Sultan Ismail Petra, Kota Baharu (KBR)
Sân bay Sultan Ismail Petra phục vụ 406.824 lượt khách trong quý 2/2026, giảm 9,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Malaysia.
- Chuyến bay (đi + đến) 4.223 ▼ 4,8% so với quý 2/2025
- Lượt khách 406.824 ▼ 9,9% so với quý 2/2025
- Tấn hàng hoá 39 ▼ 1,8% so với quý 2/2025
- Trung bình / ngày ≈37 trong 33 ngày
Chuyến bay (đi + đến) theo quý
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Quý 1 | 4.157 | 4.296 | ▲ 3,3% |
| Quý 2 | 4.434 | 4.223 | ▼ 4,8% |
| Quý 3 | 4.432 | – | – |
| Quý 4 | 4.572 | – | đang tích luỹ |
| Luỹ kế cùng kỳ (Q1–Q2) | 8.591 | 8.519 | ▼ 0,8% |
Lượt khách theo quý
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Quý 1 | 385.339 | 430.982 | ▲ 11,8% |
| Quý 2 | 451.428 | 406.824 | ▼ 9,9% |
| Quý 3 | 451.353 | – | – |
| Quý 4 | 430.767 | – | đang tích luỹ |
| Luỹ kế cùng kỳ (Q1–Q2) | 836.767 | 837.806 | ▲ 0,1% |
Tấn hàng hoá theo quý
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Quý 1 | 22 | 28 | ▲ 31,1% |
| Quý 2 | 39 | 39 | ▼ 1,8% |
| Quý 3 | 41 | – | – |
| Quý 4 | 37 | – | đang tích luỹ |
| Luỹ kế cùng kỳ (Q1–Q2) | 61 | 67 | ▲ 9,9% |
Ai bay ở đây?
Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (21/9/2026 – 4/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avionio). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.
| Hãng bay | Chuyến | Tỷ trọng |
|---|---|---|
| AirAsia AK | 191 | 37,7% |
| Firefly FY | 158 | 31,2% |
| Malaysia Airlines MH | 67 | 13,2% |
| Batik Air Malaysia OD | 58 | 11,5% |
| Scoot TR | 6 | 1,2% |
| Chưa xác định hãng | 26 | 5,1% |
Số chúng tôi tự đếm, theo ngày
Chúng tôi đếm được 1.216 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Sultan Ismail Petra trong 33 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênChuỗi còn ngắn — tháng mới có 2 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 2 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Các kỳ gần nhất30 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 4/10/2026 | 40 | 257 |
| 3/10/2026 | 38 | 248 |
| 2/10/2026 | 33 | 248 |
| 1/10/2026 | 40 | 248 |
| 30/9/2026 | 34 | 248 |
| 29/9/2026 | 38 | 248 |
| 28/9/2026 | 34 | 248 |
| 27/9/2026 | 31 | 249 |
| 26/9/2026 | 38 | 258 |
| 25/9/2026 | 33 | 260 |
| 24/9/2026 | 40 | 259 |
| 23/9/2026 | 34 | 259 |
| 22/9/2026 | 38 | 260 |
| 21/9/2026 | 35 | 258 |
| 20/9/2026 | 40 | 257 |
| 19/9/2026 | 40 | 257 |
| 18/9/2026 | 32 | 257 |
| 17/9/2026 | 40 | 260 |
| 16/9/2026 | 35 | 260 |
| 15/9/2026 | 36 | 259 |
| 14/9/2026 | 34 | 257 |
| 13/9/2026 | 40 | 260 |
| 12/9/2026 | 40 | 258 |
| 11/9/2026 | 35 | 258 |
| 10/9/2026 | 40 | 258 |
| 9/9/2026 | 34 | 262 |
| 8/9/2026 | 34 | 264 |
| 7/9/2026 | 37 | |
| 6/9/2026 | 38 | |
| 5/9/2026 | 40 |
Chuyến bị huỷ
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 30/8/2026 đến 4/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Kuala Lumpur KBR–KUL → | 371 | 386 |
| Sân bay quốc tế Penang KBR–PEN → | 69 | 243 |