ICAO ABL

Air Busan

Tháng 9/2026 Air Busan có 208 chuyến bay theo lịch tại các sân bay Việt Nam, theo ACV. Luỹ kế từ đầu năm: 240 chuyến bay khai thác (1–10/2022).

Chính thức · tháng 10/2022 theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Chuỗi dừng ở tháng 10/2022.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2021Chuyến bay khai thác 2022So cùng kỳ
Tháng 1–14–
Tháng 2–8–
Tháng 3–14–
Tháng 4–18–
Tháng 5–36–
Tháng 6–34–
Tháng 7–36–
Tháng 8–36–
Tháng 9–26–
Tháng 10–18–
Tháng 112––
Tháng 128––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 4 sân bay có bảng chuyến bay do ACV công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất9 kỳ
9 trong 9
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/20261071
16/10/20261071
15/10/20261071
14/10/202610
13/10/202610
12/10/202610
11/10/202611
10/10/202610
9/10/202610

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 10/2022.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳLượt khách 2021Lượt khách 2022So cùng kỳ
Tháng 1–235–
Tháng 2–475–
Tháng 3–513–
Tháng 4–1.240–
Tháng 5–3.632–
Tháng 6–4.934–
Tháng 7–5.410–
Tháng 8–4.005–
Tháng 9–2.959–
Tháng 10–2.830–
Tháng 1134––
Tháng 12102––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

0 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

208 tháng 9/2026

theo ACV

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 10/2022.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳGhế cung ứng 2021Ghế cung ứng 2022So cùng kỳ
Tháng 1–3.104–
Tháng 2–1.760–
Tháng 3–3.080–
Tháng 4–3.880–
Tháng 5–7.600–
Tháng 6–6.760–
Tháng 7–7.280–
Tháng 8–7.120–
Tháng 9–5.160–
Tháng 10–3.960–
Tháng 11440––
Tháng 121.760––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳHệ số tải 2021Hệ số tải 2022So cùng kỳ
Tháng 1–7,6%–
Tháng 2–27,0%–
Tháng 3–16,7%–
Tháng 4–32,0%–
Tháng 5–47,8%–
Tháng 6–73,0%–
Tháng 7–74,3%–
Tháng 8–56,3%–
Tháng 9–57,3%–
Tháng 10–71,5%–
Tháng 117,7%––
Tháng 125,8%––

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2020 62 56 4
2021 2 8
2022 14 8 14 18 36 34 36 36 26 18

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
BX3935ICN–HKG—53
BX3945HKG–ICN—53
BX773PUS–DAD—43
BX774DAD–PUS—43
BX787ICN–CXR—43
BX788CXR–ICN—43
BX781PUS–CXR—41
BX782CXR–PUS—41
Xem cả 9 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
DAD–PUSSân bay quốc tế Đà Nẵng · Sân bay quốc tế Gimhae3116
HKG–ICNSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Incheon2106
CXR–ICNSân bay quốc tế Cam Ranh · Sân bay quốc tế Incheon286
CXR–PUSSân bay quốc tế Cam Ranh · Sân bay quốc tế Gimhae282
Danh mục đường bayTổng cộng 4 cặp sân bay

Tính từ 9 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo ACV, Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…