Thái Lan
Thái Lan có 16 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Suvarnabhumi, sân bay lớn nhất Thái Lan, phục vụ 4.452.839 lượt khách trong tháng 9/2025, theo Airports of Thailand (AOT).
toàn bộ lưu lượng qua sân bay- Lượt khách 8.783.529 tổng của 6 sân bay báo cáo · tháng 9/2025 ▲ 2,0% so với tháng 9/2024
- Chuyến bay (đi + đến) 4.460 tổng của 10 sân bay báo cáo · tháng 9/2026
- Tấn hàng hoá 140.274 tổng của 6 sân bay báo cáo · tháng 9/2025 ▲ 8,1% so với tháng 9/2024
- 5 sân bay đầu chiếm 98% tháng 9/2025
Lượt khách tại các sân bay báo cáo, theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Tổng của đúng 6 sân bay trong bảng xếp hạng bên dưới; kỳ nào các sân bay đó báo cáo dưới 98% lưu lượng thì bỏ trống. Khách nội địa được đếm ở cả hai đầu.
Top 5 · lượt khách, tháng 9/2025
Nguồn: AOT · toàn bộ lưu lượng qua sân bay
Xếp hạng sân bay
Kỳ và nguồn của từng cột
Mỗi dòng một sân bay, mỗi cột một chỉ tiêu. Mỗi cột lấy kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo; bấm sắp xếp theo cột bất kỳ.
- Lượt khách · tháng 9/2025 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (6 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: AOT.
- Chuyến bay (đi + đến) · tháng 9/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (10 sân bay). — lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức. Nguồn: Avionio.
- Tấn hàng hoá · tháng 9/2025 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (6 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: AOT.
16 trong 16
| # | Sân bay | Lượt kháchtháng 9/2025 | So cùng kỳlượt khách | Chuyến bay (đi + đến)tháng 9/2026 | Tấn hàng hoátháng 9/2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sân bay quốc tế Suvarnabhumi | 4.452.839 | ▼ 1,4% | – | 131.039 |
| 2 | Sân bay quốc tế Don Mueang | 2.294.087 | ▲ 11,9% | – | 4.669 |
| 3 | Sân bay quốc tế Phuket | 1.016.543 | ▼ 4,0% | – | 3.901 |
| 4 | Sân bay quốc tế Chiang Mai | 624.795 | ▼ 0,1% | – | 349 |
| 5 | Sân bay quốc tế Hat Yai | 263.291 | ▲ 8,0% | – | 248 |
| 6 | Sân bay quốc tế Chiang Rai | 131.974 | ▲ 14,7% | – | 68 |
| 7 | Sân bay Samui | – | 2.026 | – | |
| 8 | Sân bay Krabi | – | 839 | – | |
| 9 | Sân bay quốc tế Udon Thani | – | 689 | – | |
| 10 | Sân bay Khon Kaen | – | 632 | – | |
| 11 | Sân bay Buriram | – | 88 | – | |
| 12 | Sân bay Narathiwat | – | 44 | – | |
| 13 | Sân bay Mae Sot | – | 44 | – | |
| 14 | Sân bay Loei | – | 44 | – | |
| 15 | Sân bay Trat | – | 28 | – | |
| 16 | Sân bay Hua Hin | – | 26 | – |
Sân bay
16- Sân bay Buriram BFV
- Sân bay Hua Hin HHQ
- Sân bay Khon Kaen KKC
- Sân bay Krabi KBV
- Sân bay Loei LOE
- Sân bay Mae Sot MAQ
- Sân bay Narathiwat NAW
- Sân bay quốc tế Chiang Mai CNX
- Sân bay quốc tế Chiang Rai CEI
- Sân bay quốc tế Don Mueang DMK
- Sân bay quốc tế Hat Yai HDY
- Sân bay quốc tế Phuket HKT
- Sân bay quốc tế Suvarnabhumi BKK
- Sân bay quốc tế Udon Thani UTH
- Sân bay Samui USM
- Sân bay Trat TDX