Chuyến bay (đi + đến) theo ngày

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất có 23.963 chuyến bay đi và đến trong tháng 9/2026 (khoảng 799 chuyến/ngày), theo ACV.

Chúng tôi đếm được 37.508 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất trong 47 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Theo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày

Trung bình của 47 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.

Thị phần hãng · 14 ngày

  1. VietJet Air31,5%
  2. Vietnam Airlines25,6%
  3. Sun PhuQuoc Airways8,7%
  4. VASCO5,1%
  5. Vietravel Airlines3,4%
  6. Jetstar Pacific Airlines2,7%
  7. China Southern Airlines1,9%
  8. Bamboo Airways1,7%

Chỉ số tập trung (HHI) ≈ 0,18 · tự tính từ 65 hãng

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (4/10/2026 – 17/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (ACV). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Điểm đến · chuyến 1/9/2026 – 11/10/2026

  1. Sân bay quốc tế Nội Bài HAN →5.672
  2. Sân bay quốc tế Đà Nẵng DAD →3.123
  3. Sân bay Côn Đảo VCS →2.385
  4. Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc PQC →1.879
  5. Sân bay Cát Bi HPH →1.876
  6. Sân bay Vinh VII →1.807
  7. Sân bay Sao Vàng THD →1.558
  8. Sân bay quốc tế Phú Bài HUI →1.121
  9. Sân bay quốc tế Cam Ranh CXR →910
  10. Sân bay quốc tế Singapore Changi SIN →895

Số chuyến ghi nhận được từ 1/9/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do ACV công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/20268285.787
16/10/20268805.428
15/10/20268615.412
14/10/20267945.435
13/10/20267835.443
12/10/20268025.120
11/10/20268395.186
10/10/20264695.209
9/10/20268645.561
8/10/20268845.547
7/10/20268025.541
6/10/20264605.529
5/10/20268685.850
4/10/20268625.798
3/10/20268215.758
2/10/20268505.648
1/10/20268785.649
30/9/20267905.563
29/9/20267815.649
28/9/20268165.700
27/9/20268225.687
26/9/20267115.687
25/9/20268515.781
24/9/20267925.777
23/9/20268765.788
22/9/20268325.719
21/9/20268035.645
20/9/20268225.644
19/9/20268055.600
18/9/20268475.605

Chuyến bị huỷ

Tấn nhiên liệu tra nạp theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Chuỗi dừng ở năm 2024.

Nội địa / Quốc tế

tháng 9/2026
  • Nội địa 63,5% 15.222
  • Quốc tế 36,5% 8.741
Tỷ trọng quốc tế 36% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 9/2026
Độ dài chuỗi 47 ngày từ 1/9/2026

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…