ICAO JNA

Jin Air

Tháng 7/2026 Jin Air khai thác 112 chuyến bay đi/đến Mỹ và vận chuyển 12.231 lượt khách, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 712 chuyến bay khai thác (1–7/2026), giảm 24,3% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1186126▼ 32,3%
Tháng 2168112▼ 33,3%
Tháng 3110126▲ 14,5%
Tháng 49480▼ 14,9%
Tháng 59884▼ 14,3%
Tháng 610072▼ 28,0%
Tháng 7184112▼ 39,1%
Tháng 8186––
Tháng 9236––
Tháng 10220–đang tích luỹ
Tháng 11252––
Tháng 12282––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)940712▼ 24,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 6 sân bay có bảng chuyến bay do ACV công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất9 kỳ
9 trong 9
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/20261189
16/10/20261392
15/10/20261294
14/10/202612
13/10/202613
12/10/202614
11/10/202614
10/10/202614
9/10/202615

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 131.01224.272▼ 21,7%
Tháng 226.79426.222▼ 2,1%
Tháng 317.15523.215▲ 35,3%
Tháng 414.2179.824▼ 30,9%
Tháng 515.8529.707▼ 38,8%
Tháng 616.8149.168▼ 45,5%
Tháng 728.44412.231▼ 57,0%
Tháng 827.732––
Tháng 929.891––
Tháng 1028.595–đang tích luỹ
Tháng 1130.802––
Tháng 1237.632––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)150.288114.639▼ 23,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

2 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

185 tháng 9/2026

theo ACV

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 135.15436.462▲ 3,7%
Tháng 231.75232.592▲ 2,6%
Tháng 320.79035.694▲ 71,7%
Tháng 417.76615.120▼ 14,9%
Tháng 518.52215.876▼ 14,3%
Tháng 618.90013.608▼ 28,0%
Tháng 734.77621.168▼ 39,1%
Tháng 835.154––
Tháng 944.595––
Tháng 1041.580–đang tích luỹ
Tháng 1147.628––
Tháng 1252.920––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)177.660170.520▼ 4,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 188,2%66,6%▼ 24,5%
Tháng 284,4%80,5%▼ 4,7%
Tháng 382,5%65,0%▼ 21,2%
Tháng 480,0%65,0%▼ 18,8%
Tháng 585,6%61,1%▼ 28,6%
Tháng 689,0%67,4%▼ 24,3%
Tháng 781,8%57,8%▼ 29,4%
Tháng 878,9%––
Tháng 967,0%––
Tháng 1068,8%–đang tích luỹ
Tháng 1164,7%––
Tháng 1271,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,5%66,2%▼ 21,7%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 186 176 124 94 124 120 124 124 108 118 94 140
2025 186 168 110 94 98 100 184 186 236 220 252 282
2026 126 112 126 80 84 72 112

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
LJ713CJU–HKG—107
LJ714HKG–CJU—107
LJ087ICN–CXR—43
LJ088CXR–ICN—43
LJ111PUS–DAD—43
LJ112DAD–PUS—43
LJ081ICN–DAD—31
LJ082DAD–ICN—31
Xem cả 8 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
CJU–HKGSân bay quốc tế Jeju · Sân bay quốc tế Hồng Kông2214
CXR–ICNSân bay quốc tế Cam Ranh · Sân bay quốc tế Incheon286
DAD–PUSSân bay quốc tế Đà Nẵng · Sân bay quốc tế Gimhae286
DAD–ICNSân bay quốc tế Đà Nẵng · Sân bay quốc tế Incheon262
Danh mục đường bayTổng cộng 4 cặp sân bay

Tính từ 8 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo ACV, Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…