Kota Kinabalu (BKI)
Sân bay quốc tế Kota Kinabalu phục vụ 1.797.466 lượt khách trong quý 2/2026, giảm 18,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Malaysia.
- Chuyến bay (đi + đến) 14.951 ▼ 12,6% so với quý 2/2025
- Lượt khách 1.797.466 ▼ 18,7% so với quý 2/2025
- Tấn hàng hoá 12.522 ▼ 9,3% so với quý 2/2025
- Trung bình / ngày ≈147 trong 37 ngày
Chuyến bay (đi + đến) theo quý
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Quý 1 | 18.113 | 18.329 | ▲ 1,2% |
| Quý 2 | 17.102 | 14.951 | ▼ 12,6% |
| Quý 3 | 17.304 | – | – |
| Quý 4 | 17.316 | – | đang tích luỹ |
| Luỹ kế cùng kỳ (Q1–Q2) | 35.215 | 33.280 | ▼ 5,5% |
Lượt khách theo quý
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Quý 1 | 2.195.169 | 2.232.744 | ▲ 1,7% |
| Quý 2 | 2.210.642 | 1.797.466 | ▼ 18,7% |
| Quý 3 | 2.323.652 | – | – |
| Quý 4 | 2.151.556 | – | đang tích luỹ |
| Luỹ kế cùng kỳ (Q1–Q2) | 4.405.811 | 4.030.210 | ▼ 8,5% |
Tấn hàng hoá theo quý
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Quý 1 | 16.213 | 10.310 | ▼ 36,4% |
| Quý 2 | 13.800 | 12.522 | ▼ 9,3% |
| Quý 3 | 14.509 | – | – |
| Quý 4 | 11.156 | – | đang tích luỹ |
| Luỹ kế cùng kỳ (Q1–Q2) | 30.013 | 22.832 | ▼ 23,9% |
Ai bay ở đây?
Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (21/9/2026 – 4/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avionio). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.
| Hãng bay | Chuyến | Tỷ trọng |
|---|---|---|
| AirAsia AK | 1.094 | 53,8% |
| Midwest Airlines (Egypt) MY | 259 | 12,7% |
| Malaysia Airlines MH | 215 | 10,6% |
| Batik Air Malaysia OD | 136 | 6,7% |
| Shanghai Airlines FM | 48 | 2,4% |
| China Southern Airlines CZ | 46 | 2,3% |
| Royal Brunei Airlines BI | 33 | 1,6% |
| Scoot TR | 32 | 1,6% |
| Xiamen Airlines MF | 26 | 1,3% |
| Spring Airlines 9C | 26 | 1,3% |
| Jin Air LJ | 25 | 1,2% |
| Jeju Air 7C | 24 | 1,2% |
| Hong Kong Express Airways UO | 22 | 1,1% |
| Firefly FY | 18 | 0,9% |
| Philippines AirAsia Z2 | 16 | 0,8% |
| 2 hãng khác | 14 | 0,7% |
Số chúng tôi tự đếm, theo ngày
Chúng tôi đếm được 5.427 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Kota Kinabalu trong 37 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênChuỗi còn ngắn — tháng mới có 3 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 2 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Các kỳ gần nhất30 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 4/10/2026 | 147 | 1.029 |
| 3/10/2026 | 152 | 1.012 |
| 2/10/2026 | 150 | 1.015 |
| 1/10/2026 | 155 | 1.018 |
| 30/9/2026 | 144 | 1.013 |
| 29/9/2026 | 144 | 1.009 |
| 28/9/2026 | 137 | 1.006 |
| 27/9/2026 | 130 | 1.005 |
| 26/9/2026 | 155 | 1.020 |
| 25/9/2026 | 153 | 1.015 |
| 24/9/2026 | 150 | 1.010 |
| 23/9/2026 | 140 | 1.007 |
| 22/9/2026 | 141 | 1.010 |
| 21/9/2026 | 136 | 1.008 |
| 20/9/2026 | 145 | 1.010 |
| 19/9/2026 | 150 | 1.013 |
| 18/9/2026 | 148 | 1.015 |
| 17/9/2026 | 147 | 1.014 |
| 16/9/2026 | 143 | 1.018 |
| 15/9/2026 | 139 | 1.013 |
| 14/9/2026 | 138 | 1.008 |
| 13/9/2026 | 148 | 1.003 |
| 12/9/2026 | 152 | 1.007 |
| 11/9/2026 | 147 | 1.011 |
| 10/9/2026 | 151 | 1.015 |
| 9/9/2026 | 138 | 1.017 |
| 8/9/2026 | 134 | 1.023 |
| 7/9/2026 | 133 | 1.033 |
| 6/9/2026 | 152 | 1.055 |
| 5/9/2026 | 156 | 1.063 |
Chuyến bị huỷ
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 29/8/2026 đến 4/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Kuala Lumpur BKI–KUL → | 914 | 1.629 |
| Sân bay Tawau BKI–TWU → | 561 | 292 |
| Sân bay Sandakan BKI–SDK → | 356 | 222 |
| Sân bay Labuan BKI–LBU → | 294 | 113 |
| Sân bay quốc tế Kuching BKI–KCH → | 288 | 802 |
| Sân bay Lahad Datu BKI–LDU → | 275 | 271 |
| Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải BKI–PVG → | 256 | 2.867 |
| Sân bay quốc tế Bạch Vân Quảng Châu BKI–CAN → | 180 | 1.964 |
| Sân bay Miri BKI–MYY → | 144 | 290 |
| Sân bay quốc tế Senai BKI–JHB → | 140 | 1.454 |