ICAO HVN

Vietnam Airlines

Tháng 8/2026 Vietnam Airlines khai thác 11.033 chuyến bay cất cánh từ các sân bay Việt Nam, theo Cục Hàng không Việt Nam; 68,0% chuyến cất cánh đúng giờ. Năm 2025 hãng này vận chuyển 25,6 triệu lượt khách và 344.400 tấn hàng hoá, theo số Vietnam Airlines tự công bố.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 110.410––
Tháng 29.323––
Tháng 3–10.329–
Tháng 49.3528.796▼ 5,9%
Tháng 59.9648.328▼ 16,4%
Tháng 611.1919.569▼ 14,5%
Tháng 712.228––
Tháng 8–11.033–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Việt Nam

Chuyến bay khai thác theo năm

số hãng tự công bố, đã làm tròn — không phải số của cơ quan quản lý
Các kỳ gần nhất11 kỳ
11 trong 11
KỳChuyến bay khai thácSo cùng kỳ
năm 2025156.200+11,7%
năm 2024139.800+7,7%
năm 2023129.800+4,6%
năm 2022124.100+133,3%
năm 202153.200−44,5%
năm 202095.800−34,5%
năm 2019146.200+3,5%
năm 2018141.300−0,3%
năm 2017141.700+8,0%
năm 2016131.200+6,8%
năm 2015122.800

theo Vietnam Airlines

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

21.970 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Việt Nam

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 18 sân bay có bảng chuyến bay do ACV công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/20263162.264
16/10/20263592.227
15/10/20263192.216
14/10/20263132.213
13/10/20262972.203
12/10/20263182.180
11/10/20263422.198
10/10/20262792.205
9/10/20263482.250
8/10/20263162.252
7/10/20263032.269
6/10/20262742.279
5/10/20263362.304
4/10/20263492.284
3/10/20263242.275
2/10/20263502.233
1/10/20263332.208
30/9/20263132.169
29/9/20262992.177
28/9/20263162.175
27/9/20263402.163
26/9/20262822.163
25/9/20263252.194
24/9/20262942.212

Lượt khách theo năm

số hãng tự công bố, đã làm tròn — không phải số của cơ quan quản lý
Các kỳ gần nhất11 kỳ
11 trong 11
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 202525.600.000+12,8%
năm 202422.700.000+8,1%
năm 202321.000.000+15,4%
năm 202218.200.000+198,4%
năm 20216.100.000−56,7%
năm 202014.100.000−38,4%
năm 201922.900.000+4,6%
năm 201821.900.000+0,0%
năm 201721.900.000+5,8%
năm 201620.700.000+19,0%
năm 201517.400.000

theo Vietnam Airlines

Lượt khách theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng

Chuỗi dừng ở tháng 7/2023.

2.128.133 tháng 7/2023

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳLượt khách 2022Lượt khách 2023So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–1.867.331–
Tháng 7–2.128.133–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Việt Nam

Tấn hàng hoá theo năm

số hãng tự công bố, đã làm tròn — không phải số của cơ quan quản lý
Các kỳ gần nhất11 kỳ
11 trong 11
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 2025344.400+10,7%
năm 2024311.200+37,9%
năm 2023225.700+5,5%
năm 2022213.900−2,7%
năm 2021219.800+12,1%
năm 2020196.000−43,7%
năm 2019348.000+1,9%
năm 2018341.500+5,7%
năm 2017323.000+19,2%
năm 2016271.000+30,0%
năm 2015208.400

theo Vietnam Airlines

Tấn hàng hoá theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng

Chuỗi dừng ở tháng 7/2023.

17.330 tháng 7/2023

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2022Tấn hàng hoá 2023So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–16.326–
Tháng 7–17.330–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Việt Nam

Khởi hành đúng giờ theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng
Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 169,0%––
Tháng 279,0%––
Tháng 3–80,4%–
Tháng 469,0%89,3%▲ 29,4%
Tháng 572,0%89,5%▲ 24,3%
Tháng 662,0%79,0%▲ 27,4%
Tháng 765,0%––
Tháng 8–68,0%–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Việt Nam

Chuyến khởi hành chậm theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng
Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳChuyến khởi hành chậm 2025Chuyến khởi hành chậm 2026So cùng kỳ
Tháng 13.189––
Tháng 21.950––
Tháng 3–2.025–
Tháng 42.892943▼ 67,4%
Tháng 52.821871▼ 69,1%
Tháng 6–2.054–
Tháng 74.241––
Tháng 8–3.494–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Việt Nam

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng
Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 184––
Tháng 250––
Tháng 3–36–
Tháng 44248▲ 14,3%
Tháng 58556▼ 34,1%
Tháng 611657▼ 50,9%
Tháng 7114––
Tháng 8–34–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Việt Nam

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

1.166 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

12.493 tháng 9/2026

theo ACV

Slot được xác nhận theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳSlot được xác nhận 2025Slot được xác nhận 2026So cùng kỳ
Tháng 17.0317.012▼ 0,3%
Tháng 26.6787.982▲ 19,5%
Tháng 36.1637.059▲ 14,5%
Tháng 46.0946.039▼ 0,9%
Tháng 56.544––
Tháng 67.127––
Tháng 77.785––
Tháng 87.202––
Tháng 95.913––
Tháng 106.335–đang tích luỹ
Tháng 116.175––
Tháng 126.554––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)25.96628.092▲ 8,2%

theo Cục Hàng không Việt Nam

Slot sử dụng đúng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳSlot sử dụng đúng 2025Slot sử dụng đúng 2026So cùng kỳ
Tháng 15.4395.626▲ 3,4%
Tháng 25.5475.343▼ 3,7%
Tháng 35.2446.113▲ 16,6%
Tháng 44.7575.503▲ 15,7%
Tháng 55.265––
Tháng 65.141––
Tháng 75.818––
Tháng 85.525––
Tháng 94.814––
Tháng 104.957–đang tích luỹ
Tháng 114.847––
Tháng 125.399––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)20.98722.585▲ 7,6%

theo Cục Hàng không Việt Nam

Slot sử dụng sai giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳSlot sử dụng sai giờ 2025Slot sử dụng sai giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 11.302784▼ 39,8%
Tháng 26492.075▲ 219,7%
Tháng 3739500▼ 32,3%
Tháng 41.192205▼ 82,8%
Tháng 51.078––
Tháng 61.752––
Tháng 71.608––
Tháng 81.323––
Tháng 9632––
Tháng 101.110–đang tích luỹ
Tháng 111.046––
Tháng 12949––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)3.8823.564▼ 8,2%

theo Cục Hàng không Việt Nam

Slot không sử dụng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳSlot không sử dụng 2025Slot không sử dụng 2026So cùng kỳ
Tháng 1290602▲ 107,6%
Tháng 2482564▲ 17,0%
Tháng 3180446▲ 147,8%
Tháng 4145331▲ 128,3%
Tháng 5201––
Tháng 6234––
Tháng 7359––
Tháng 8354––
Tháng 9467––
Tháng 10268–đang tích luỹ
Tháng 11282––
Tháng 12206––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)1.0971.943▲ 77,1%

theo Cục Hàng không Việt Nam

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 10.383 8.963 8.468 8.396 9.875 11.066 9.916 7.544 7.483
2025 10.410 9.323 9.352 9.964 11.191 12.228
2026 10.329 8.796 8.328 9.569 11.033

Vì sao khởi hành chậm · tháng 6/2026

  1. Tàu bay về muộn 52,6%
  2. Quản lý, điều hành bay 19,1%
  3. Hãng hàng không 12,7%
  4. Thời tiết 7,6%
  5. Trang thiết bị, dịch vụ tại cảng 4,6%
  6. Lý do khác 3,4%

Tỷ trọng trong 2.054 chuyến khởi hành chậm, theo nguyên nhân, theo Cục Hàng không Việt Nam.

Vì sao chuyến bay khởi hành chậm

Số chuyến khởi hành chậm theo nguyên nhân, theo Cục Hàng không Việt Nam. Tỷ lệ = số chuyến chậm vì nguyên nhân đó trên tổng số chuyến chậm của tháng.

Tháng Chậm Tàu bay về muộnHãng hàng khôngQuản lý, điều hành bayTrang thiết bị, dịch vụ tại cảngThời tiếtLý do khác
tháng 6/2026 2.054 1.08152,6%26012,7%39319,1%954,6%1567,6%693,4%
tháng 5/2026 871 38043,6%14216,3%16919,4%445,1%768,7%606,9%
tháng 4/2026 943 43646,2%17218,2%15216,1%596,3%373,9%879,2%
tháng 3/2026 2.025 1.12855,7%41120,3%1718,4%21810,8%321,6%653,2%
tháng 2/2025 1.950 1.40371,9%28614,7%643,3%954,9%402,1%623,2%
tháng 1/2025 3.189 2.18768,6%43913,8%963,0%2578,1%431,3%1675,2%
tháng 10/2024 1.591 89856,4%43727,5%865,4%734,6%332,1%644,0%
tháng 9/2024 1.275 64350,4%36628,7%685,3%735,7%947,4%312,4%
tháng 8/2024 1.621 89155,0%43226,7%643,9%865,3%704,3%784,8%
tháng 7/2024 2.590 1.58661,2%61123,6%1445,6%1074,1%752,9%672,6%
tháng 6/2024 1.724 96255,8%47927,8%583,4%1015,9%844,9%402,3%
tháng 5/2024 961 49951,9%29130,3%606,2%424,4%394,1%303,1%

theo Cục Hàng không Việt Nam

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
VN592HAN–HKG—114
VN593HKG–HAN—114
VN594SGN–HKG—114
VN595HKG–SGN—114
VN921KTI–SGN3 chặng95,7%97
VN920KTI–VTE2 chặng78,1%84
VN1941CXR–DAD2 chặng—79
VN1940DAD–CXR2 chặng—78
Xem cả 365 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
HAN–SGNSân bay quốc tế Nội Bài · Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất421.841
DAD–HANSân bay quốc tế Đà Nẵng · Sân bay quốc tế Nội Bài261.200
DAD–SGNSân bay quốc tế Đà Nẵng · Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất261.118
SGN–VCSSân bay quốc tế Tân Sơn Nhất · Sân bay Côn Đảo21659
PQC–SGNCảng hàng không quốc tế Phú Quốc · Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất12450
HUI–SGNSân bay quốc tế Phú Bài · Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất10430
SGN–VIISân bay quốc tế Tân Sơn Nhất · Sân bay Vinh10414
CXR–SGNSân bay quốc tế Cam Ranh · Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất10378
Danh mục đường bayTổng cộng 89 cặp sân bay

Tính từ 365 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo ACV, bảng chuyến bay của Sân bay Đà Nẵng, bảng chuyến bay của Sân bay Nội Bài, Avionio, Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…