | 46 | 92,5% |
| VN1563 | HAN → CXR | 46 | 77,5% |
| 9G9G1142 | CXR → HAN | 43 | |
| 9G9G1143 | HAN → CXR | 43 | |
| 9G9G1146 | CXR → HAN | 43 | |
| 9G9G1147 | HAN → CXR | 43 | |
| VJ1776 | CXR → HAN | 43 | |
| VJ1787 | HAN → CXR | 43 | |
| VJ770 | CXR → HAN | 43 | |
| VJ771 | HAN → CXR | 43 | |
| VJ772 | CXR → HAN | 43 | |
| VJ774 | CXR → HAN | 43 | |
| VJ775 | HAN → CXR | 43 | |
| VJ780 | CXR → HAN | 43 | |
| VJ781 | HAN → CXR | 43 | |
| VJ787 | HAN → CXR | 43 | |
| VU1270 | CXR → HAN | 43 | |
| VU1271 | HAN → CXR | 43 | |
| VU1275 | HAN → CXR | 43 | |
| VU1276 | CXR → HAN | 43 | |
| VJ773 | HAN → CXR | 42 | |
| VJ776 | CXR → HAN | 42 | |
| 9G9G1144 | CXR → HAN | 33 | |
| 9G9G1145 | HAN → CXR | 33 |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.
Số liệu theo ngày
| Kỳ | Chuyến khai thác | CXR → HAN | HAN → CXR | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| 15/10/2026 | 35 | 17 | 18 | 0 |
| 14/10/2026 | 36 | 18 | 18 | 0 |
| 13/10/2026 | 32 | 17 | 15 | 0 |
| 12/10/2026 | 35 | 17 | 18 | 0 |
| 11/10/2026 | 37 | 18 | 19 | 0 |
| 10/10/2026 | 37 | 19 | 18 | 0 |
| 9/10/2026 | 36 | 19 | 17 | 0 |
| 8/10/2026 | 36 | 17 | 19 | 0 |
| 7/10/2026 | 35 | 19 | 16 | 0 |
| 6/10/2026 | 32 | 17 | 15 | 0 |
| 5/10/2026 | 33 | 16 | 17 | 0 |
| 4/10/2026 | 37 | 18 | 19 | 0 |
| 3/10/2026 | 36 | 19 | 17 | 0 |
| 2/10/2026 | 37 | 20 | 17 | 0 |
| 1/10/2026 | 34 | 17 | 17 | 0 |
| 30/9/2026 | 33 | 17 | 16 | 0 |
| 29/9/2026 | 29 | 16 | 13 | 0 |
| 28/9/2026 | 30 | 14 | 16 | 0 |
| 27/9/2026 | 41 | 20 | 21 | 0 |
| 26/9/2026 | 34 | 18 | 16 | 0 |
| 25/9/2026 | 35 | 18 | 17 | 0 |
| 24/9/2026 | 33 | 16 | 17 | 0 |
| 23/9/2026 | 36 | 19 | 17 | 0 |
| 22/9/2026 | 31 | 16 | 15 | 0 |
| 21/9/2026 | 31 | 14 | 17 | 0 |
| 20/9/2026 | 36 | 18 | 18 | 2 |
| 19/9/2026 | 35 | 18 | 17 | 0 |
| 18/9/2026 | 33 | 18 | 15 | 0 |
| 17/9/2026 | 34 | 16 | 18 | 0 |
| 16/9/2026 | 34 | 19 | 15 | 0 |
| 15/9/2026 | 31 | 17 | 14 | 0 |
| 14/9/2026 | 30 | 14 | 16 | 0 |
| 13/9/2026 | 36 | 18 | 18 | 0 |
| 12/9/2026 | 33 | 17 | 16 | 0 |
| 11/9/2026 | 33 | 17 | 16 | 0 |
| 10/9/2026 | 35 | 17 | 18 | 2 |
| 9/9/2026 | 34 | 17 | 17 | 0 |
| 8/9/2026 | 31 | 16 | 15 | 0 |
| 7/9/2026 | 32 | 16 | 16 | 0 |
| 6/9/2026 | 41 | 20 | 21 | 0 |
| 5/9/2026 | 36 | 20 | 16 | 2 |
| 4/9/2026 | 38 | 19 | 19 | 2 |
| 3/9/2026 | 44 | 23 | 21 | 0 |
| 2/9/2026 | 54 | 28 | 26 | 0 |
| 1/9/2026 | 42 | 23 | 19 | 2 |