ICAO VFC

VASCO

Tháng 8/2026 VASCO khai thác 1.273 chuyến bay cất cánh từ các sân bay Việt Nam, theo Cục Hàng không Việt Nam; 80,3% chuyến cất cánh đúng giờ.

Chính thức · tháng 8/2026 theo Cục Hàng không Việt Nam chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1631––
Tháng 2648––
Tháng 3–719–
Tháng 4482671▲ 39,2%
Tháng 5435650▲ 49,4%
Tháng 65071.103▲ 117,6%
Tháng 7667––
Tháng 8–1.273–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Việt Nam

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

2.540 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Việt Nam

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 10 sân bay có bảng chuyến bay do ACV công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/202645326
16/10/202654323
15/10/202645324
14/10/202644321
13/10/202643317
12/10/202645316
11/10/202650323
10/10/202642322
9/10/202655327
8/10/202642324
7/10/202640327
6/10/202642330
5/10/202652336
4/10/202649330
3/10/202647333
2/10/202652341
1/10/202645339
30/9/202643339
29/9/202648353
28/9/202646350
27/9/202652349
26/9/202655349
25/9/202650342
24/9/202645343

Lượt khách theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng

Chuỗi dừng ở tháng 7/2023.

40.392 tháng 7/2023

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳLượt khách 2022Lượt khách 2023So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–71.035–
Tháng 7–40.392–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Việt Nam

Tấn hàng hoá theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng

Chuỗi dừng ở tháng 7/2023.

48 tháng 7/2023

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2022Tấn hàng hoá 2023So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–35–
Tháng 7–48–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Việt Nam

Khởi hành đúng giờ theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng
Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 168,5%––
Tháng 279,0%––
Tháng 3–85,3%–
Tháng 472,8%92,1%▲ 26,5%
Tháng 582,3%92,2%▲ 12,0%
Tháng 683,8%90,0%▲ 7,4%
Tháng 784,4%––
Tháng 8–80,3%–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Việt Nam

Chuyến khởi hành chậm theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng
Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳChuyến khởi hành chậm 2025Chuyến khởi hành chậm 2026So cùng kỳ
Tháng 1199––
Tháng 2136––
Tháng 3–106–
Tháng 413153▼ 59,5%
Tháng 57751▼ 33,8%
Tháng 6–110–
Tháng 7104––
Tháng 8–251–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Việt Nam

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng
Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 17––
Tháng 20––
Tháng 3–7–
Tháng 4106▼ 40,0%
Tháng 535▲ 66,7%
Tháng 662▼ 66,7%
Tháng 727––
Tháng 8–4–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Việt Nam

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

186 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

1.607 tháng 9/2026

theo ACV

Slot được xác nhận theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳSlot được xác nhận 2025Slot được xác nhận 2026So cùng kỳ
Tháng 1292313▲ 7,2%
Tháng 2286204▼ 28,7%
Tháng 3307316▲ 2,9%
Tháng 4241299▲ 24,1%
Tháng 5190––
Tháng 6230––
Tháng 7286––
Tháng 8286––
Tháng 9255––
Tháng 10182–đang tích luỹ
Tháng 11174––
Tháng 12273––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)1.1261.132▲ 0,5%

theo Cục Hàng không Việt Nam

Slot sử dụng đúng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳSlot sử dụng đúng 2025Slot sử dụng đúng 2026So cùng kỳ
Tháng 1223269▲ 20,6%
Tháng 2250163▼ 34,8%
Tháng 3271293▲ 8,1%
Tháng 4159257▲ 61,6%
Tháng 5160––
Tháng 6184––
Tháng 7246––
Tháng 8249––
Tháng 9200––
Tháng 10158–đang tích luỹ
Tháng 11152––
Tháng 12244––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)903982▲ 8,7%

theo Cục Hàng không Việt Nam

Slot sử dụng sai giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳSlot sử dụng sai giờ 2025Slot sử dụng sai giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 15020▼ 60,0%
Tháng 23327▼ 18,2%
Tháng 33019▼ 36,7%
Tháng 44436▼ 18,2%
Tháng 522––
Tháng 620––
Tháng 714––
Tháng 813––
Tháng 94––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 1219––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)157102▼ 35,0%

theo Cục Hàng không Việt Nam

Slot không sử dụng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳSlot không sử dụng 2025Slot không sử dụng 2026So cùng kỳ
Tháng 11924▲ 26,3%
Tháng 2314▲ 366,7%
Tháng 364▼ 33,3%
Tháng 4386▼ 84,2%
Tháng 58––
Tháng 626––
Tháng 726––
Tháng 824––
Tháng 951––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1210––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)6648▼ 27,3%

theo Cục Hàng không Việt Nam

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 506 638 743 737 689 709 655 464 489
2025 631 648 482 435 507 667
2026 719 671 650 1.103 1.273

Vì sao khởi hành chậm · tháng 6/2026

  1. Tàu bay về muộn 62,7%
  2. Hãng hàng không 24,5%
  3. Quản lý, điều hành bay 5,5%
  4. Trang thiết bị, dịch vụ tại cảng 3,6%
  5. Thời tiết 3,6%
  6. Lý do khác 0,0%

Tỷ trọng trong 110 chuyến khởi hành chậm, theo nguyên nhân, theo Cục Hàng không Việt Nam.

Vì sao chuyến bay khởi hành chậm

Số chuyến khởi hành chậm theo nguyên nhân, theo Cục Hàng không Việt Nam. Tỷ lệ = số chuyến chậm vì nguyên nhân đó trên tổng số chuyến chậm của tháng.

Tháng Chậm Tàu bay về muộnHãng hàng khôngQuản lý, điều hành bayTrang thiết bị, dịch vụ tại cảngThời tiếtLý do khác
tháng 6/2026 110 6962,7%2724,5%65,5%43,6%43,6%00,0%
tháng 5/2026 51 2447,1%1019,6%815,7%00,0%815,7%12,0%
tháng 4/2026 53 4381,1%713,2%00,0%11,9%00,0%23,8%
tháng 3/2026 106 8681,1%1211,3%32,8%32,8%21,9%00,0%
tháng 7/2025 104 8379,8%98,7%11,0%32,9%76,7%11,0%
tháng 5/2025 77 4153,2%1620,8%33,9%1013,0%79,1%00,0%
tháng 4/2025 131 8665,6%2922,1%21,5%107,6%10,8%32,3%
tháng 2/2025 136 8562,5%75,1%96,6%3022,1%00,0%53,7%
tháng 1/2025 199 12060,3%2110,6%115,5%4321,6%00,0%42,0%
tháng 10/2024 52 2140,4%1732,7%11,9%35,8%713,5%35,8%
tháng 9/2024 32 1134,4%1134,4%00,0%13,1%825,0%13,1%
tháng 8/2024 57 3459,6%35,3%11,8%23,5%712,3%1017,5%

theo Cục Hàng không Việt Nam

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
0V8020VCA–DLI—43
0V8021DLI–VCA—43
0V8031SGN–VCS—43
0V8032VCS–SGN—43
0V8054VCS–SGN—43
0V8055SGN–VCS—43
0V8056VCS–SGN—43
0V8057SGN–VCS—43
Xem cả 54 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
SGN–VCSSân bay quốc tế Tân Sơn Nhất · Sân bay Côn Đảo421.762
CXR–SGNSân bay quốc tế Cam Ranh · Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất286
DLI–VCASân bay Liên Khương · Sân bay quốc tế Cần Thơ286
PQC–VCACảng hàng không quốc tế Phú Quốc · Sân bay quốc tế Cần Thơ286
PXU–SGNSân bay Pleiku · Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất286
VCA–VCSSân bay quốc tế Cần Thơ · Sân bay Côn Đảo286
SGN–TBBSân bay quốc tế Tân Sơn Nhất · Sân bay Tuy Hòa274
Danh mục đường bayTổng cộng 7 cặp sân bay

Tính từ 54 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 9/2026 đến tháng 10/2026, theo ACV. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…