Malaysia
Malaysia có 31 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Kuala Lumpur, sân bay lớn nhất Malaysia, phục vụ 14.767.072 lượt khách trong quý 2/2026, theo Bộ Giao thông Malaysia.
toàn bộ lưu lượng qua sân bay- Lượt khách 24.390.666 tổng của 24 sân bay báo cáo · quý 2/2026 ▼ 7,8% so với quý 2/2025
- Chuyến bay (đi + đến) 196.064 tổng của 24 sân bay báo cáo · quý 2/2026 ▼ 4,8% so với quý 2/2025
- Tấn hàng hoá 229.384 tổng của 22 sân bay báo cáo · quý 1/2026 ▼ 11,7% so với quý 1/2025
- 5 sân bay đầu chiếm 84% quý 2/2026
Lượt khách tại các sân bay báo cáo, theo quý
Toàn vẹn dữ liệu
Tổng của đúng 24 sân bay trong bảng xếp hạng bên dưới; kỳ nào các sân bay đó báo cáo dưới 98% lưu lượng thì bỏ trống. Khách nội địa được đếm ở cả hai đầu.
Top 5 · lượt khách, quý 2/2026
Nguồn: MOT Malaysia · toàn bộ lưu lượng qua sân bay
Xếp hạng sân bay
Kỳ và nguồn của từng cột
Mỗi dòng một sân bay, mỗi cột một chỉ tiêu. Mỗi cột lấy kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo; bấm sắp xếp theo cột bất kỳ.
- Lượt khách · quý 2/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (24 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: MOT Malaysia.
- Chuyến bay (đi + đến) · quý 2/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (24 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: MOT Malaysia.
- Tấn hàng hoá · quý 1/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (22 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: MOT Malaysia.
24 trong 24
| # | Sân bay | Lượt kháchquý 2/2026 | So cùng kỳlượt khách | Chuyến bay (đi + đến)quý 2/2026 | Tấn hàng hoáquý 1/2026 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sân bay quốc tế Kuala Lumpur | 14.767.072 | ▼ 3,1% | 98.461 | 176.175 |
| 2 | Sân bay quốc tế Penang | 1.899.661 | ▼ 7,6% | 16.131 | 29.453 |
| 3 | Sân bay quốc tế Kota Kinabalu | 1.797.466 | ▼ 18,7% | 14.951 | 10.310 |
| 4 | Sân bay quốc tế Kuching | 1.255.519 | ▼ 12,5% | 11.273 | 8.485 |
| 5 | Sân bay quốc tế Senai | 787.090 | ▼ 20,5% | 11.105 | 2.841 |
| 6 | Sân bay quốc tế Langkawi | 578.226 | ▼ 19,6% | 4.564 | 20 |
| 7 | Sân bay Tawau | 504.788 | ▼ 15,6% | 3.857 | 384 |
| 8 | Sân bay Miri | 481.434 | ▼ 17,3% | 8.007 | 286 |
| 9 | Sân bay Sultan Abdul Aziz Shah | 436.616 | ▲ 1,1% | 6.708 | 7 |
| 10 | Sân bay Sultan Ismail Petra | 406.824 | ▼ 9,9% | 4.223 | 28 |
| 11 | Sân bay Sibu | 335.812 | ▼ 18,0% | 3.209 | 88 |
| 12 | Sân bay Sandakan | 244.544 | ▼ 21,9% | 2.186 | 613 |
| 13 | Sân bay Bintulu | 203.109 | ▼ 18,5% | 1.904 | 96 |
| 14 | Sân bay Sultan Mahmud | 192.676 | ▼ 2,4% | 1.778 | 1 |
| 15 | Sân bay Sultan Abdul Halim | 132.146 | ▼ 23,4% | 1.275 | 2 |
| 16 | Sân bay Labuan | 121.466 | ▼ 4,8% | 1.907 | 573 |
| 17 | Sân bay Sultan Azlan Shah | 108.110 | ▼ 14,1% | 968 | 0 |
| 18 | Sân bay Sultan Haji Ahmad Shah | 38.035 | ▼ 27,0% | 332 | 0 |
| 19 | Sân bay Lahad Datu | 35.427 | ▼ 16,4% | 879 | 7 |
| 20 | Sân bay Limbang | 23.040 | ▼ 8,5% | 733 | 6 |
| 21 | Sân bay Mulu | 20.129 | ▲ 11,9% | 688 | 4 |
| 22 | Sân bay Mukah | 14.669 | ▼ 4,9% | 835 | 2 |
| 23 | Sân bay Batu Berendam | 6.790 | ▼ 28,5% | 86 | – |
| 24 | Sân bay Tioman | 17 | 4 | – |
Sân bay
31- Sân bay Ba'kelalan BKM
- Sân bay Bario BBN
- Sân bay Batu Berendam MKZ
- Sân bay Bintulu BTU
- Sân bay Labuan LBU
- Sân bay Lahad Datu LDU
- Sân bay Lawas LWY
- Sân bay Limbang LMN
- Sân bay Long Lellang LGL
- Sân bay Long Seridan ODN
- Sân bay Marudi MUR
- Sân bay Miri MYY
- Sân bay Mukah MKM
- Sân bay Mulu MZV
- Sân bay Pangkor PKG
- Sân bay quốc tế Kota Kinabalu BKI
- Sân bay quốc tế Kuala Lumpur KUL
- Sân bay quốc tế Kuching KCH
- Sân bay quốc tế Langkawi LGK
- Sân bay quốc tế Penang PEN
- Sân bay quốc tế Senai JHB
- Sân bay Sandakan SDK
- Sân bay Sibu SBW
- Sân bay Sultan Abdul Aziz Shah SZB
- Sân bay Sultan Abdul Halim AOR
- Sân bay Sultan Azlan Shah IPH
- Sân bay Sultan Haji Ahmad Shah KUA
- Sân bay Sultan Ismail Petra KBR
- Sân bay Sultan Mahmud TGG
- Sân bay Tawau TWU
- Sân bay Tioman TOD