ICAO WSSS

Singapore Changi (SIN)

Sân bay quốc tế Singapore Changi phục vụ 5.880.538 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 1,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Singapore.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 133.10432.726▼ 1,1%
Tháng 229.23830.223▲ 3,4%
Tháng 331.62432.356▲ 2,3%
Tháng 431.03130.875▼ 0,5%
Tháng 531.67230.766▼ 2,9%
Tháng 630.92730.741▼ 0,6%
Tháng 731.28131.498▲ 0,7%
Tháng 830.764––
Tháng 929.549––
Tháng 1031.213–đang tích luỹ
Tháng 1130.648––
Tháng 1232.910––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)218.877219.185▲ 0,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 16.155.0645.969.150▼ 3,0%
Tháng 25.441.8575.538.551▲ 1,8%
Tháng 35.616.7646.093.556▲ 8,5%
Tháng 45.775.7695.725.758▼ 0,9%
Tháng 55.821.0625.683.077▼ 2,4%
Tháng 65.882.4195.812.956▼ 1,2%
Tháng 75.967.0385.880.538▼ 1,4%
Tháng 85.908.173––
Tháng 95.474.641––
Tháng 105.844.392–đang tích luỹ
Tháng 115.752.980––
Tháng 126.341.578––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)40.659.97340.703.586▲ 0,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1159.763170.966▲ 7,0%
Tháng 2143.108157.684▲ 10,2%
Tháng 3177.401188.142▲ 6,1%
Tháng 4167.499189.052▲ 12,9%
Tháng 5176.032190.326▲ 8,1%
Tháng 6172.680187.290▲ 8,5%
Tháng 7179.512192.596▲ 7,3%
Tháng 8177.333––
Tháng 9174.298––
Tháng 10182.196–đang tích luỹ
Tháng 11189.564––
Tháng 12184.434––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.175.9951.276.056▲ 8,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 30.127 28.822 30.409 29.098 30.123 30.059 30.964 31.180 29.930 31.329 30.787 33.155
2025 33.104 29.238 31.624 31.031 31.672 30.927 31.281 30.764 29.549 31.213 30.648 32.910
2026 32.726 30.223 32.356 30.875 30.766 30.741 31.498
Độ dài chuỗi 46 năm từ năm 1980

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 13.664 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Singapore Changi trong 31 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20268284.707
30/8/20269854.096
29/8/20269823.596
28/8/20266803.069
27/8/20268072.878
26/8/20262802.517
25/8/20261452.643
24/8/20262172.775
23/8/20264852.929
22/8/20264552.725
21/8/20264892.637
20/8/20264462.530
19/8/20264062.506
18/8/20262772.560
17/8/20263712.767
16/8/20262812.712
15/8/20263672.825
14/8/20263822.846
13/8/20264222.900
12/8/20264602.883
11/8/20264842.850
10/8/20263162.761
9/8/20263942.676
8/8/20263882.502
7/8/20264362.317
6/8/2026405
5/8/2026427
4/8/2026395
3/8/2026231
2/8/2026220
Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Singapore Changi chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Singapore Changi.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle CDG 2.452 10.724
Sân bay quốc tế Frankfurt FRA 2.241 10.280
Sân bay Istanbul IST 1.901 8.681
Sân bay Zürich ZRH 1.455 10.306
Sân bay quốc tế München Franz Josef Strauss MUC 1.413 10.058
Sân bay Amsterdam Schiphol AMS 1.092 10.514
Sân bay quốc tế Malpensa MXP 731 10.309
Sân bay Helsinki-Vantaa HEL 729 9.275
Sân bay Copenhagen CPH 625 9.968
Sân bay quốc tế Athena ATH 463 9.044

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…