AirAsia
Tháng 9/2026 AirAsia có 837 chuyến bay theo lịch tại các sân bay Việt Nam, theo ACV.
Tự đếm · tháng 8/2026 theo OpenSky Network chuyến bay do trạm thu tín hiệu tình nguyện (OpenSky) ghi được — chỉ là mẫu, không phải số đếm chính thức
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
64 tháng 8/2026
Các kỳ gần nhất2 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | – | 64 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo OpenSky Network
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Phủ một phần: chỉ đếm chuyến cất cánh từ 6 sân bay (ACV), chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác · 47/47 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 16 | 113 |
| 16/10/2026 | 17 | 106 |
| 15/10/2026 | 15 | 106 |
| 14/10/2026 | 16 | 106 |
| 13/10/2026 | 15 | 107 |
| 12/10/2026 | 17 | 102 |
| 11/10/2026 | 17 | 102 |
| 10/10/2026 | 9 | 102 |
| 9/10/2026 | 17 | 111 |
| 8/10/2026 | 15 | 111 |
| 7/10/2026 | 17 | 112 |
| 6/10/2026 | 10 | 111 |
| 5/10/2026 | 17 | 117 |
| 4/10/2026 | 17 | 117 |
| 3/10/2026 | 18 | 117 |
| 2/10/2026 | 17 | 116 |
| 1/10/2026 | 16 | 117 |
| 30/9/2026 | 16 | 115 |
| 29/9/2026 | 16 | 115 |
| 28/9/2026 | 17 | 113 |
| 27/9/2026 | 17 | 112 |
| 26/9/2026 | 17 | 112 |
| 25/9/2026 | 18 | 112 |
| 24/9/2026 | 14 | 111 |
Chuyến bị huỷ theo tháng
38 tháng 9/2026
theo ACV
Chuyến theo lịch theo tháng
837 tháng 9/2026
theo ACV
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| AK138 | KUL–HKG | — | 115 |
| AK139 | HKG–KUL | — | 115 |
| AK236 | HKG–BKI | — | 86 |
| AK237 | BKI–HKG | — | 86 |
| AK322 | PEN–DMK2 chặng | 93,9% | 69 |
| AK607 | PER–KUL3 chặng | — | 68 |
| AK324 | SUB–KUL2 chặng | 95,5% | 67 |
| AK392 | KNO–KUL2 chặng | 66,7% | 64 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| BKI–TWUSân bay quốc tế Kota Kinabalu · Sân bay Tawau | 13 | 448 |
| BKI–KULSân bay quốc tế Kota Kinabalu · Sân bay quốc tế Kuala Lumpur | 11 | 394 |
| HKG–KULSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Kuala Lumpur | 5 | 382 |
| BKI–SDKSân bay quốc tế Kota Kinabalu · Sân bay Sandakan | 10 | 350 |
| KCH–MYYSân bay quốc tế Kuching · Sân bay Miri | 10 | 337 |
| KUL–PENSân bay quốc tế Kuala Lumpur · Sân bay quốc tế Penang | 9 | 318 |
| KCH–KULSân bay quốc tế Kuching · Sân bay quốc tế Kuala Lumpur | 9 | 314 |
| KUL–SGNSân bay quốc tế Kuala Lumpur · Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất | 8 | 312 |
Tính từ 255 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo ACV, bảng chuyến bay của Sân bay Đà Nẵng, bảng chuyến bay của Sân bay Nội Bài, Avionio, Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.