Thai Airways International
Tháng 9/2026 Thai Airways International có 208 chuyến bay theo lịch tại các sân bay Việt Nam, theo ACV. Luỹ kế từ đầu năm: 339 chuyến bay khai thác (1–10/2015), giảm 1,7% so với cùng kỳ năm trước.
Chuyến bay khai thác theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 10/2015.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2014 | Chuyến bay khai thác 2015 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34 | 36 | ▲ 5,9% |
| Tháng 2 | 32 | 32 | 0,0% |
| Tháng 3 | 36 | 35 | ▼ 2,8% |
| Tháng 4 | 34 | 34 | 0,0% |
| Tháng 5 | 35 | 36 | ▲ 2,9% |
| Tháng 6 | 35 | 34 | ▼ 2,9% |
| Tháng 7 | 34 | 35 | ▲ 2,9% |
| Tháng 8 | 36 | 35 | ▼ 2,8% |
| Tháng 9 | 34 | 34 | 0,0% |
| Tháng 10 | 35 | 28 | ▼ 20,0% |
| Tháng 11 | 36 | – | – |
| Tháng 12 | 36 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10) | 345 | 339 | ▼ 1,7% |
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 8 | 56 |
| 16/10/2026 | 8 | 54 |
| 15/10/2026 | 8 | 54 |
| 14/10/2026 | 8 | 54 |
| 13/10/2026 | 8 | 54 |
| 12/10/2026 | 8 | 52 |
| 11/10/2026 | 8 | 52 |
| 10/10/2026 | 6 | 52 |
| 9/10/2026 | 8 | 54 |
| 8/10/2026 | 8 | 54 |
| 7/10/2026 | 8 | 53 |
| 6/10/2026 | 6 | 50 |
| 5/10/2026 | 8 | 50 |
| 4/10/2026 | 8 | 49 |
| 3/10/2026 | 8 | 49 |
| 2/10/2026 | 8 | 47 |
| 1/10/2026 | 7 | 47 |
| 30/9/2026 | 5 | 48 |
| 29/9/2026 | 6 | 51 |
| 28/9/2026 | 7 | 53 |
| 27/9/2026 | 8 | 54 |
| 26/9/2026 | 6 | 54 |
| 25/9/2026 | 8 | 56 |
| 24/9/2026 | 8 | 56 |
Lượt khách theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 10/2015.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2014 | Lượt khách 2015 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.129 | 7.280 | ▼ 10,4% |
| Tháng 2 | 6.551 | 6.412 | ▼ 2,1% |
| Tháng 3 | 6.178 | 6.652 | ▲ 7,7% |
| Tháng 4 | 6.849 | 7.016 | ▲ 2,4% |
| Tháng 5 | 7.498 | 8.028 | ▲ 7,1% |
| Tháng 6 | 8.285 | 8.223 | ▼ 0,7% |
| Tháng 7 | 6.710 | 7.012 | ▲ 4,5% |
| Tháng 8 | 8.282 | 8.128 | ▼ 1,9% |
| Tháng 9 | 6.288 | 5.460 | ▼ 13,2% |
| Tháng 10 | 5.900 | 4.402 | ▼ 25,4% |
| Tháng 11 | 5.735 | – | – |
| Tháng 12 | 6.993 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10) | 70.670 | 68.613 | ▼ 2,9% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 10/2015.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2014 | Tấn hàng hoá 2015 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 272 | 362 | ▲ 33,3% |
| Tháng 2 | 260 | 363 | ▲ 39,8% |
| Tháng 3 | 368 | 364 | ▼ 1,2% |
| Tháng 4 | 309 | 219 | ▼ 29,1% |
| Tháng 5 | 331 | 278 | ▼ 15,8% |
| Tháng 6 | 341 | 230 | ▼ 32,6% |
| Tháng 7 | 297 | 228 | ▼ 23,4% |
| Tháng 8 | 258 | 209 | ▼ 19,0% |
| Tháng 9 | 251 | 197 | ▼ 21,4% |
| Tháng 10 | 294 | 150 | ▼ 48,8% |
| Tháng 11 | 411 | – | – |
| Tháng 12 | 370 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10) | 2.980 | 2.600 | ▼ 12,7% |
Chuyến bị huỷ theo tháng
6 tháng 9/2026
theo ACV
Chuyến theo lịch theo tháng
208 tháng 9/2026
theo ACV
Ghế cung ứng theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 10/2015.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2014 | Ghế cung ứng 2015 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.936 | 12.528 | ▲ 14,6% |
| Tháng 2 | 9.344 | 11.136 | ▲ 19,2% |
| Tháng 3 | 10.512 | 12.012 | ▲ 14,3% |
| Tháng 4 | 9.928 | 9.928 | 0,0% |
| Tháng 5 | 10.220 | 10.512 | ▲ 2,9% |
| Tháng 6 | 10.040 | 9.928 | ▼ 1,1% |
| Tháng 7 | 9.928 | 10.220 | ▲ 2,9% |
| Tháng 8 | 10.512 | 10.220 | ▼ 2,8% |
| Tháng 9 | 10.488 | 9.928 | ▼ 5,3% |
| Tháng 10 | 10.848 | 8.176 | ▼ 24,6% |
| Tháng 11 | 12.528 | – | – |
| Tháng 12 | 12.528 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10) | 102.756 | 104.588 | ▲ 1,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2014 | Hệ số tải 2015 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74,3% | 58,1% | ▼ 21,8% |
| Tháng 2 | 70,1% | 57,6% | ▼ 17,9% |
| Tháng 3 | 58,8% | 55,4% | ▼ 5,8% |
| Tháng 4 | 69,0% | 70,7% | ▲ 2,4% |
| Tháng 5 | 73,4% | 76,4% | ▲ 4,1% |
| Tháng 6 | 82,5% | 82,8% | ▲ 0,4% |
| Tháng 7 | 67,6% | 68,6% | ▲ 1,5% |
| Tháng 8 | 78,8% | 79,5% | ▲ 0,9% |
| Tháng 9 | 60,0% | 55,0% | ▼ 8,3% |
| Tháng 10 | 54,4% | 53,8% | ▼ 1,0% |
| Tháng 11 | 45,8% | – | – |
| Tháng 12 | 55,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T10) | 68,9% | 65,8% | ▼ 4,5% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013 | 36 | 32 | 36 | 34 | 34 | 36 | 34 | 36 | 34 | 36 | 34 | 36 |
| 2014 | 34 | 32 | 36 | 34 | 35 | 35 | 34 | 36 | 34 | 35 | 36 | 36 |
| 2015 | 36 | 32 | 35 | 34 | 36 | 34 | 35 | 35 | 34 | 28 |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| TG600 | BKK–HKG | — | 115 |
| TG601 | HKG–BKK | — | 115 |
| TG603 | HKG–BKK | — | 115 |
| TG628 | BKK–HKG | — | 115 |
| TG629 | HKG–BKK | — | 115 |
| TG602 | BKK–HKG | — | 112 |
| TG638 | BKK–HKG | — | 107 |
| TG639 | HKG–BKK | — | 107 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| BKK–HKGSân bay quốc tế Suvarnabhumi · Sân bay quốc tế Hồng Kông | 8 | 901 |
| BKK–HANSân bay quốc tế Suvarnabhumi · Sân bay quốc tế Nội Bài | 4 | 168 |
| BKK–DACSân bay quốc tế Suvarnabhumi · Sân bay quốc tế Zia | 2 | 83 |
| BKK–KTISân bay quốc tế Suvarnabhumi · Sân bay quốc tế Techo Takhmao | 2 | 81 |
| BKK–KTMSân bay quốc tế Suvarnabhumi · Sân bay quốc tế Tribhuvan | 2 | 81 |
| BKK–OSLSân bay quốc tế Suvarnabhumi · Sân bay Oslo | 2 | 79 |
| BKK–RGNSân bay quốc tế Suvarnabhumi · Sân bay quốc tế Yangon | 2 | 79 |
| BKK–VTESân bay quốc tế Suvarnabhumi · Sân bay quốc tế Wattay | 2 | 77 |
Tính từ 34 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo bảng chuyến bay của Sân bay Nội Bài, Avinor (Na Uy), Avionio, Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.