Sun PhuQuoc Airways
Tháng 8/2026 Sun PhuQuoc Airways khai thác 2.902 chuyến bay cất cánh từ các sân bay Việt Nam, theo Cục Hàng không Việt Nam; 73,9% chuyến cất cánh đúng giờ.
- Chuyến bay khai thác2.902
- Khởi hành đúng giờ73,9%trên 2.902 chuyến
- Trung bình / ngày≈105trong 47 ngày · tự đếm
Chuyến bay khai thác theo tháng
Chuỗi còn ngắn — Sun PhuQuoc Airways mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 1.952 | – |
| Tháng 4 | – | 1.624 | – |
| Tháng 5 | – | 1.794 | – |
| Tháng 6 | – | 1.835 | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | 2.902 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
5.677 tháng 8/2026
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 114 | 792 |
| 16/10/2026 | 112 | 767 |
| 15/10/2026 | 107 | 762 |
| 14/10/2026 | 114 | 766 |
| 13/10/2026 | 112 | 765 |
| 12/10/2026 | 118 | 739 |
| 11/10/2026 | 115 | 734 |
| 10/10/2026 | 89 | 725 |
| 9/10/2026 | 107 | 748 |
| 8/10/2026 | 111 | 757 |
| 7/10/2026 | 113 | 764 |
| 6/10/2026 | 86 | 753 |
| 5/10/2026 | 113 | 774 |
| 4/10/2026 | 106 | 770 |
| 3/10/2026 | 112 | 775 |
| 2/10/2026 | 116 | 768 |
| 1/10/2026 | 118 | 754 |
| 30/9/2026 | 102 | 733 |
| 29/9/2026 | 107 | 740 |
| 28/9/2026 | 109 | 739 |
| 27/9/2026 | 111 | 740 |
| 26/9/2026 | 105 | 732 |
| 25/9/2026 | 102 | 730 |
| 24/9/2026 | 97 | 734 |
Khởi hành đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — Sun PhuQuoc Airways mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành đúng giờ 2025 | Chuyến khởi hành đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 88,4% | – |
| Tháng 4 | – | 89,6% | – |
| Tháng 5 | – | 90,1% | – |
| Tháng 6 | – | 81,3% | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | 73,9% | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến khởi hành chậm theo tháng
Chuỗi còn ngắn — Sun PhuQuoc Airways mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành chậm 2025 | Chuyến khởi hành chậm 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 227 | – |
| Tháng 4 | – | 169 | – |
| Tháng 5 | – | 177 | – |
| Tháng 6 | – | 343 | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | 757 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — Sun PhuQuoc Airways mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Chuyến bị huỷ 2025 | Chuyến bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | 0 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
1 tháng 9/2026
theo ACV
Chuyến theo lịch theo tháng
3.080 tháng 9/2026
theo ACV
Slot được xác nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — Sun PhuQuoc Airways mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Slot được xác nhận 2025 | Slot được xác nhận 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 804 | – |
| Tháng 2 | – | 970 | – |
| Tháng 3 | – | 1.293 | – |
| Tháng 4 | – | 1.050 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 369 | – | – |
| Tháng 12 | 592 | – | – |
theo Cục Hàng không Việt Nam
Slot sử dụng đúng theo tháng
Chuỗi còn ngắn — Sun PhuQuoc Airways mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Slot sử dụng đúng 2025 | Slot sử dụng đúng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 754 | – |
| Tháng 2 | – | 744 | – |
| Tháng 3 | – | 1.231 | – |
| Tháng 4 | – | 1.012 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 343 | – | – |
| Tháng 12 | 578 | – | – |
theo Cục Hàng không Việt Nam
Slot sử dụng sai giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — Sun PhuQuoc Airways mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Slot sử dụng sai giờ 2025 | Slot sử dụng sai giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 50 | – |
| Tháng 2 | – | 217 | – |
| Tháng 3 | – | 60 | – |
| Tháng 4 | – | 36 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 14 | – | – |
theo Cục Hàng không Việt Nam
Slot không sử dụng theo tháng
Chuỗi còn ngắn — Sun PhuQuoc Airways mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Slot không sử dụng 2025 | Slot không sử dụng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 9 | – |
| Tháng 3 | – | 2 | – |
| Tháng 4 | – | 2 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Việt Nam
Vì sao khởi hành chậm · tháng 3/2026
Tỷ trọng trong 227 chuyến khởi hành chậm, theo nguyên nhân, theo Cục Hàng không Việt Nam.
Vì sao chuyến bay khởi hành chậm
Số chuyến khởi hành chậm theo nguyên nhân, theo Cục Hàng không Việt Nam. Tỷ lệ = số chuyến chậm vì nguyên nhân đó trên tổng số chuyến chậm của tháng.
| Tháng | Chậm | Tàu bay về muộn | Hãng hàng không | Quản lý, điều hành bay | Trang thiết bị, dịch vụ tại cảng | Thời tiết | Lý do khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2026 | 227 | 17677,5% | 135,7% | 3314,5% | 00,0% | 00,0% | 52,2% |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| 9G501 | HKG–PQC | — | 103 |
| 9G502 | PQC–HKG | — | 103 |
| 9G936 | DAD–HAN | 82,5% | 44 |
| 9G1142 | CXR–HAN | — | 43 |
| 9G1143 | HAN–CXR | — | 43 |
| 9G1146 | CXR–HAN | — | 43 |
| 9G1147 | HAN–CXR | — | 43 |
| 9G1425 | HAN–VDH | — | 43 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| HAN–SGNSân bay quốc tế Nội Bài · Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất | 25 | 1.011 |
| PQC–SGNCảng hàng không quốc tế Phú Quốc · Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất | 21 | 812 |
| DAD–HANSân bay quốc tế Đà Nẵng · Sân bay quốc tế Nội Bài | 11 | 455 |
| DAD–SGNSân bay quốc tế Đà Nẵng · Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất | 7 | 299 |
| CXR–HANSân bay quốc tế Cam Ranh · Sân bay quốc tế Nội Bài | 6 | 238 |
| HAN–PQCSân bay quốc tế Nội Bài · Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc | 6 | 232 |
| HKG–PQCSân bay quốc tế Hồng Kông · Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc | 2 | 206 |
| DAD–PQCSân bay quốc tế Đà Nẵng · Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc | 4 | 172 |
Tính từ 96 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo ACV, bảng chuyến bay của Sân bay Đà Nẵng, bảng chuyến bay của Sân bay Nội Bài, Avionio, Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.