Bintulu (BTU)
Sân bay Bintulu phục vụ 203.109 lượt khách trong quý 2/2026, giảm 18,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Malaysia.
- Chuyến bay (đi + đến) 1.904 ▼ 22,9% so với quý 2/2025
- Lượt khách 203.109 ▼ 18,5% so với quý 2/2025
- Tấn hàng hoá 112 ▼ 66,8% so với quý 2/2025
Chính thức · quý 2/2026 theo Bộ Giao thông Malaysia Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Chuyến bay (đi + đến) theo quý
Nguồn phủ trọn · 49/50 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Quý 1 | 2.164 | 2.474 | ▲ 14,3% |
| Quý 2 | 2.468 | 1.904 | ▼ 22,9% |
| Quý 3 | 2.514 | – | – |
| Quý 4 | 2.482 | – | đang tích luỹ |
| Luỹ kế cùng kỳ (Q1–Q2) | 4.632 | 4.378 | ▼ 5,5% |
Lượt khách theo quý
Nguồn phủ trọn · 49/50 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Quý 1 | 226.187 | 261.426 | ▲ 15,6% |
| Quý 2 | 249.282 | 203.109 | ▼ 18,5% |
| Quý 3 | 258.342 | – | – |
| Quý 4 | 268.446 | – | đang tích luỹ |
| Luỹ kế cùng kỳ (Q1–Q2) | 475.469 | 464.535 | ▼ 2,3% |
Tấn hàng hoá theo quý
Nguồn phủ trọn · 49/50 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Quý 1 | 302 | 96 | ▼ 68,1% |
| Quý 2 | 337 | 112 | ▼ 66,8% |
| Quý 3 | 367 | – | – |
| Quý 4 | 226 | – | đang tích luỹ |
| Luỹ kế cùng kỳ (Q1–Q2) | 639 | 208 | ▼ 67,4% |
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 31/8/2026 đến 4/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Phủ một phần: đếm từ bảng chuyến bay công khai, có thể sót chuyến
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Kuching BTU–KCH → | 210 | 348 |