Chuyến bay (đi + đến) theo ngày

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Sân bay quốc tế Cam Ranh có 4.623 chuyến bay đi và đến trong tháng 9/2026 (khoảng 154 chuyến/ngày), theo ACV.

Chúng tôi đếm được 7.261 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Cam Ranh trong 47 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Theo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày

Trung bình của 47 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.

Thị phần hãng · 14 ngày

  1. VietJet Air36,8%
  2. Vietnam Airlines17,2%
  3. Sun PhuQuoc Airways7,2%
  4. T'Way Air4,1%
  5. Aeroflot3,7%
  6. Vietravel Airlines2,5%
  7. Air Busan2,3%
  8. China Southern Airlines2,3%

Chỉ số tập trung (HHI) ≈ 0,18 · tự tính từ 30 hãng

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (4/10/2026 – 17/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (ACV). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Điểm đến · chuyến 1/9/2026 – 11/10/2026

  1. Sân bay quốc tế Nội Bài HAN →1.455
  2. Sân bay quốc tế Incheon ICN →944
  3. Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất SGN →910
  4. Sân bay quốc tế Gimhae PUS →390
  5. Sân bay quốc tế Đà Nẵng DAD →311
  6. Sân bay quốc tế Sheremetyevo SVO →182
  7. Sân bay Cát Bi HPH →166
  8. Sân bay quốc tế Almaty ALA →152
  9. Sân bay quốc tế Bạch Vân Quảng Châu CAN →141
  10. Sân bay quốc tế Singapore Changi SIN →132

Số chuyến ghi nhận được từ 1/9/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do ACV công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/20261461.057
16/10/20261701.057
15/10/20261381.057
14/10/20261491.068
13/10/20261381.087
12/10/20261561.096
11/10/20261601.093
10/10/20261461.097
9/10/20261701.105
8/10/20261491.105
7/10/20261681.116
6/10/20261471.102
5/10/20261531.102
4/10/20261641.102
3/10/20261541.107
2/10/20261701.107
1/10/20261601.107
30/9/20261541.086
29/9/20261471.093
28/9/20261531.088
27/9/20261691.091
26/9/20261541.082
25/9/20261701.078
24/9/20261391.061
23/9/20261611.052
22/9/20261421.055
21/9/20261561.052
20/9/20261601.046
19/9/20261501.047
18/9/20261531.050

Chuyến bị huỷ

Tấn nhiên liệu tra nạp theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Chuỗi dừng ở năm 2024.

Nội địa / Quốc tế

tháng 9/2026
  • Nội địa 45,9% 2.123
  • Quốc tế 54,1% 2.500
Tỷ trọng quốc tế 54% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 9/2026
Độ dài chuỗi 47 ngày từ 1/9/2026

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…