VASCO
Tháng 8/2026 VASCO khai thác 1.273 chuyến bay cất cánh từ các sân bay Việt Nam, theo Cục Hàng không Việt Nam; 80,3% chuyến cất cánh đúng giờ.
- Chuyến bay khai thác1.273
- Khởi hành đúng giờ80,3%trên 1.273 chuyến
- Trung bình / ngày≈48trong 47 ngày · tự đếm
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 631 | – | – |
| Tháng 2 | 648 | – | – |
| Tháng 3 | – | 719 | – |
| Tháng 4 | 482 | 671 | ▲ 39,2% |
| Tháng 5 | 435 | 650 | ▲ 49,4% |
| Tháng 6 | 507 | 1.103 | ▲ 117,6% |
| Tháng 7 | 667 | – | – |
| Tháng 8 | – | 1.273 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
2.540 tháng 8/2026
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 45 | 326 |
| 16/10/2026 | 54 | 323 |
| 15/10/2026 | 45 | 324 |
| 14/10/2026 | 44 | 321 |
| 13/10/2026 | 43 | 317 |
| 12/10/2026 | 45 | 316 |
| 11/10/2026 | 50 | 323 |
| 10/10/2026 | 42 | 322 |
| 9/10/2026 | 55 | 327 |
| 8/10/2026 | 42 | 324 |
| 7/10/2026 | 40 | 327 |
| 6/10/2026 | 42 | 330 |
| 5/10/2026 | 52 | 336 |
| 4/10/2026 | 49 | 330 |
| 3/10/2026 | 47 | 333 |
| 2/10/2026 | 52 | 341 |
| 1/10/2026 | 45 | 339 |
| 30/9/2026 | 43 | 339 |
| 29/9/2026 | 48 | 353 |
| 28/9/2026 | 46 | 350 |
| 27/9/2026 | 52 | 349 |
| 26/9/2026 | 55 | 349 |
| 25/9/2026 | 50 | 342 |
| 24/9/2026 | 45 | 343 |
Lượt khách theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 7/2023.
40.392 tháng 7/2023
Các kỳ gần nhất2 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2022 | Lượt khách 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | 71.035 | – |
| Tháng 7 | – | 40.392 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tấn hàng hoá theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 7/2023.
48 tháng 7/2023
Các kỳ gần nhất2 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2022 | Tấn hàng hoá 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | 35 | – |
| Tháng 7 | – | 48 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Khởi hành đúng giờ theo tháng
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành đúng giờ 2025 | Chuyến khởi hành đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,5% | – | – |
| Tháng 2 | 79,0% | – | – |
| Tháng 3 | – | 85,3% | – |
| Tháng 4 | 72,8% | 92,1% | ▲ 26,5% |
| Tháng 5 | 82,3% | 92,2% | ▲ 12,0% |
| Tháng 6 | 83,8% | 90,0% | ▲ 7,4% |
| Tháng 7 | 84,4% | – | – |
| Tháng 8 | – | 80,3% | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến khởi hành chậm theo tháng
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành chậm 2025 | Chuyến khởi hành chậm 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 199 | – | – |
| Tháng 2 | 136 | – | – |
| Tháng 3 | – | 106 | – |
| Tháng 4 | 131 | 53 | ▼ 59,5% |
| Tháng 5 | 77 | 51 | ▼ 33,8% |
| Tháng 6 | – | 110 | – |
| Tháng 7 | 104 | – | – |
| Tháng 8 | – | 251 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến bị huỷ 2025 | Chuyến bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | – | 7 | – |
| Tháng 4 | 10 | 6 | ▼ 40,0% |
| Tháng 5 | 3 | 5 | ▲ 66,7% |
| Tháng 6 | 6 | 2 | ▼ 66,7% |
| Tháng 7 | 27 | – | – |
| Tháng 8 | – | 4 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
186 tháng 9/2026
theo ACV
Chuyến theo lịch theo tháng
1.607 tháng 9/2026
theo ACV
Slot được xác nhận theo tháng
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Slot được xác nhận 2025 | Slot được xác nhận 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 292 | 313 | ▲ 7,2% |
| Tháng 2 | 286 | 204 | ▼ 28,7% |
| Tháng 3 | 307 | 316 | ▲ 2,9% |
| Tháng 4 | 241 | 299 | ▲ 24,1% |
| Tháng 5 | 190 | – | – |
| Tháng 6 | 230 | – | – |
| Tháng 7 | 286 | – | – |
| Tháng 8 | 286 | – | – |
| Tháng 9 | 255 | – | – |
| Tháng 10 | 182 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 174 | – | – |
| Tháng 12 | 273 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 1.126 | 1.132 | ▲ 0,5% |
theo Cục Hàng không Việt Nam
Slot sử dụng đúng theo tháng
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Slot sử dụng đúng 2025 | Slot sử dụng đúng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 223 | 269 | ▲ 20,6% |
| Tháng 2 | 250 | 163 | ▼ 34,8% |
| Tháng 3 | 271 | 293 | ▲ 8,1% |
| Tháng 4 | 159 | 257 | ▲ 61,6% |
| Tháng 5 | 160 | – | – |
| Tháng 6 | 184 | – | – |
| Tháng 7 | 246 | – | – |
| Tháng 8 | 249 | – | – |
| Tháng 9 | 200 | – | – |
| Tháng 10 | 158 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 152 | – | – |
| Tháng 12 | 244 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 903 | 982 | ▲ 8,7% |
theo Cục Hàng không Việt Nam
Slot sử dụng sai giờ theo tháng
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Slot sử dụng sai giờ 2025 | Slot sử dụng sai giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50 | 20 | ▼ 60,0% |
| Tháng 2 | 33 | 27 | ▼ 18,2% |
| Tháng 3 | 30 | 19 | ▼ 36,7% |
| Tháng 4 | 44 | 36 | ▼ 18,2% |
| Tháng 5 | 22 | – | – |
| Tháng 6 | 20 | – | – |
| Tháng 7 | 14 | – | – |
| Tháng 8 | 13 | – | – |
| Tháng 9 | 4 | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 19 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 157 | 102 | ▼ 35,0% |
theo Cục Hàng không Việt Nam
Slot không sử dụng theo tháng
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Slot không sử dụng 2025 | Slot không sử dụng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19 | 24 | ▲ 26,3% |
| Tháng 2 | 3 | 14 | ▲ 366,7% |
| Tháng 3 | 6 | 4 | ▼ 33,3% |
| Tháng 4 | 38 | 6 | ▼ 84,2% |
| Tháng 5 | 8 | – | – |
| Tháng 6 | 26 | – | – |
| Tháng 7 | 26 | – | – |
| Tháng 8 | 24 | – | – |
| Tháng 9 | 51 | – | – |
| Tháng 10 | 18 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 18 | – | – |
| Tháng 12 | 10 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 66 | 48 | ▼ 27,3% |
theo Cục Hàng không Việt Nam
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 506 | 638 | 743 | 737 | 689 | 709 | 655 | 464 | 489 | |||
| 2025 | 631 | 648 | 482 | 435 | 507 | 667 | ||||||
| 2026 | 719 | 671 | 650 | 1.103 | 1.273 |
Vì sao khởi hành chậm · tháng 6/2026
Tỷ trọng trong 110 chuyến khởi hành chậm, theo nguyên nhân, theo Cục Hàng không Việt Nam.
Vì sao chuyến bay khởi hành chậm
Số chuyến khởi hành chậm theo nguyên nhân, theo Cục Hàng không Việt Nam. Tỷ lệ = số chuyến chậm vì nguyên nhân đó trên tổng số chuyến chậm của tháng.
| Tháng | Chậm | Tàu bay về muộn | Hãng hàng không | Quản lý, điều hành bay | Trang thiết bị, dịch vụ tại cảng | Thời tiết | Lý do khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| tháng 6/2026 | 110 | 6962,7% | 2724,5% | 65,5% | 43,6% | 43,6% | 00,0% |
| tháng 5/2026 | 51 | 2447,1% | 1019,6% | 815,7% | 00,0% | 815,7% | 12,0% |
| tháng 4/2026 | 53 | 4381,1% | 713,2% | 00,0% | 11,9% | 00,0% | 23,8% |
| tháng 3/2026 | 106 | 8681,1% | 1211,3% | 32,8% | 32,8% | 21,9% | 00,0% |
| tháng 7/2025 | 104 | 8379,8% | 98,7% | 11,0% | 32,9% | 76,7% | 11,0% |
| tháng 5/2025 | 77 | 4153,2% | 1620,8% | 33,9% | 1013,0% | 79,1% | 00,0% |
| tháng 4/2025 | 131 | 8665,6% | 2922,1% | 21,5% | 107,6% | 10,8% | 32,3% |
| tháng 2/2025 | 136 | 8562,5% | 75,1% | 96,6% | 3022,1% | 00,0% | 53,7% |
| tháng 1/2025 | 199 | 12060,3% | 2110,6% | 115,5% | 4321,6% | 00,0% | 42,0% |
| tháng 10/2024 | 52 | 2140,4% | 1732,7% | 11,9% | 35,8% | 713,5% | 35,8% |
| tháng 9/2024 | 32 | 1134,4% | 1134,4% | 00,0% | 13,1% | 825,0% | 13,1% |
| tháng 8/2024 | 57 | 3459,6% | 35,3% | 11,8% | 23,5% | 712,3% | 1017,5% |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| 0V8020 | VCA–DLI | — | 43 |
| 0V8021 | DLI–VCA | — | 43 |
| 0V8031 | SGN–VCS | — | 43 |
| 0V8032 | VCS–SGN | — | 43 |
| 0V8054 | VCS–SGN | — | 43 |
| 0V8055 | SGN–VCS | — | 43 |
| 0V8056 | VCS–SGN | — | 43 |
| 0V8057 | SGN–VCS | — | 43 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| SGN–VCSSân bay quốc tế Tân Sơn Nhất · Sân bay Côn Đảo | 42 | 1.762 |
| CXR–SGNSân bay quốc tế Cam Ranh · Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất | 2 | 86 |
| DLI–VCASân bay Liên Khương · Sân bay quốc tế Cần Thơ | 2 | 86 |
| PQC–VCACảng hàng không quốc tế Phú Quốc · Sân bay quốc tế Cần Thơ | 2 | 86 |
| PXU–SGNSân bay Pleiku · Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất | 2 | 86 |
| VCA–VCSSân bay quốc tế Cần Thơ · Sân bay Côn Đảo | 2 | 86 |
| SGN–TBBSân bay quốc tế Tân Sơn Nhất · Sân bay Tuy Hòa | 2 | 74 |
Tính từ 54 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 9/2026 đến tháng 10/2026, theo ACV. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.