ICAO CSN

China Southern Airlines

Tháng 7/2026 China Southern Airlines khai thác 416 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 29.271 lượt khách và 19.936 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1391248▼ 36,6%
Tháng 2336306▼ 8,9%
Tháng 3448––
Tháng 4418384▼ 8,1%
Tháng 5388380▼ 2,1%
Tháng 6366388▲ 6,0%
Tháng 7296416▲ 40,5%
Tháng 8327––
Tháng 9339––
Tháng 10342–đang tích luỹ
Tháng 11387––
Tháng 12380––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 4 sân bay có bảng chuyến bay do ACV công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/202623138
16/10/202619126
15/10/202621126
14/10/202617128
13/10/202619134
12/10/202618129
11/10/202621132
10/10/202611134
9/10/202619144
8/10/202623145
7/10/202623146
6/10/202614147
5/10/202621154
4/10/202623153
3/10/202621152
2/10/202620153
1/10/202624153
30/9/202624151
29/9/202621147
28/9/202620147
27/9/202622147
26/9/202622146
25/9/202620146
24/9/202622143

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 130.00929.956▼ 0,2%
Tháng 227.87527.267▼ 2,2%
Tháng 330.790––
Tháng 429.21029.2010,0%
Tháng 528.08130.413▲ 8,3%
Tháng 627.14428.636▲ 5,5%
Tháng 728.73829.271▲ 1,9%
Tháng 829.653––
Tháng 927.577––
Tháng 1028.439–đang tích luỹ
Tháng 1127.105––
Tháng 1229.896––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 123.74811.664▼ 50,9%
Tháng 219.09715.800▼ 17,3%
Tháng 323.835––
Tháng 423.95618.815▼ 21,5%
Tháng 523.92718.716▼ 21,8%
Tháng 621.24321.061▼ 0,9%
Tháng 715.57519.936▲ 28,0%
Tháng 816.559––
Tháng 917.704––
Tháng 1018.186–đang tích luỹ
Tháng 1122.185––
Tháng 1224.917––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

44 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

911 tháng 9/2026

theo ACV

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 131.40732.490▲ 3,4%
Tháng 229.24128.880▼ 1,2%
Tháng 332.490––
Tháng 431.04630.491▼ 1,8%
Tháng 532.12932.490▲ 1,1%
Tháng 631.04631.0460,0%
Tháng 731.76831.7680,0%
Tháng 832.490––
Tháng 930.685––
Tháng 1031.768–đang tích luỹ
Tháng 1131.407––
Tháng 1231.768––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 195,5%92,2%▼ 3,5%
Tháng 295,3%94,4%▼ 1,0%
Tháng 394,8%––
Tháng 494,1%95,8%▲ 1,8%
Tháng 587,4%93,6%▲ 7,1%
Tháng 687,4%92,2%▲ 5,5%
Tháng 790,5%92,1%▲ 1,9%
Tháng 891,3%––
Tháng 989,9%––
Tháng 1089,5%–đang tích luỹ
Tháng 1186,3%––
Tháng 1294,1%––

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 402 324 396 430 409 407 402 429 429 447 443 422
2025 391 336 448 418 388 366 296 327 339 342 387 380
2026 248 306 384 380 388 416

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
CZ355PKX–HKG—115
CZ356HKG–PKX—115
CZ603URC–HKG—114
CZ604HKG–URC—114
CZ5009PKX–HKG—100
CZ5010HKG–PKX—99
CZ3050HAN–CAN100,0%64
CZ3021URC–HKG—47
Xem cả 86 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
HKG–PKXSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh4429
CAN–HANSân bay quốc tế Bạch Vân Quảng Châu · Sân bay quốc tế Nội Bài8344
HKG–URCSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Diwopu Ürümqi4322
CAN–SGNSân bay quốc tế Bạch Vân Quảng Châu · Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất8311
CAN–DACSân bay quốc tế Bạch Vân Quảng Châu · Sân bay quốc tế Zia4172
HAN–SZXSân bay quốc tế Nội Bài · Sân bay quốc tế Bảo An Thâm Quyến4168
ALA–URCSân bay quốc tế Almaty · Sân bay quốc tế Diwopu Ürümqi4166
CAN–KTISân bay quốc tế Bạch Vân Quảng Châu · Sân bay quốc tế Techo Takhmao4157
Danh mục đường bayTổng cộng 26 cặp sân bay

Tính từ 86 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo ACV, bảng chuyến bay của Sân bay Nội Bài, Avionio, Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…