Kuching (KCH)
Sân bay quốc tế Kuching phục vụ 1.255.519 lượt khách trong quý 2/2026, giảm 12,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Malaysia.
- Chuyến bay (đi + đến) 11.273 ▼ 8,7% so với quý 2/2025
- Lượt khách 1.255.519 ▼ 12,5% so với quý 2/2025
- Tấn hàng hoá 9.264 ▼ 26,1% so với quý 2/2025
- Trung bình / ngày ≈107 trong 35 ngày
Chuyến bay (đi + đến) theo quý
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Quý 1 | 11.271 | 13.722 | ▲ 21,7% |
| Quý 2 | 12.346 | 11.273 | ▼ 8,7% |
| Quý 3 | 13.041 | – | – |
| Quý 4 | 13.536 | – | đang tích luỹ |
| Luỹ kế cùng kỳ (Q1–Q2) | 23.617 | 24.995 | ▲ 5,8% |
Lượt khách theo quý
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Quý 1 | 1.318.219 | 1.488.724 | ▲ 12,9% |
| Quý 2 | 1.435.459 | 1.255.519 | ▼ 12,5% |
| Quý 3 | 1.476.360 | – | – |
| Quý 4 | 1.533.241 | – | đang tích luỹ |
| Luỹ kế cùng kỳ (Q1–Q2) | 2.753.678 | 2.744.243 | ▼ 0,3% |
Tấn hàng hoá theo quý
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Quý 1 | 13.063 | 8.485 | ▼ 35,0% |
| Quý 2 | 12.540 | 9.264 | ▼ 26,1% |
| Quý 3 | 12.134 | – | – |
| Quý 4 | 10.152 | – | đang tích luỹ |
| Luỹ kế cùng kỳ (Q1–Q2) | 25.602 | 17.749 | ▼ 30,7% |
Ai bay ở đây?
Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (21/9/2026 – 4/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avionio). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.
| Hãng bay | Chuyến | Tỷ trọng |
|---|---|---|
| AirAsia AK | 892 | 60,6% |
| Midwest Airlines (Egypt) MY | 245 | 16,7% |
| Malaysia Airlines MH | 198 | 13,5% |
| Batik Air Malaysia OD | 68 | 4,6% |
| Scoot TR | 32 | 2,2% |
| Royal Brunei Airlines BI | 15 | 1,0% |
| Firefly FY | 14 | 1,0% |
| Chang'an Airlines 9H | 4 | 0,3% |
| Indonesia AirAsia QZ | 3 | 0,2% |
Số chúng tôi tự đếm, theo ngày
Chúng tôi đếm được 3.752 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Kuching trong 35 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênChuỗi còn ngắn — tháng mới có 3 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 2 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Các kỳ gần nhất30 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 4/10/2026 | 108 | 739 |
| 3/10/2026 | 108 | 719 |
| 2/10/2026 | 110 | 719 |
| 1/10/2026 | 102 | 723 |
| 30/9/2026 | 106 | 727 |
| 29/9/2026 | 105 | 726 |
| 28/9/2026 | 100 | 726 |
| 27/9/2026 | 88 | 732 |
| 26/9/2026 | 108 | 757 |
| 25/9/2026 | 114 | 759 |
| 24/9/2026 | 106 | 755 |
| 23/9/2026 | 105 | 754 |
| 22/9/2026 | 105 | 760 |
| 21/9/2026 | 106 | 761 |
| 20/9/2026 | 113 | 762 |
| 19/9/2026 | 110 | 763 |
| 18/9/2026 | 110 | 763 |
| 17/9/2026 | 105 | 764 |
| 16/9/2026 | 111 | 768 |
| 15/9/2026 | 106 | 760 |
| 14/9/2026 | 107 | 757 |
| 13/9/2026 | 114 | 755 |
| 12/9/2026 | 110 | 750 |
| 11/9/2026 | 111 | 751 |
| 10/9/2026 | 109 | 747 |
| 9/9/2026 | 103 | 747 |
| 8/9/2026 | 103 | 752 |
| 7/9/2026 | 105 | 760 |
| 6/9/2026 | 109 | 764 |
| 5/9/2026 | 111 |
Chuyến bị huỷ
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 31/8/2026 đến 4/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Miri KCH–MYY → | 337 | 512 |
| Sân bay Sibu KCH–SBW → | 268 | 201 |
| Sân bay Bintulu KCH–BTU → | 210 | 348 |
| Sân bay quốc tế Senai KCH–JHB → | 204 | 743 |
| Sân bay Mukah KCH–MKM → | 201 | 244 |
| Sân bay quốc tế Singapore Changi KCH–SIN → | 142 | 707 |
| Sân bay Mulu KCH–MZV → | 69 | 571 |
| Sân bay Limbang KCH–LMN → | 68 | 635 |
| Sân bay quốc tế Soekarno-Hatta KCH–CGK → | 24 | 941 |