1.160 km · Nội địa

Nội Bài (HAN) – Tân Sơn Nhất (SGN)

Từ 1/9/2026 đến 15/10/2026 có 5.773 chuyến bay khai thác giữa Nội Bài và Tân Sơn Nhất (Sài Gòn), tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của ACV.

Chuyến bay theo ngày

Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.

Nguồn này không ghi giờ khởi hành thực tế, nên chưa đo được độ đúng giờ của tuyến.

Các hãng khai thác tuyến

  1. VietJet Air 35,2%
  2. Vietnam Airlines 30,3%
  3. Sun PhuQuoc Airways 19,4%
  4. Vietravel Airlines 6,5%
  5. Bamboo Airways 6,1%

1/9/2026 – 15/10/2026

Theo chiều bay

HAN → SGN

Chuyến khai thác
2.985

SGN → HAN

Chuyến khai thác
2.788

HAN → SGN và SGN → HAN tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/9/2026 – 15/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Bị huỷ
VietJet Air VJ 2.201 35,2% 302
Vietnam Airlines VN 1.892 30,3% 161
Sun PhuQuoc Airways 9G 1.213 19,4% 1
Vietravel Airlines VU 408 6,5% 0
Bamboo Airways QH 379 6,1% 0
Hãng khác (mỗi hãng dưới 5%) 106 1,7% 6
Chưa xác định được hãng 52 0,8% 8

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

133
133 trong 133
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
VN213 HAN → SGN 51 81,1%
VN247 HAN → SGN 49 81,6%
VN248 SGN → HAN 49
VN211 HAN → SGN 46 77,5%
VN206 SGN → HAN 45
VN221 HAN → SGN 45 89,2%
VN251 HAN → SGN 45 78,1%
VN210 SGN → HAN 44
VN212 SGN → HAN 44
VN214 SGN → HAN 44
VN219 HAN → SGN 44 94,9%
VN245 HAN → SGN 44 94,4%
VN246 SGN → HAN 44
9G9G808 SGN → HAN 43
9G9G825 HAN → SGN 43
9G9G840 SGN → HAN 43
9G9G854 SGN → HAN 43
9G9G855 HAN → SGN 43
9G9G868 SGN → HAN 43
9G9G869 HAN → SGN 43
9G9G883 HAN → SGN 43
BL6002 SGN → HAN 43
BL6025 HAN → SGN 43
VJ120 SGN → HAN 43
VJ121 HAN → SGN 43
VJ123 HAN → SGN 43
VJ126 SGN → HAN 43
VJ128 SGN → HAN 43
VJ130 SGN → HAN 43
VJ131 HAN → SGN 43
VJ133 HAN → SGN 43
VJ136 SGN → HAN 43
VJ137 HAN → SGN 43
VJ140 SGN → HAN 43
VJ144 SGN → HAN 43
VJ145 HAN → SGN 43
VJ150 SGN → HAN 43
VJ151 HAN → SGN 43
VJ154 SGN → HAN 43
VJ161 HAN → SGN 43
VJ163 HAN → SGN 43
VJ167 HAN → SGN 43
VJ168 SGN → HAN 43
VN205 HAN → SGN 43
VN207 HAN → SGN 43
VN208 SGN → HAN 43
VN209 HAN → SGN 43
VN215 HAN → SGN 43
VN216 SGN → HAN 43
VN217 HAN → SGN 43
VN218 SGN → HAN 43
VN220 SGN → HAN 43
VN224 SGN → HAN 43
VN240 SGN → HAN 43
VN243 HAN → SGN 43
VN244 SGN → HAN 43
VN249 HAN → SGN 43
VN250 SGN → HAN 43
VN252 SGN → HAN 43
VN253 HAN → SGN 43
VN254 SGN → HAN 43
VN256 SGN → HAN 43
VN257 HAN → SGN 43
VN258 SGN → HAN 43
VN259 HAN → SGN 43
VN260 SGN → HAN 43
VN262 SGN → HAN 43
VN263 HAN → SGN 43
VN265 HAN → SGN 43
VN267 HAN → SGN 43
VN270 SGN → HAN 43
VN273 HAN → SGN 43
VU750 SGN → HAN 43
VU751 HAN → SGN 43
VU774 SGN → HAN 43
VU775 HAN → SGN 43
VU778 SGN → HAN 43
VU780 SGN → HAN 43
VU787 HAN → SGN 43
9G9G804 SGN → HAN 42
9G9G805 HAN → SGN 42
9G9G809 HAN → SGN 42
9G9G824 SGN → HAN 42
9G9G841 HAN → SGN 42
9G9G882 SGN → HAN 42
VJ1127 HAN → SGN 42
VJ1128 SGN → HAN 42
VJ1156 SGN → HAN 42
VJ1157 HAN → SGN 42
VJ122 SGN → HAN 42
VJ124 SGN → HAN 42
VJ125 HAN → SGN 42
VJ127 HAN → SGN 42
VJ129 HAN → SGN 42
VJ152 SGN → HAN 42
VJ160 SGN → HAN 42
VU779 HAN → SGN 42
9G9G802 SGN → HAN 41
9G9G810 SGN → HAN 41
9G9G820 SGN → HAN 41
9G9G879 HAN → SGN 41
9G9G886 SGN → HAN 41
VJ138 SGN → HAN 41
VJ143 HAN → SGN 41
VJ146 SGN → HAN 41
VJ147 HAN → SGN 41
VJ159 HAN → SGN 41
VJ162 SGN → HAN 41
VU794 SGN → HAN 41
9G9G821 HAN → SGN 40
9G9G876 SGN → HAN 40
VJ148 SGN → HAN 40
VJ169 HAN → SGN 40
VU791 HAN → SGN 40
VJ141 HAN → SGN 39
VJ155 HAN → SGN 39
QH201 HAN → SGN 38
QH203 HAN → SGN 38
QH211 HAN → SGN 38
QH224 SGN → HAN 38
QH242 SGN → HAN 38
QH268 SGN → HAN 38
QH281 HAN → SGN 38
QH283 HAN → SGN 38
QH286 SGN → HAN 38
VJ134 SGN → HAN 38
VJ135 HAN → SGN 37
VJ193 HAN → SGN 37
9G9G893 HAN → SGN 36
VJ142 SGN → HAN 36
9G9G894 SGN → HAN 34
9G9G881 HAN → SGN 30
9G9G887 HAN → SGN 30

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo ngày
KỳChuyến khai thác HAN → SGNSGN → HAN Bị huỷ
15/10/2026 130 68 62 2
14/10/2026 126 64 62 13
13/10/2026 136 65 71 16
12/10/2026 137 74 63 19
11/10/2026 137 69 68 15
10/10/2026 128 63 65 0
9/10/2026 130 69 61 0
8/10/2026 128 69 59 3
7/10/2026 124 68 56 15
6/10/2026 117 56 61 0
5/10/2026 137 74 63 1
4/10/2026 133 70 63 1
3/10/2026 132 71 61 20
2/10/2026 137 73 64 15
1/10/2026 133 72 61 3
30/9/2026 131 71 60 14
29/9/2026 128 70 58 20
28/9/2026 133 69 64 15
27/9/2026 131 67 64 20
26/9/2026 126 64 62 3
25/9/2026 123 66 57 4
24/9/2026 123 64 59 13
23/9/2026 128 71 57 0
22/9/2026 128 68 60 4
21/9/2026 130 68 62 20
20/9/2026 128 64 64 21
19/9/2026 139 72 67 14
18/9/2026 132 68 64 19
17/9/2026 146 73 73 12
16/9/2026 128 68 60 15
15/9/2026 131 67 64 18
14/9/2026 124 67 57 19
13/9/2026 115 57 58 26
12/9/2026 122 61 61 18
11/9/2026 126 60 66 10
10/9/2026 131 62 69 7
9/9/2026 133 69 64 4
8/9/2026 125 63 62 24
7/9/2026 102 48 54 0
6/9/2026 120 58 62 0
5/9/2026 126 65 61 0
4/9/2026 118 66 52 9
3/9/2026 124 59 65 20
2/9/2026 130 68 62 0
1/9/2026 127 67 60 6

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…