ICAO VTBD

Don Mueang, Bangkok (DMK)

Sân bay quốc tế Don Mueang phục vụ 2.294.087 lượt khách trong tháng 9/2025, tăng 11,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Airports of Thailand (AOT).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 14 tháng tuổi

Airports of Thailand (AOT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 9/2025.

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2024Chuyến bay (đi + đến) 2025So cùng kỳ
Tháng 117.21520.338▲ 18,1%
Tháng 216.46117.612▲ 7,0%
Tháng 317.30718.521▲ 7,0%
Tháng 417.66018.809▲ 6,5%
Tháng 516.86916.991▲ 0,7%
Tháng 614.98714.470▼ 3,4%
Tháng 716.75216.587▼ 1,0%
Tháng 816.53917.600▲ 6,4%
Tháng 914.99215.867▲ 5,8%
Tháng 1017.975––
Tháng 1118.333––
Tháng 1220.591––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)148.782156.795▲ 5,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳLượt khách 2024Lượt khách 2025So cùng kỳ
Tháng 12.550.8123.072.051▲ 20,4%
Tháng 22.525.2792.657.509▲ 5,2%
Tháng 32.644.1052.703.859▲ 2,3%
Tháng 42.605.0172.737.187▲ 5,1%
Tháng 52.474.9702.430.625▼ 1,8%
Tháng 62.209.6242.060.706▼ 6,7%
Tháng 72.505.4732.316.001▼ 7,6%
Tháng 82.438.5752.578.902▲ 5,8%
Tháng 92.050.0492.294.087▲ 11,9%
Tháng 102.632.922––
Tháng 112.747.301––
Tháng 123.106.508––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)22.003.90422.850.927▲ 3,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 11.9252.902▲ 50,8%
Tháng 21.4263.074▲ 115,6%
Tháng 32.1374.765▲ 123,0%
Tháng 41.6274.784▲ 194,0%
Tháng 52.0744.959▲ 139,1%
Tháng 62.0674.750▲ 129,8%
Tháng 71.8124.743▲ 161,8%
Tháng 82.0024.449▲ 122,2%
Tháng 92.0574.669▲ 127,0%
Tháng 102.761––
Tháng 112.824––
Tháng 122.971––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)17.12739.095▲ 128,3%

Nội địa / Quốc tế

tháng 9/2025
  • Nội địa 59,8% 9.486
  • Quốc tế 40,2% 6.381

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2024Chuyến bay (đi + đến) 2025So cùng kỳ
Tháng 110.45111.353▲ 8,6%
Tháng 29.4159.772▲ 3,8%
Tháng 310.07010.953▲ 8,8%
Tháng 410.35611.545▲ 11,5%
Tháng 59.48910.138▲ 6,8%
Tháng 68.1478.441▲ 3,6%
Tháng 79.3169.997▲ 7,3%
Tháng 89.34710.768▲ 15,2%
Tháng 98.5969.486▲ 10,4%
Tháng 1010.216––
Tháng 1110.490––
Tháng 1211.798––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)85.18792.453▲ 8,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2024Chuyến bay (đi + đến) 2025So cùng kỳ
Tháng 16.7648.985▲ 32,8%
Tháng 27.0467.840▲ 11,3%
Tháng 37.2377.568▲ 4,6%
Tháng 47.3047.264▼ 0,5%
Tháng 57.3806.853▼ 7,1%
Tháng 66.8406.029▼ 11,9%
Tháng 77.4366.590▼ 11,4%
Tháng 87.1926.832▼ 5,0%
Tháng 96.3966.381▼ 0,2%
Tháng 107.759––
Tháng 117.843––
Tháng 128.793––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)63.59564.342▲ 1,2%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳLượt khách 2024Lượt khách 2025So cùng kỳ
Tháng 11.601.8201.769.136▲ 10,4%
Tháng 21.483.7641.539.582▲ 3,8%
Tháng 31.571.9391.686.700▲ 7,3%
Tháng 41.537.4191.700.765▲ 10,6%
Tháng 51.417.2101.528.036▲ 7,8%
Tháng 61.235.9751.265.837▲ 2,4%
Tháng 71.432.4551.432.5120,0%
Tháng 81.431.8621.617.751▲ 13,0%
Tháng 91.225.9601.417.595▲ 15,6%
Tháng 101.524.234––
Tháng 111.604.367––
Tháng 121.761.237––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)12.938.40413.957.914▲ 7,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳLượt khách 2024Lượt khách 2025So cùng kỳ
Tháng 1948.9921.302.915▲ 37,3%
Tháng 21.041.5151.117.927▲ 7,3%
Tháng 31.072.1661.017.159▼ 5,1%
Tháng 41.067.5981.036.422▼ 2,9%
Tháng 51.057.760902.589▼ 14,7%
Tháng 6973.649794.869▼ 18,4%
Tháng 71.073.018883.489▼ 17,7%
Tháng 81.006.713961.151▼ 4,5%
Tháng 9824.089876.492▲ 6,4%
Tháng 101.108.688––
Tháng 111.142.934––
Tháng 121.345.271––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)9.065.5008.893.013▼ 1,9%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 1138160▲ 15,9%
Tháng 2116194▲ 67,2%
Tháng 3137295▲ 115,3%
Tháng 4164192▲ 17,1%
Tháng 5194264▲ 36,1%
Tháng 6222311▲ 40,1%
Tháng 7116287▲ 147,4%
Tháng 8163322▲ 97,5%
Tháng 9242298▲ 23,1%
Tháng 10201––
Tháng 11200––
Tháng 12221––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)1.4922.323▲ 55,7%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 11.7872.742▲ 53,4%
Tháng 21.3102.880▲ 119,8%
Tháng 32.0004.470▲ 123,5%
Tháng 41.4634.592▲ 213,9%
Tháng 51.8804.695▲ 149,7%
Tháng 61.8454.439▲ 140,6%
Tháng 71.6964.456▲ 162,7%
Tháng 81.8394.127▲ 124,4%
Tháng 91.8154.371▲ 140,8%
Tháng 102.560––
Tháng 112.624––
Tháng 122.750––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)15.63536.772▲ 135,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 17.215 16.461 17.307 17.660 16.869 14.987 16.752 16.539 14.992 17.975 18.333 20.591
2025 20.338 17.612 18.521 18.809 16.991 14.470 16.587 17.600 15.867

Ai bay ở đây?

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (5/9/2026 – 18/9/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avionio). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Hãng bay ChuyếnTỷ trọng
AirAsia AK 299 42,4%
Thai Lion Air SL 149 21,1%
Nok Air DD 111 15,7%
Thai AirAsia FD 71 10,1%
Myanmar Airways International 8M 30 4,2%
Thai AirAsia X XJ 16 2,3%
Bangkok Airways PG 14 2,0%
Cebu Pacific 5J 10 1,4%
Air Canada AC 4 0,6%
Avion Express X9 2 0,3%
Tỷ trọng quốc tế 40% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 9/2025
Độ dài chuỗi 13 năm từ năm 2013

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 1.084 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Don Mueang trong 21 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất21 kỳ
21 trong 21
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
18/9/202645348
17/9/202649350
16/9/202641350
15/9/202650353
14/9/202660356
13/9/202650357
12/9/202653355
11/9/202647357
10/9/202649359
9/9/202644365
8/9/202653368
7/9/202661368
6/9/202648366
5/9/202655378
4/9/202649379
3/9/202655
2/9/202647
1/9/202653
31/8/202659
30/8/202660
29/8/202656

Chuyến bị huỷ

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 29/8/2026 đến 23/9/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…