ICAO PIC

Jetstar Pacific Airlines

Tháng 8/2026 Jetstar Pacific Airlines khai thác 669 chuyến bay cất cánh từ các sân bay Việt Nam, theo Cục Hàng không Việt Nam; 70,0% chuyến cất cánh đúng giờ.

Chính thức · tháng 8/2026 theo Cục Hàng không Việt Nam chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1702––
Tháng 2602––
Tháng 3–670–
Tháng 4446600▲ 34,5%
Tháng 5411484▲ 17,8%
Tháng 6673618▼ 8,2%
Tháng 7705––
Tháng 8–669–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Việt Nam

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

1.332 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Việt Nam

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 12 sân bay có bảng chuyến bay do ACV công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/202628186
16/10/202626182
15/10/202625183
14/10/202625184
13/10/202627186
12/10/202628183
11/10/202627181
10/10/202624176
9/10/202627174
8/10/202626171
7/10/202627168
6/10/202624165
5/10/202626164
4/10/202622163
3/10/202622170
2/10/202624176
1/10/202623179
30/9/202624183
29/9/202623185
28/9/202625188
27/9/202629190
26/9/202628187
25/9/202627185
24/9/202627184

Lượt khách theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng

Chuỗi dừng ở tháng 7/2023.

337.705 tháng 7/2023

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳLượt khách 2022Lượt khách 2023So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–313.264–
Tháng 7–337.705–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Việt Nam

Tấn hàng hoá theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng

Chuỗi dừng ở tháng 7/2023.

348 tháng 7/2023

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2022Tấn hàng hoá 2023So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–340–
Tháng 7–348–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Việt Nam

Khởi hành đúng giờ theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng
Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 174,9%––
Tháng 287,5%––
Tháng 3–89,0%–
Tháng 480,0%96,0%▲ 20,0%
Tháng 586,6%95,2%▲ 9,9%
Tháng 670,6%85,3%▲ 20,8%
Tháng 774,6%––
Tháng 8–70,0%–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Việt Nam

Chuyến khởi hành chậm theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng
Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳChuyến khởi hành chậm 2025Chuyến khởi hành chậm 2026So cùng kỳ
Tháng 1176––
Tháng 275––
Tháng 3–74–
Tháng 48924▼ 73,0%
Tháng 55523▼ 58,2%
Tháng 6–91–
Tháng 7179––
Tháng 8–201–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Việt Nam

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng
Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 11––
Tháng 21––
Tháng 3–1–
Tháng 453▼ 40,0%
Tháng 570▼ 100,0%
Tháng 6126▼ 50,0%
Tháng 78––
Tháng 8–3–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Việt Nam

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

3 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

749 tháng 9/2026

theo ACV

Slot được xác nhận theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳSlot được xác nhận 2025Slot được xác nhận 2026So cùng kỳ
Tháng 1382364▼ 4,7%
Tháng 2353378▲ 7,1%
Tháng 3356364▲ 2,2%
Tháng 4366337▼ 7,9%
Tháng 5280––
Tháng 6401––
Tháng 7465––
Tháng 8331––
Tháng 9295––
Tháng 10301–đang tích luỹ
Tháng 11312––
Tháng 12385––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)1.4571.443▼ 1,0%

theo Cục Hàng không Việt Nam

Slot sử dụng đúng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳSlot sử dụng đúng 2025Slot sử dụng đúng 2026So cùng kỳ
Tháng 1283341▲ 20,5%
Tháng 2289262▼ 9,3%
Tháng 3283352▲ 24,4%
Tháng 4221327▲ 48,0%
Tháng 5202––
Tháng 6280––
Tháng 7382––
Tháng 8260––
Tháng 9256––
Tháng 10285–đang tích luỹ
Tháng 11295––
Tháng 12336––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)1.0761.282▲ 19,1%

theo Cục Hàng không Việt Nam

Slot sử dụng sai giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳSlot sử dụng sai giờ 2025Slot sử dụng sai giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 18815▼ 83,0%
Tháng 244108▲ 145,5%
Tháng 35312▼ 77,4%
Tháng 4274▼ 85,2%
Tháng 515––
Tháng 664––
Tháng 750––
Tháng 837––
Tháng 931––
Tháng 1016–đang tích luỹ
Tháng 1112––
Tháng 1247––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)212139▼ 34,4%

theo Cục Hàng không Việt Nam

Slot không sử dụng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳSlot không sử dụng 2025Slot không sử dụng 2026So cùng kỳ
Tháng 1118▼ 27,3%
Tháng 2208▼ 60,0%
Tháng 3200▼ 100,0%
Tháng 41186▼ 94,9%
Tháng 563––
Tháng 657––
Tháng 733––
Tháng 834––
Tháng 98––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)16922▼ 87,0%

theo Cục Hàng không Việt Nam

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.496 219 5 2 32 339 441 346 366
2025 702 602 446 411 673 705
2026 670 600 484 618 669

Vì sao khởi hành chậm · tháng 4/2026

  1. Tàu bay về muộn 58,3%
  2. Thời tiết 25,0%
  3. Hãng hàng không 8,3%
  4. Trang thiết bị, dịch vụ tại cảng 4,2%
  5. Lý do khác 4,2%
  6. Quản lý, điều hành bay 0,0%

Tỷ trọng trong 24 chuyến khởi hành chậm, theo nguyên nhân, theo Cục Hàng không Việt Nam.

Vì sao chuyến bay khởi hành chậm

Số chuyến khởi hành chậm theo nguyên nhân, theo Cục Hàng không Việt Nam. Tỷ lệ = số chuyến chậm vì nguyên nhân đó trên tổng số chuyến chậm của tháng.

Tháng Chậm Tàu bay về muộnHãng hàng khôngQuản lý, điều hành bayTrang thiết bị, dịch vụ tại cảngThời tiếtLý do khác
tháng 4/2026 24 1458,3%28,3%00,0%14,2%625,0%14,2%
tháng 3/2026 74 5979,7%56,8%11,4%68,1%00,0%34,1%
tháng 5/2025 55 5192,7%23,6%00,0%00,0%11,8%11,8%
tháng 4/2025 89 8191,0%66,7%00,0%00,0%00,0%22,2%
tháng 1/2025 176 13375,6%3017,0%10,6%52,8%42,3%31,7%
tháng 10/2024 30 2583,3%310,0%00,0%00,0%00,0%26,7%
tháng 9/2024 46 3576,1%613,0%24,3%00,0%36,5%00,0%
tháng 8/2024 50 4386,0%48,0%00,0%00,0%12,0%24,0%
tháng 7/2024 72 5981,9%811,1%11,4%00,0%11,4%34,2%
tháng 6/2024 6 583,3%116,7%00,0%00,0%00,0%00,0%
tháng 5/2024 0 0—0—0—0—0—0—
tháng 4/2024 0 0—0—0—0—0—0—

theo Cục Hàng không Việt Nam

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
BL6002SGN–HAN—43
BL6025HAN–SGN—43
BL6150SGN–CXR—43
BL6151CXR–SGN—43
BL6160SGN–HUI—43
BL6161HUI–SGN—43
BL6170SGN–DLI—43
BL6171DLI–SGN—43
Xem cả 26 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
HPH–SGNSân bay Cát Bi · Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất4164
DAD–HANSân bay quốc tế Đà Nẵng · Sân bay quốc tế Nội Bài4136
CXR–SGNSân bay quốc tế Cam Ranh · Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất286
DLI–SGNSân bay Liên Khương · Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất286
HAN–SGNSân bay quốc tế Nội Bài · Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất286
HAN–VCASân bay quốc tế Nội Bài · Sân bay quốc tế Cần Thơ286
HUI–SGNSân bay quốc tế Phú Bài · Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất286
PXU–SGNSân bay Pleiku · Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất286
Danh mục đường bayTổng cộng 11 cặp sân bay

Tính từ 26 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 9/2026 đến tháng 10/2026, theo ACV. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…