Hong Kong Express Airways
Tháng 9/2026 Hong Kong Express Airways có 224 chuyến bay theo lịch tại các sân bay Việt Nam, theo ACV. Luỹ kế từ đầu năm: 21 chuyến bay khai thác (1–2/2020), giảm 38,2% so với cùng kỳ năm trước.
Chuyến bay khai thác theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 2/2020.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2019 | Chuyến bay khai thác 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 2 | 16 | 3 | ▼ 81,3% |
| Tháng 3 | 18 | – | – |
| Tháng 4 | 17 | – | – |
| Tháng 5 | 18 | – | – |
| Tháng 6 | 17 | – | – |
| Tháng 7 | 18 | – | – |
| Tháng 8 | 16 | – | – |
| Tháng 9 | 18 | – | – |
| Tháng 10 | 17 | – | – |
| Tháng 11 | 17 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 34 | 21 | ▼ 38,2% |
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 68 | 469 |
| 16/10/2026 | 70 | 470 |
| 15/10/2026 | 63 | 471 |
| 14/10/2026 | 66 | 476 |
| 13/10/2026 | 64 | 480 |
| 12/10/2026 | 70 | 482 |
| 11/10/2026 | 68 | 483 |
| 10/10/2026 | 69 | 483 |
| 9/10/2026 | 71 | 483 |
| 8/10/2026 | 68 | 483 |
| 7/10/2026 | 70 | 483 |
| 6/10/2026 | 66 | 482 |
| 5/10/2026 | 71 | 480 |
| 4/10/2026 | 68 | 478 |
| 3/10/2026 | 69 | 475 |
| 2/10/2026 | 71 | 472 |
| 1/10/2026 | 68 | 469 |
| 30/9/2026 | 69 | 465 |
| 29/9/2026 | 64 | 456 |
| 28/9/2026 | 69 | 452 |
| 27/9/2026 | 65 | 440 |
| 26/9/2026 | 66 | 432 |
| 25/9/2026 | 68 | 424 |
| 24/9/2026 | 64 | 415 |
Lượt khách theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 2/2020.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2019 | Lượt khách 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.931 | 2 | ▼ 99,9% |
| Tháng 2 | 2.618 | 159 | ▼ 93,9% |
| Tháng 3 | 2.582 | – | – |
| Tháng 4 | 2.474 | – | – |
| Tháng 5 | 2.830 | – | – |
| Tháng 6 | 2.815 | – | – |
| Tháng 7 | 2 | – | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 3 | – | – |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 5.549 | 161 | ▼ 97,1% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 1/2020.
Chuỗi còn ngắn — Hong Kong Express Airways mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất7 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2019 | Tấn hàng hoá 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | – |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
2 tháng 9/2026
theo ACV
Chuyến theo lịch theo tháng
224 tháng 9/2026
theo ACV
Ghế cung ứng theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 2/2020.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2019 | Ghế cung ứng 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.240 | 2 | ▼ 99,9% |
| Tháng 2 | 2.880 | 540 | ▼ 81,3% |
| Tháng 3 | 3.240 | – | – |
| Tháng 4 | 3.060 | – | – |
| Tháng 5 | 3.240 | – | – |
| Tháng 6 | 3.060 | – | – |
| Tháng 7 | 3 | – | – |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 3 | – | – |
| Tháng 10 | 3 | – | – |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 6.120 | 542 | ▼ 91,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2019 | Hệ số tải 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,5% | 100,0% | ▲ 10,5% |
| Tháng 2 | 90,9% | 29,4% | ▼ 67,6% |
| Tháng 3 | 79,7% | – | – |
| Tháng 4 | 80,8% | – | – |
| Tháng 5 | 87,3% | – | – |
| Tháng 6 | 92,0% | – | – |
| Tháng 7 | 66,7% | – | – |
| Tháng 8 | 66,7% | – | – |
| Tháng 9 | 66,7% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | – |
| Tháng 11 | 33,3% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T2) | 90,7% | 64,7% | ▼ 28,6% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | 18 | 16 | 17 | 18 | 17 | 17 | 18 | 18 | 16 | 16 | 6 | 18 |
| 2019 | 18 | 16 | 18 | 17 | 18 | 17 | 18 | 16 | 18 | 17 | 17 | 18 |
| 2020 | 18 | 3 |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| UO116 | HKG–TPE | — | 115 |
| UO117 | TPE–HKG | — | 115 |
| UO133 | KHH–HKG | — | 115 |
| UO136 | HKG–KHH | — | 115 |
| UO172 | HKG–RMQ | — | 115 |
| UO173 | RMQ–HKG | — | 115 |
| UO182 | HKG–RMQ | — | 115 |
| UO183 | RMQ–HKG | — | 115 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| HKG–NRTSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Narita | 12 | 1.300 |
| HKG–ICNSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Incheon | 10 | 1.099 |
| HKG–KIXSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Kansai | 11 | 1.080 |
| BKK–HKGSân bay quốc tế Suvarnabhumi · Sân bay quốc tế Hồng Kông | 10 | 947 |
| FUK–HKGSân bay Fukuoka · Sân bay quốc tế Hồng Kông | 8 | 888 |
| HKG–TPESân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan | 8 | 864 |
| HKG–RMQSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay Đài Trung | 8 | 810 |
| DAD–HKGSân bay quốc tế Đà Nẵng · Sân bay quốc tế Hồng Kông | 6 | 690 |
Tính từ 155 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.