ICAO CXA

Xiamen Airlines

Tháng 7/2026 Xiamen Airlines khai thác 44 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 11.995 lượt khách và 226 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 304 chuyến bay khai thác (1–7/2026), tăng 0,0% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 144440,0%
Tháng 240400,0%
Tháng 34446▲ 4,5%
Tháng 44442▼ 4,5%
Tháng 544440,0%
Tháng 644440,0%
Tháng 744440,0%
Tháng 844––
Tháng 944––
Tháng 1044–đang tích luỹ
Tháng 1142––
Tháng 1244––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3043040,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 3 sân bay có bảng chuyến bay do ACV công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/2026535
16/10/2026634
15/10/2026534
14/10/2026535
13/10/2026638
12/10/2026337
11/10/2026540
10/10/2026442
9/10/2026645
8/10/2026645
7/10/2026845
6/10/2026545
5/10/2026647
4/10/2026748
3/10/2026746
2/10/2026646
1/10/2026646
30/9/2026846
29/9/2026744
28/9/2026740
27/9/2026538
26/9/2026738
25/9/2026635
24/9/2026633

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 111.80611.919▲ 1,0%
Tháng 210.64211.094▲ 4,2%
Tháng 311.74312.654▲ 7,8%
Tháng 411.11611.102▼ 0,1%
Tháng 511.75611.727▼ 0,2%
Tháng 611.81211.747▼ 0,6%
Tháng 712.08811.995▼ 0,8%
Tháng 812.055––
Tháng 911.793––
Tháng 1011.626–đang tích luỹ
Tháng 1111.341––
Tháng 1211.882––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)80.96382.238▲ 1,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1255276▲ 8,2%
Tháng 2189241▲ 27,9%
Tháng 3266296▲ 11,4%
Tháng 4266281▲ 5,6%
Tháng 5223259▲ 16,2%
Tháng 6203252▲ 23,7%
Tháng 7174226▲ 29,9%
Tháng 8158––
Tháng 9241––
Tháng 10321–đang tích luỹ
Tháng 11344––
Tháng 12299––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.5761.831▲ 16,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

46 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

288 tháng 9/2026

theo ACV

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 112.62812.6280,0%
Tháng 211.48012.054▲ 5,0%
Tháng 312.62813.202▲ 4,5%
Tháng 412.62812.054▼ 4,5%
Tháng 512.62812.6280,0%
Tháng 612.62812.6280,0%
Tháng 712.62812.6280,0%
Tháng 812.628––
Tháng 912.628––
Tháng 1012.628–đang tích luỹ
Tháng 1112.054––
Tháng 1212.628––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)87.24887.822▲ 0,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 193,5%94,4%▲ 1,0%
Tháng 292,7%92,0%▼ 0,7%
Tháng 393,0%95,8%▲ 3,1%
Tháng 488,0%92,1%▲ 4,6%
Tháng 593,1%92,9%▼ 0,2%
Tháng 693,5%93,0%▼ 0,6%
Tháng 795,7%95,0%▼ 0,8%
Tháng 895,5%––
Tháng 993,4%––
Tháng 1092,1%–đang tích luỹ
Tháng 1194,1%––
Tháng 1294,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)92,8%93,6%▲ 0,9%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 26 26 26 42 46 42 44 44 44 44 42 46
2025 44 40 44 44 44 44 44 44 44 44 42 44
2026 44 40 46 42 44 44 44

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
MF859XMN–HAN—42
MF860HAN–XMN86,5%42
MF892DPS–XMN70,7%41
MF841XMN–SGN—39
MF842SGN–XMN—39
MF8697FOC–HAN—39
MF8698HAN–FOC100,0%39
MF893XMN–SGN—39
Xem cả 22 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
SGN–XMNSân bay quốc tế Tân Sơn Nhất · Sân bay quốc tế Cao Khi Hạ Môn4156
HAN–XMNSân bay quốc tế Nội Bài · Sân bay quốc tế Cao Khi Hạ Môn284
FOC–HANSân bay quốc tế Trường Lạc Phúc Châu · Sân bay quốc tế Nội Bài278
KTI–XMNSân bay quốc tế Techo Takhmao · Sân bay quốc tế Cao Khi Hạ Môn277
MFM–XMNSân bay quốc tế Ma Cao · Sân bay quốc tế Cao Khi Hạ Môn271
PEN–XMNSân bay quốc tế Penang · Sân bay quốc tế Cao Khi Hạ Môn271
HKG–INCSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay Hà Đông Ngân Xuyên266
HGH–MFMSân bay quốc tế Tiêu Sơn Hàng Châu · Sân bay quốc tế Ma Cao265
Danh mục đường bayTổng cộng 11 cặp sân bay

Tính từ 22 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo ACV, bảng chuyến bay của Sân bay Nội Bài, Avionio, Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…