ICAO VTCC

Chiang Mai (CNX)

Sân bay quốc tế Chiang Mai phục vụ 624.795 lượt khách trong tháng 9/2025, giảm 0,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Airports of Thailand (AOT).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 14 tháng tuổi

Airports of Thailand (AOT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 9/2025.

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2024Chuyến bay (đi + đến) 2025So cùng kỳ
Tháng 15.3106.300▲ 18,6%
Tháng 25.0395.655▲ 12,2%
Tháng 34.9675.540▲ 11,5%
Tháng 44.6495.352▲ 15,1%
Tháng 54.4044.876▲ 10,7%
Tháng 64.0924.491▲ 9,8%
Tháng 74.7214.999▲ 5,9%
Tháng 84.8605.099▲ 4,9%
Tháng 94.4904.353▼ 3,1%
Tháng 105.141––
Tháng 115.682––
Tháng 126.138––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)42.53246.665▲ 9,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳLượt khách 2024Lượt khách 2025So cùng kỳ
Tháng 1861.3831.009.563▲ 17,2%
Tháng 2829.871869.715▲ 4,8%
Tháng 3749.623771.552▲ 2,9%
Tháng 4668.186710.755▲ 6,4%
Tháng 5632.980655.487▲ 3,6%
Tháng 6621.659642.782▲ 3,4%
Tháng 7731.071735.728▲ 0,6%
Tháng 8747.978749.500▲ 0,2%
Tháng 9625.480624.795▼ 0,1%
Tháng 10726.249––
Tháng 11904.753––
Tháng 12982.839––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)6.468.2316.769.877▲ 4,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 1446411▼ 7,8%
Tháng 2449450▲ 0,2%
Tháng 3606551▼ 9,1%
Tháng 4501510▲ 1,8%
Tháng 5591609▲ 3,0%
Tháng 6365538▲ 47,4%
Tháng 7456370▼ 18,9%
Tháng 8444381▼ 14,2%
Tháng 9373349▼ 6,4%
Tháng 10410––
Tháng 11413––
Tháng 12422––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)4.2314.169▼ 1,5%

Nội địa / Quốc tế

tháng 9/2025
  • Nội địa 73,5% 3.198
  • Quốc tế 26,5% 1.155

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2024Chuyến bay (đi + đến) 2025So cùng kỳ
Tháng 13.8634.292▲ 11,1%
Tháng 23.5073.881▲ 10,7%
Tháng 33.5863.983▲ 11,1%
Tháng 43.4423.959▲ 15,0%
Tháng 53.2433.644▲ 12,4%
Tháng 62.9373.240▲ 10,3%
Tháng 73.3073.646▲ 10,3%
Tháng 83.3903.718▲ 9,7%
Tháng 93.1323.198▲ 2,1%
Tháng 103.650––
Tháng 114.020––
Tháng 124.305––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)30.40733.561▲ 10,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2024Chuyến bay (đi + đến) 2025So cùng kỳ
Tháng 11.4472.008▲ 38,8%
Tháng 21.5321.774▲ 15,8%
Tháng 31.3811.557▲ 12,7%
Tháng 41.2071.393▲ 15,4%
Tháng 51.1611.232▲ 6,1%
Tháng 61.1551.251▲ 8,3%
Tháng 71.4141.353▼ 4,3%
Tháng 81.4701.381▼ 6,1%
Tháng 91.3581.155▼ 14,9%
Tháng 101.491––
Tháng 111.662––
Tháng 121.833––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)12.12513.104▲ 8,1%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳLượt khách 2024Lượt khách 2025So cùng kỳ
Tháng 1633.415704.296▲ 11,2%
Tháng 2581.309607.469▲ 4,5%
Tháng 3541.389569.896▲ 5,3%
Tháng 4493.997530.681▲ 7,4%
Tháng 5476.581501.839▲ 5,3%
Tháng 6460.513476.592▲ 3,5%
Tháng 7531.466541.949▲ 2,0%
Tháng 8529.769551.687▲ 4,1%
Tháng 9449.648475.452▲ 5,7%
Tháng 10518.962––
Tháng 11657.191––
Tháng 12689.160––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)4.698.0874.959.861▲ 5,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳLượt khách 2024Lượt khách 2025So cùng kỳ
Tháng 1227.968305.267▲ 33,9%
Tháng 2248.562262.246▲ 5,5%
Tháng 3208.234201.656▼ 3,2%
Tháng 4174.189180.074▲ 3,4%
Tháng 5156.399153.648▼ 1,8%
Tháng 6161.146166.190▲ 3,1%
Tháng 7199.605193.779▼ 2,9%
Tháng 8218.209197.813▼ 9,3%
Tháng 9175.832149.343▼ 15,1%
Tháng 10207.287––
Tháng 11247.562––
Tháng 12293.679––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)1.770.1441.810.016▲ 2,3%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 1389345▼ 11,3%
Tháng 2385352▼ 8,6%
Tháng 3389407▲ 4,6%
Tháng 4335303▼ 9,6%
Tháng 5344330▼ 4,1%
Tháng 6339293▼ 13,6%
Tháng 7362285▼ 21,3%
Tháng 8387261▼ 32,6%
Tháng 9323271▼ 16,1%
Tháng 10325––
Tháng 11344––
Tháng 12346––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)3.2532.847▼ 12,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 15766▲ 15,8%
Tháng 26498▲ 53,1%
Tháng 3217144▼ 33,6%
Tháng 4166207▲ 24,7%
Tháng 5247279▲ 13,0%
Tháng 626245▲ 842,3%
Tháng 79485▼ 9,6%
Tháng 857120▲ 110,5%
Tháng 95078▲ 56,0%
Tháng 1085––
Tháng 1169––
Tháng 1276––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)9781.322▲ 35,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 5.310 5.039 4.967 4.649 4.404 4.092 4.721 4.860 4.490 5.141 5.682 6.138
2025 6.300 5.655 5.540 5.352 4.876 4.491 4.999 5.099 4.353

Ai bay ở đây?

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (10/9/2026 – 23/9/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avionio). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Hãng bay ChuyếnTỷ trọng
Thai Vietjet Air VZ 350 17,4%
AirAsia AK 296 14,7%
Thai AirAsia FD 208 10,3%
Thai Lion Air SL 175 8,7%
Thai Airways International TG 168 8,3%
Nok Air DD 154 7,7%
Bangkok Airways PG 116 5,8%
Spring Airlines 9C 84 4,2%
China Eastern Airlines MU 82 4,1%
Hong Kong Express Airways UO 42 2,1%
Myanmar Airways International 8M 39 1,9%
Jin Air LJ 28 1,4%
China Airlines CI 28 1,4%
Scoot TR 28 1,4%
EVA Air BR 28 1,4%
12 hãng khác 187 9,3%
Tỷ trọng quốc tế 27% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 9/2025
Độ dài chuỗi 13 năm từ năm 2013

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 3.809 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Chiang Mai trong 26 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất26 kỳ
26 trong 26
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
23/9/2026145999
22/9/2026128998
21/9/20261381.004
20/9/20261541.009
19/9/20261411.011
18/9/20261471.012
17/9/20261461.011
16/9/20261441.014
15/9/20261341.014
14/9/20261431.015
13/9/20261561.015
12/9/20261421.019
11/9/20261461.022
10/9/20261491.023
9/9/20261441.033
8/9/20261351.042
7/9/20261431.049
6/9/20261601.059
5/9/20261451.063
4/9/20261471.069
3/9/2026159
2/9/2026153
1/9/2026142
31/8/2026153
30/8/2026164
29/8/2026151

Chuyến bị huỷ

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 29/8/2026 đến 23/9/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…