ICAO VAG

Vietravel Airlines

Tháng 8/2026 Vietravel Airlines khai thác 992 chuyến bay cất cánh từ các sân bay Việt Nam, theo Cục Hàng không Việt Nam; 59,2% chuyến cất cánh đúng giờ.

Chính thức · tháng 8/2026 theo Cục Hàng không Việt Nam chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1617––
Tháng 2444––
Tháng 3–720–
Tháng 4207376▲ 81,6%
Tháng 5217538▲ 147,9%
Tháng 6227662▲ 191,6%
Tháng 7243––
Tháng 8–992–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Việt Nam

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

1.974 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Việt Nam

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 11 sân bay có bảng chuyến bay do ACV công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/202644299
16/10/202640289
15/10/202643287
14/10/202644286
13/10/202644288
12/10/202644279
11/10/202640273
10/10/202634274
9/10/202638284
8/10/202642290
7/10/202646287
6/10/202635280
5/10/202638281
4/10/202641280
3/10/202644278
2/10/202644273
1/10/202639266
30/9/202639265
29/9/202636264
28/9/202637268
27/9/202639271
26/9/202639270
25/9/202637274
24/9/202638279

Lượt khách theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng

Chuỗi dừng ở tháng 7/2023.

108.800 tháng 7/2023

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳLượt khách 2022Lượt khách 2023So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–90.878–
Tháng 7–108.800–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Việt Nam

Tấn hàng hoá theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng

Chuỗi dừng ở tháng 7/2023.

263 tháng 7/2023

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2022Tấn hàng hoá 2023So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–181–
Tháng 7–263–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Việt Nam

Khởi hành đúng giờ theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng
Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 157,2%––
Tháng 265,8%––
Tháng 3–69,4%–
Tháng 471,5%90,4%▲ 26,4%
Tháng 587,1%82,2%▼ 5,6%
Tháng 685,0%65,9%▼ 22,5%
Tháng 774,9%––
Tháng 8–59,2%–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Việt Nam

Chuyến khởi hành chậm theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng
Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳChuyến khởi hành chậm 2025Chuyến khởi hành chậm 2026So cùng kỳ
Tháng 1264––
Tháng 2152––
Tháng 3–220–
Tháng 45936▼ 39,0%
Tháng 52896▲ 242,9%
Tháng 6–226–
Tháng 761––
Tháng 8–405–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Việt Nam

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng
Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 13––
Tháng 22––
Tháng 3–2–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 6110,0%
Tháng 712––
Tháng 8–9–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Việt Nam

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

2 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

1.157 tháng 9/2026

theo ACV

Slot được xác nhận theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳSlot được xác nhận 2025Slot được xác nhận 2026So cùng kỳ
Tháng 1464560▲ 20,7%
Tháng 2344667▲ 93,9%
Tháng 3251569▲ 126,7%
Tháng 4150275▲ 83,3%
Tháng 5155––
Tháng 6147––
Tháng 7194––
Tháng 8265––
Tháng 9380––
Tháng 10454–đang tích luỹ
Tháng 11544––
Tháng 12580––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)1.2092.071▲ 71,3%

theo Cục Hàng không Việt Nam

Slot sử dụng đúng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳSlot sử dụng đúng 2025Slot sử dụng đúng 2026So cùng kỳ
Tháng 1298452▲ 51,7%
Tháng 2230335▲ 45,7%
Tháng 3160429▲ 168,1%
Tháng 4129257▲ 99,2%
Tháng 5145––
Tháng 6130––
Tháng 7123––
Tháng 8208––
Tháng 9296––
Tháng 10315–đang tích luỹ
Tháng 11447––
Tháng 12496––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)8171.473▲ 80,3%

theo Cục Hàng không Việt Nam

Slot sử dụng sai giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳSlot sử dụng sai giờ 2025Slot sử dụng sai giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 114478▼ 45,8%
Tháng 289294▲ 230,3%
Tháng 346120▲ 160,9%
Tháng 41816▼ 11,1%
Tháng 510––
Tháng 616––
Tháng 725––
Tháng 857––
Tháng 963––
Tháng 10113–đang tích luỹ
Tháng 1183––
Tháng 1270––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)297508▲ 71,0%

theo Cục Hàng không Việt Nam

Slot không sử dụng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳSlot không sử dụng 2025Slot không sử dụng 2026So cùng kỳ
Tháng 12230▲ 36,4%
Tháng 22538▲ 52,0%
Tháng 34520▼ 55,6%
Tháng 432▼ 33,3%
Tháng 50––
Tháng 61––
Tháng 746––
Tháng 80––
Tháng 921––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1114––
Tháng 1214––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)9590▼ 5,3%

theo Cục Hàng không Việt Nam

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 598 508 517 612 555 661 603 447 394
2025 617 444 207 217 227 243
2026 720 376 538 662 992

Vì sao khởi hành chậm · tháng 6/2026

  1. Tàu bay về muộn 48,2%
  2. Trang thiết bị, dịch vụ tại cảng 30,1%
  3. Hãng hàng không 6,6%
  4. Quản lý, điều hành bay 6,2%
  5. Lý do khác 6,2%
  6. Thời tiết 2,7%

Tỷ trọng trong 226 chuyến khởi hành chậm, theo nguyên nhân, theo Cục Hàng không Việt Nam.

Vì sao chuyến bay khởi hành chậm

Số chuyến khởi hành chậm theo nguyên nhân, theo Cục Hàng không Việt Nam. Tỷ lệ = số chuyến chậm vì nguyên nhân đó trên tổng số chuyến chậm của tháng.

Tháng Chậm Tàu bay về muộnHãng hàng khôngQuản lý, điều hành bayTrang thiết bị, dịch vụ tại cảngThời tiếtLý do khác
tháng 6/2026 226 10948,2%156,6%146,2%6830,1%62,7%146,2%
tháng 4/2026 36 2980,6%38,3%38,3%00,0%00,0%12,8%
tháng 3/2026 220 13561,4%5022,7%3214,5%00,0%00,0%31,4%
tháng 7/2025 61 5488,5%58,2%11,6%00,0%11,6%00,0%
tháng 5/2025 28 2382,1%310,7%13,6%13,6%00,0%00,0%
tháng 4/2025 59 3661,0%813,6%1118,6%46,8%00,0%00,0%
tháng 2/2025 152 11072,4%138,6%1711,2%85,3%00,0%42,6%
tháng 1/2025 264 17566,3%269,8%4416,7%155,7%10,4%31,1%
tháng 10/2024 77 4862,3%1215,6%79,1%11,3%33,9%67,8%
tháng 9/2024 98 5152,0%2727,6%77,1%00,0%1010,2%33,1%
tháng 8/2024 158 9157,6%4427,8%85,1%42,5%95,7%21,3%
tháng 7/2024 127 8970,1%1411,0%118,7%43,1%86,3%10,8%

theo Cục Hàng không Việt Nam

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
VU1213HAN–BMV3 chặng—45
VU638DAD–HAN100,0%44
VU1102SGN–HPH—43
VU1103HPH–SGN—43
VU1214BMV–HAN—43
VU1270CXR–HAN—43
VU1271HAN–CXR—43
VU1275HAN–CXR—43
Xem cả 42 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
HAN–SGNSân bay quốc tế Nội Bài · Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất10424
DAD–HANSân bay quốc tế Đà Nẵng · Sân bay quốc tế Nội Bài4173
CXR–HANSân bay quốc tế Cam Ranh · Sân bay quốc tế Nội Bài4172
DAD–SGNSân bay quốc tế Đà Nẵng · Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất4172
SGN–UIHSân bay quốc tế Tân Sơn Nhất · Sân bay Phù Cát4164
BMV–HANSân bay Buôn Ma Thuột · Sân bay quốc tế Nội Bài286
HPH–SGNSân bay Cát Bi · Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất286
SGN–VIISân bay quốc tế Tân Sơn Nhất · Sân bay Vinh286
Danh mục đường bayTổng cộng 13 cặp sân bay

Tính từ 42 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo ACV, bảng chuyến bay của Sân bay Đà Nẵng, bảng chuyến bay của Sân bay Nội Bài, Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…