Thai AirAsia
Tháng 9/2026 Thai AirAsia có 582 chuyến bay theo lịch tại các sân bay Việt Nam, theo ACV.
- Chuyến bay (đi + đến)12▲ 1.100,0%so với tháng 8/2025trạm thu tín hiệu
- Trung bình / ngày≈10trong 47 ngày · tự đếm
Tự đếm · tháng 8/2026 theo OpenSky Network chuyến bay do trạm thu tín hiệu tình nguyện (OpenSky) ghi được — chỉ là mẫu, không phải số đếm chính thức
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến do trạm thu tín hiệu tình nguyện ghi được · 5/13 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | 1 | – |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | 1 | 12 | ▲ 1.100,0% |
| Tháng 9 | 1.341 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo OpenSky Network
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Phủ một phần: chỉ đếm chuyến cất cánh từ 4 sân bay (ACV), chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác · 47/47 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 10 | 70 |
| 16/10/2026 | 11 | 67 |
| 15/10/2026 | 8 | 67 |
| 14/10/2026 | 11 | 69 |
| 13/10/2026 | 9 | 69 |
| 12/10/2026 | 10 | 66 |
| 11/10/2026 | 11 | 67 |
| 10/10/2026 | 7 | 67 |
| 9/10/2026 | 11 | 70 |
| 8/10/2026 | 10 | 70 |
| 7/10/2026 | 11 | 69 |
| 6/10/2026 | 6 | 69 |
| 5/10/2026 | 11 | 72 |
| 4/10/2026 | 11 | 72 |
| 3/10/2026 | 10 | 72 |
| 2/10/2026 | 11 | 72 |
| 1/10/2026 | 9 | 72 |
| 30/9/2026 | 11 | 72 |
| 29/9/2026 | 9 | 72 |
| 28/9/2026 | 11 | 72 |
| 27/9/2026 | 11 | 72 |
| 26/9/2026 | 10 | 72 |
| 25/9/2026 | 11 | 72 |
| 24/9/2026 | 9 | 72 |
Chuyến bị huỷ theo tháng
26 tháng 9/2026
theo ACV
Chuyến theo lịch theo tháng
582 tháng 9/2026
theo ACV
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| FD634 | DMK–DAD | — | 42 |
| FD635 | DAD–DMK | 0,0% | 42 |
| FD636 | DMK–DAD | — | 42 |
| FD637 | DAD–DMK | 0,0% | 42 |
| FD638 | DMK–DAD | — | 42 |
| FD639 | DAD–DMK | 15,8% | 42 |
| FD640 | DMK–HAN | — | 42 |
| FD641 | HAN–DMK | 82,5% | 42 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| DAD–DMKSân bay quốc tế Đà Nẵng · Sân bay quốc tế Don Mueang | 6 | 252 |
| DMK–HANSân bay quốc tế Don Mueang · Sân bay quốc tế Nội Bài | 6 | 240 |
| DMK–PENSân bay quốc tế Don Mueang · Sân bay quốc tế Penang | 2 | 72 |
| CNX–HANSân bay quốc tế Chiang Mai · Sân bay quốc tế Nội Bài | 2 | 60 |
| DMK–MFMSân bay quốc tế Don Mueang · Sân bay quốc tế Ma Cao | 1 | 42 |
| DMK–RGNSân bay quốc tế Don Mueang · Sân bay quốc tế Yangon | 1 | 40 |
| DMK–VTESân bay quốc tế Don Mueang · Sân bay quốc tế Wattay | 1 | 40 |
| CMB–DMKSân bay quốc tế Bandaranaike · Sân bay quốc tế Don Mueang | 1 | 34 |
Tính từ 22 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo bảng chuyến bay của Sân bay Đà Nẵng, bảng chuyến bay của Sân bay Nội Bài, Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.