Scoot
Tháng 9/2026 Scoot có 297 chuyến bay theo lịch tại các sân bay Việt Nam, theo ACV. Luỹ kế từ đầu năm: 140 chuyến bay khai thác (1–4/2019), tăng 1,4% so với cùng kỳ năm trước.
Chuyến bay khai thác theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 4/2019.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2018 | Chuyến bay khai thác 2019 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 36 | 36 | 0,0% |
| Tháng 2 | 32 | 32 | 0,0% |
| Tháng 3 | 36 | 36 | 0,0% |
| Tháng 4 | 34 | 36 | ▲ 5,9% |
| Tháng 5 | 36 | – | – |
| Tháng 6 | 34 | – | – |
| Tháng 7 | 36 | – | – |
| Tháng 8 | 34 | – | – |
| Tháng 9 | 16 | – | – |
| Tháng 10 | 36 | – | – |
| Tháng 11 | 34 | – | – |
| Tháng 12 | 36 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 138 | 140 | ▲ 1,4% |
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 5 | 43 |
| 16/10/2026 | 7 | 40 |
| 15/10/2026 | 7 | 40 |
| 14/10/2026 | 5 | 40 |
| 13/10/2026 | 6 | 40 |
| 12/10/2026 | 7 | 36 |
| 11/10/2026 | 6 | 36 |
| 10/10/2026 | 2 | 36 |
| 9/10/2026 | 7 | 39 |
| 8/10/2026 | 7 | 39 |
| 7/10/2026 | 5 | 39 |
| 6/10/2026 | 2 | 39 |
| 5/10/2026 | 7 | 41 |
| 4/10/2026 | 6 | 41 |
| 3/10/2026 | 5 | 41 |
| 2/10/2026 | 7 | 41 |
| 1/10/2026 | 7 | 41 |
| 30/9/2026 | 5 | 41 |
| 29/9/2026 | 4 | 41 |
| 28/9/2026 | 7 | 41 |
| 27/9/2026 | 6 | 41 |
| 26/9/2026 | 5 | 41 |
| 25/9/2026 | 7 | 41 |
| 24/9/2026 | 7 | 41 |
Lượt khách theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 4/2019.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2018 | Lượt khách 2019 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.404 | 8.247 | ▲ 11,4% |
| Tháng 2 | 9.331 | 9.214 | ▼ 1,3% |
| Tháng 3 | 11.237 | 10.998 | ▼ 2,1% |
| Tháng 4 | 7.030 | 11.166 | ▲ 58,8% |
| Tháng 5 | 9.481 | – | – |
| Tháng 6 | 10.567 | – | – |
| Tháng 7 | 9.942 | – | – |
| Tháng 8 | 9.474 | – | – |
| Tháng 9 | 3.156 | – | – |
| Tháng 10 | 7.502 | – | – |
| Tháng 11 | 7.062 | – | – |
| Tháng 12 | 7.859 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 35.002 | 39.625 | ▲ 13,2% |
Chuyến bị huỷ theo tháng
2 tháng 9/2026
theo ACV
Chuyến theo lịch theo tháng
297 tháng 9/2026
theo ACV
Ghế cung ứng theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 4/2019.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2018 | Ghế cung ứng 2019 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.868 | 11.186 | ▼ 5,7% |
| Tháng 2 | 10.540 | 10.528 | ▼ 0,1% |
| Tháng 3 | 11.892 | 11.844 | ▼ 0,4% |
| Tháng 4 | 11.312 | 11.341 | ▲ 0,3% |
| Tháng 5 | 11.904 | – | – |
| Tháng 6 | 11.258 | – | – |
| Tháng 7 | 12.024 | – | – |
| Tháng 8 | 11.342 | – | – |
| Tháng 9 | 5.336 | – | – |
| Tháng 10 | 11.964 | – | – |
| Tháng 11 | 11.198 | – | – |
| Tháng 12 | 11.844 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 45.612 | 44.899 | ▼ 1,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2018 | Hệ số tải 2019 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62,4% | 73,7% | ▲ 18,2% |
| Tháng 2 | 88,5% | 87,5% | ▼ 1,1% |
| Tháng 3 | 94,5% | 92,9% | ▼ 1,7% |
| Tháng 4 | 62,1% | 98,5% | ▲ 58,4% |
| Tháng 5 | 79,6% | – | – |
| Tháng 6 | 93,9% | – | – |
| Tháng 7 | 82,7% | – | – |
| Tháng 8 | 83,5% | – | – |
| Tháng 9 | 59,1% | – | – |
| Tháng 10 | 62,7% | – | – |
| Tháng 11 | 63,1% | – | – |
| Tháng 12 | 66,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 76,9% | 88,1% | ▲ 14,6% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | 14 | |||||||||||
| 2018 | 36 | 32 | 36 | 34 | 36 | 34 | 36 | 34 | 16 | 36 | 34 | 36 |
| 2019 | 36 | 32 | 36 | 36 |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| TR982 | SIN–HKG | — | 66 |
| TR983 | HKG–SIN | — | 66 |
| TR245 | KNO–SIN | 43,6% | 40 |
| TR289 | DPS–SIN | 32,5% | 40 |
| TR347 | DPS–SIN | 47,5% | 40 |
| TR281 | DPS–SIN | 59,0% | 39 |
| TR502 | SIN–SGN | — | 39 |
| TR503 | SGN–SIN | — | 39 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| SGN–SINSân bay quốc tế Tân Sơn Nhất · Sân bay quốc tế Singapore Changi | 6 | 234 |
| PEN–SINSân bay quốc tế Penang · Sân bay quốc tế Singapore Changi | 4 | 144 |
| HKG–SINSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Singapore Changi | 2 | 132 |
| DPS–SINSân bay quốc tế Ngurah Rai · Sân bay quốc tế Singapore Changi | 3 | 119 |
| IPH–SINSân bay Sultan Azlan Shah · Sân bay quốc tế Singapore Changi | 3 | 99 |
| KNO–SINSân bay quốc tế Kualanamu · Sân bay quốc tế Singapore Changi | 1 | 40 |
| MFM–SINSân bay quốc tế Ma Cao · Sân bay quốc tế Singapore Changi | 1 | 39 |
| SIN–YIASân bay quốc tế Singapore Changi · Sân bay quốc tế Yogyakarta | 1 | 38 |
Tính từ 23 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo ACV, Avionio, Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.