Vietnam Airlines
Tháng 8/2026 Vietnam Airlines khai thác 11.033 chuyến bay cất cánh từ các sân bay Việt Nam, theo Cục Hàng không Việt Nam; 68,0% chuyến cất cánh đúng giờ. Năm 2025 hãng này vận chuyển 25,6 triệu lượt khách và 344.400 tấn hàng hoá, theo số Vietnam Airlines tự công bố.
- Chuyến bay khai thác11.033
- Lượt khách25.600.000▲ 12,8%so với năm 2024hãng tự công bố
- Tấn hàng hoá344.400▲ 10,7%so với năm 2024hãng tự công bố
- Khởi hành đúng giờ68,0%trên 11.033 chuyến
- Trung bình / ngày≈316trong 47 ngày · tự đếm
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.410 | – | – |
| Tháng 2 | 9.323 | – | – |
| Tháng 3 | – | 10.329 | – |
| Tháng 4 | 9.352 | 8.796 | ▼ 5,9% |
| Tháng 5 | 9.964 | 8.328 | ▼ 16,4% |
| Tháng 6 | 11.191 | 9.569 | ▼ 14,5% |
| Tháng 7 | 12.228 | – | – |
| Tháng 8 | – | 11.033 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến bay khai thác theo năm
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 156.200 | +11,7% |
| năm 2024 | 139.800 | +7,7% |
| năm 2023 | 129.800 | +4,6% |
| năm 2022 | 124.100 | +133,3% |
| năm 2021 | 53.200 | −44,5% |
| năm 2020 | 95.800 | −34,5% |
| năm 2019 | 146.200 | +3,5% |
| năm 2018 | 141.300 | −0,3% |
| năm 2017 | 141.700 | +8,0% |
| năm 2016 | 131.200 | +6,8% |
| năm 2015 | 122.800 |
theo Vietnam Airlines
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
21.970 tháng 8/2026
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 316 | 2.264 |
| 16/10/2026 | 359 | 2.227 |
| 15/10/2026 | 319 | 2.216 |
| 14/10/2026 | 313 | 2.213 |
| 13/10/2026 | 297 | 2.203 |
| 12/10/2026 | 318 | 2.180 |
| 11/10/2026 | 342 | 2.198 |
| 10/10/2026 | 279 | 2.205 |
| 9/10/2026 | 348 | 2.250 |
| 8/10/2026 | 316 | 2.252 |
| 7/10/2026 | 303 | 2.269 |
| 6/10/2026 | 274 | 2.279 |
| 5/10/2026 | 336 | 2.304 |
| 4/10/2026 | 349 | 2.284 |
| 3/10/2026 | 324 | 2.275 |
| 2/10/2026 | 350 | 2.233 |
| 1/10/2026 | 333 | 2.208 |
| 30/9/2026 | 313 | 2.169 |
| 29/9/2026 | 299 | 2.177 |
| 28/9/2026 | 316 | 2.175 |
| 27/9/2026 | 340 | 2.163 |
| 26/9/2026 | 282 | 2.163 |
| 25/9/2026 | 325 | 2.194 |
| 24/9/2026 | 294 | 2.212 |
Lượt khách theo năm
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 25.600.000 | +12,8% |
| năm 2024 | 22.700.000 | +8,1% |
| năm 2023 | 21.000.000 | +15,4% |
| năm 2022 | 18.200.000 | +198,4% |
| năm 2021 | 6.100.000 | −56,7% |
| năm 2020 | 14.100.000 | −38,4% |
| năm 2019 | 22.900.000 | +4,6% |
| năm 2018 | 21.900.000 | +0,0% |
| năm 2017 | 21.900.000 | +5,8% |
| năm 2016 | 20.700.000 | +19,0% |
| năm 2015 | 17.400.000 |
theo Vietnam Airlines
Lượt khách theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 7/2023.
2.128.133 tháng 7/2023
Các kỳ gần nhất2 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2022 | Lượt khách 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | 1.867.331 | – |
| Tháng 7 | – | 2.128.133 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tấn hàng hoá theo năm
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 344.400 | +10,7% |
| năm 2024 | 311.200 | +37,9% |
| năm 2023 | 225.700 | +5,5% |
| năm 2022 | 213.900 | −2,7% |
| năm 2021 | 219.800 | +12,1% |
| năm 2020 | 196.000 | −43,7% |
| năm 2019 | 348.000 | +1,9% |
| năm 2018 | 341.500 | +5,7% |
| năm 2017 | 323.000 | +19,2% |
| năm 2016 | 271.000 | +30,0% |
| năm 2015 | 208.400 |
theo Vietnam Airlines
Tấn hàng hoá theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 7/2023.
17.330 tháng 7/2023
Các kỳ gần nhất2 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2022 | Tấn hàng hoá 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | 16.326 | – |
| Tháng 7 | – | 17.330 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Khởi hành đúng giờ theo tháng
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành đúng giờ 2025 | Chuyến khởi hành đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 69,0% | – | – |
| Tháng 2 | 79,0% | – | – |
| Tháng 3 | – | 80,4% | – |
| Tháng 4 | 69,0% | 89,3% | ▲ 29,4% |
| Tháng 5 | 72,0% | 89,5% | ▲ 24,3% |
| Tháng 6 | 62,0% | 79,0% | ▲ 27,4% |
| Tháng 7 | 65,0% | – | – |
| Tháng 8 | – | 68,0% | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến khởi hành chậm theo tháng
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành chậm 2025 | Chuyến khởi hành chậm 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.189 | – | – |
| Tháng 2 | 1.950 | – | – |
| Tháng 3 | – | 2.025 | – |
| Tháng 4 | 2.892 | 943 | ▼ 67,4% |
| Tháng 5 | 2.821 | 871 | ▼ 69,1% |
| Tháng 6 | – | 2.054 | – |
| Tháng 7 | 4.241 | – | – |
| Tháng 8 | – | 3.494 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến bị huỷ 2025 | Chuyến bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84 | – | – |
| Tháng 2 | 50 | – | – |
| Tháng 3 | – | 36 | – |
| Tháng 4 | 42 | 48 | ▲ 14,3% |
| Tháng 5 | 85 | 56 | ▼ 34,1% |
| Tháng 6 | 116 | 57 | ▼ 50,9% |
| Tháng 7 | 114 | – | – |
| Tháng 8 | – | 34 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
1.166 tháng 9/2026
theo ACV
Chuyến theo lịch theo tháng
12.493 tháng 9/2026
theo ACV
Slot được xác nhận theo tháng
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Slot được xác nhận 2025 | Slot được xác nhận 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.031 | 7.012 | ▼ 0,3% |
| Tháng 2 | 6.678 | 7.982 | ▲ 19,5% |
| Tháng 3 | 6.163 | 7.059 | ▲ 14,5% |
| Tháng 4 | 6.094 | 6.039 | ▼ 0,9% |
| Tháng 5 | 6.544 | – | – |
| Tháng 6 | 7.127 | – | – |
| Tháng 7 | 7.785 | – | – |
| Tháng 8 | 7.202 | – | – |
| Tháng 9 | 5.913 | – | – |
| Tháng 10 | 6.335 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6.175 | – | – |
| Tháng 12 | 6.554 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 25.966 | 28.092 | ▲ 8,2% |
theo Cục Hàng không Việt Nam
Slot sử dụng đúng theo tháng
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Slot sử dụng đúng 2025 | Slot sử dụng đúng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.439 | 5.626 | ▲ 3,4% |
| Tháng 2 | 5.547 | 5.343 | ▼ 3,7% |
| Tháng 3 | 5.244 | 6.113 | ▲ 16,6% |
| Tháng 4 | 4.757 | 5.503 | ▲ 15,7% |
| Tháng 5 | 5.265 | – | – |
| Tháng 6 | 5.141 | – | – |
| Tháng 7 | 5.818 | – | – |
| Tháng 8 | 5.525 | – | – |
| Tháng 9 | 4.814 | – | – |
| Tháng 10 | 4.957 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4.847 | – | – |
| Tháng 12 | 5.399 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 20.987 | 22.585 | ▲ 7,6% |
theo Cục Hàng không Việt Nam
Slot sử dụng sai giờ theo tháng
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Slot sử dụng sai giờ 2025 | Slot sử dụng sai giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.302 | 784 | ▼ 39,8% |
| Tháng 2 | 649 | 2.075 | ▲ 219,7% |
| Tháng 3 | 739 | 500 | ▼ 32,3% |
| Tháng 4 | 1.192 | 205 | ▼ 82,8% |
| Tháng 5 | 1.078 | – | – |
| Tháng 6 | 1.752 | – | – |
| Tháng 7 | 1.608 | – | – |
| Tháng 8 | 1.323 | – | – |
| Tháng 9 | 632 | – | – |
| Tháng 10 | 1.110 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.046 | – | – |
| Tháng 12 | 949 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 3.882 | 3.564 | ▼ 8,2% |
theo Cục Hàng không Việt Nam
Slot không sử dụng theo tháng
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Slot không sử dụng 2025 | Slot không sử dụng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 290 | 602 | ▲ 107,6% |
| Tháng 2 | 482 | 564 | ▲ 17,0% |
| Tháng 3 | 180 | 446 | ▲ 147,8% |
| Tháng 4 | 145 | 331 | ▲ 128,3% |
| Tháng 5 | 201 | – | – |
| Tháng 6 | 234 | – | – |
| Tháng 7 | 359 | – | – |
| Tháng 8 | 354 | – | – |
| Tháng 9 | 467 | – | – |
| Tháng 10 | 268 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 282 | – | – |
| Tháng 12 | 206 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 1.097 | 1.943 | ▲ 77,1% |
theo Cục Hàng không Việt Nam
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 10.383 | 8.963 | 8.468 | 8.396 | 9.875 | 11.066 | 9.916 | 7.544 | 7.483 | |||
| 2025 | 10.410 | 9.323 | 9.352 | 9.964 | 11.191 | 12.228 | ||||||
| 2026 | 10.329 | 8.796 | 8.328 | 9.569 | 11.033 |
Vì sao khởi hành chậm · tháng 6/2026
Tỷ trọng trong 2.054 chuyến khởi hành chậm, theo nguyên nhân, theo Cục Hàng không Việt Nam.
Vì sao chuyến bay khởi hành chậm
Số chuyến khởi hành chậm theo nguyên nhân, theo Cục Hàng không Việt Nam. Tỷ lệ = số chuyến chậm vì nguyên nhân đó trên tổng số chuyến chậm của tháng.
| Tháng | Chậm | Tàu bay về muộn | Hãng hàng không | Quản lý, điều hành bay | Trang thiết bị, dịch vụ tại cảng | Thời tiết | Lý do khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| tháng 6/2026 | 2.054 | 1.08152,6% | 26012,7% | 39319,1% | 954,6% | 1567,6% | 693,4% |
| tháng 5/2026 | 871 | 38043,6% | 14216,3% | 16919,4% | 445,1% | 768,7% | 606,9% |
| tháng 4/2026 | 943 | 43646,2% | 17218,2% | 15216,1% | 596,3% | 373,9% | 879,2% |
| tháng 3/2026 | 2.025 | 1.12855,7% | 41120,3% | 1718,4% | 21810,8% | 321,6% | 653,2% |
| tháng 2/2025 | 1.950 | 1.40371,9% | 28614,7% | 643,3% | 954,9% | 402,1% | 623,2% |
| tháng 1/2025 | 3.189 | 2.18768,6% | 43913,8% | 963,0% | 2578,1% | 431,3% | 1675,2% |
| tháng 10/2024 | 1.591 | 89856,4% | 43727,5% | 865,4% | 734,6% | 332,1% | 644,0% |
| tháng 9/2024 | 1.275 | 64350,4% | 36628,7% | 685,3% | 735,7% | 947,4% | 312,4% |
| tháng 8/2024 | 1.621 | 89155,0% | 43226,7% | 643,9% | 865,3% | 704,3% | 784,8% |
| tháng 7/2024 | 2.590 | 1.58661,2% | 61123,6% | 1445,6% | 1074,1% | 752,9% | 672,6% |
| tháng 6/2024 | 1.724 | 96255,8% | 47927,8% | 583,4% | 1015,9% | 844,9% | 402,3% |
| tháng 5/2024 | 961 | 49951,9% | 29130,3% | 606,2% | 424,4% | 394,1% | 303,1% |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| VN592 | HAN–HKG | — | 114 |
| VN593 | HKG–HAN | — | 114 |
| VN594 | SGN–HKG | — | 114 |
| VN595 | HKG–SGN | — | 114 |
| VN921 | KTI–SGN3 chặng | 95,7% | 97 |
| VN920 | KTI–VTE2 chặng | 78,1% | 84 |
| VN1941 | CXR–DAD2 chặng | — | 79 |
| VN1940 | DAD–CXR2 chặng | — | 78 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| HAN–SGNSân bay quốc tế Nội Bài · Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất | 42 | 1.841 |
| DAD–HANSân bay quốc tế Đà Nẵng · Sân bay quốc tế Nội Bài | 26 | 1.200 |
| DAD–SGNSân bay quốc tế Đà Nẵng · Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất | 26 | 1.118 |
| SGN–VCSSân bay quốc tế Tân Sơn Nhất · Sân bay Côn Đảo | 21 | 659 |
| PQC–SGNCảng hàng không quốc tế Phú Quốc · Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất | 12 | 450 |
| HUI–SGNSân bay quốc tế Phú Bài · Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất | 10 | 430 |
| SGN–VIISân bay quốc tế Tân Sơn Nhất · Sân bay Vinh | 10 | 414 |
| CXR–SGNSân bay quốc tế Cam Ranh · Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất | 10 | 378 |
Tính từ 365 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo ACV, bảng chuyến bay của Sân bay Đà Nẵng, bảng chuyến bay của Sân bay Nội Bài, Avionio, Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.