T'Way Air
Tháng 9/2026 T'Way Air có 255 chuyến bay theo lịch tại các sân bay Việt Nam, theo ACV.
Tự đếm · tháng 8/2026 theo OpenSky Network chuyến bay do trạm thu tín hiệu tình nguyện (OpenSky) ghi được — chỉ là mẫu, không phải số đếm chính thức
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến do trạm thu tín hiệu tình nguyện ghi được · 4/12 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất4 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | 2 | – |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | – | 386 | – |
| Tháng 9 | 120 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo OpenSky Network
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Phủ một phần: chỉ đếm chuyến cất cánh từ 6 sân bay (ACV), chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác · 9/9 kỳ có số liệu
Chuỗi còn ngắn — T'Way Air mới có 9 ngày. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
9 trong 9
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 17 | 131 |
| 16/10/2026 | 21 | 134 |
| 15/10/2026 | 20 | 133 |
| 14/10/2026 | 16 | |
| 13/10/2026 | 17 | |
| 12/10/2026 | 20 | |
| 11/10/2026 | 20 | |
| 10/10/2026 | 20 | |
| 9/10/2026 | 20 |
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo ACV
Chuyến theo lịch theo tháng
255 tháng 9/2026
theo ACV
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| TW643 | ICN–HKG | — | 115 |
| TW644 | HKG–ICN | — | 115 |
| TW639 | PUS–HKG | — | 107 |
| TW640 | HKG–PUS | — | 107 |
| TW007 | ICN–DAD | — | 43 |
| TW008 | DAD–ICN | — | 43 |
| TW013 | ICN–DAD | — | 43 |
| TW014 | DAD–ICN | — | 43 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| DAD–ICNSân bay quốc tế Đà Nẵng · Sân bay quốc tế Incheon | 6 | 235 |
| HKG–ICNSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Incheon | 2 | 230 |
| HKG–PUSSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Gimhae | 2 | 214 |
| CXR–ICNSân bay quốc tế Cam Ranh · Sân bay quốc tế Incheon | 3 | 117 |
| BZV–PNRSân bay Maya-Maya · Sân bay Pointe Noire | 2 | 68 |
Tính từ 16 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo ACV, Avionio, Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.