Soekarno-Hatta, Jakarta (CGK)
- Tháng 9/2026 2.806 tự đếm
- Trung bình / ngày ≈94 trong 36 ngày
- Tỷ trọng quốc tế 35% tháng 9/2026
- Hãng lớn nhất 16,1% ID 11,1%
Chuyến bay (đi + đến) theo ngày
Chuỗi còn ngắn — tháng mới có 3 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 2 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Sân bay quốc tế Soekarno-Hatta có 2.806 chuyến bay đi và đến trong tháng 9/2026 (khoảng 94 chuyến/ngày), theo Avionio · lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức.
Chúng tôi đếm được 3.388 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Soekarno-Hatta trong 36 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênTheo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày
Trung bình của 36 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.
Điểm đến · chuyến 29/8/2026 – 8/10/2026
Số chuyến ghi nhận được từ 29/8/2026 đến 8/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Các kỳ gần nhất30 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 3/10/2026 | 93 | 663 |
| 2/10/2026 | 93 | 665 |
| 1/10/2026 | 94 | 689 |
| 30/9/2026 | 95 | 695 |
| 29/9/2026 | 93 | 702 |
| 28/9/2026 | 96 | 709 |
| 27/9/2026 | 99 | 714 |
| 26/9/2026 | 95 | 710 |
| 25/9/2026 | 117 | 708 |
| 24/9/2026 | 100 | 686 |
| 23/9/2026 | 102 | 676 |
| 22/9/2026 | 100 | 668 |
| 21/9/2026 | 101 | 662 |
| 20/9/2026 | 95 | 662 |
| 19/9/2026 | 93 | 666 |
| 18/9/2026 | 95 | 663 |
| 17/9/2026 | 90 | 664 |
| 16/9/2026 | 94 | 665 |
| 15/9/2026 | 94 | 669 |
| 14/9/2026 | 101 | 646 |
| 13/9/2026 | 99 | 599 |
| 12/9/2026 | 90 | 578 |
| 11/9/2026 | 96 | 578 |
| 10/9/2026 | 91 | 578 |
| 9/9/2026 | 98 | 577 |
| 8/9/2026 | 71 | 575 |
| 7/9/2026 | 54 | 601 |
| 6/9/2026 | 78 | 650 |
| 5/9/2026 | 90 | 668 |
| 4/9/2026 | 96 | 681 |
Chuyến bị huỷ
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.710.190 | 4.731.023 | ▲ 0,4% |
| Tháng 2 | 4.234.237 | 3.998.567 | ▼ 5,6% |
| Tháng 3 | 3.835.661 | 4.748.341 | ▲ 23,8% |
| Tháng 4 | 4.685.154 | 4.196.731 | ▼ 10,4% |
| Tháng 5 | 4.108.892 | 3.921.053 | ▼ 4,6% |
| Tháng 6 | 4.394.525 | 4.258.613 | ▼ 3,1% |
| Tháng 7 | 4.908.738 | 4.713.551 | ▼ 4,0% |
| Tháng 8 | 4.794.383 | 4.700.678 | ▼ 2,0% |
| Tháng 9 | 4.504.638 | – | – |
| Tháng 10 | 4.893.422 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4.802.001 | – | – |
| Tháng 12 | 5.073.066 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 35.671.780 | 35.268.557 | ▼ 1,1% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60.721 | 49.915 | ▼ 17,8% |
| Tháng 2 | 55.846 | 50.453 | ▼ 9,7% |
| Tháng 3 | 60.687 | 50.260 | ▼ 17,2% |
| Tháng 4 | 53.504 | 51.912 | ▼ 3,0% |
| Tháng 5 | 56.355 | 50.331 | ▼ 10,7% |
| Tháng 6 | 52.633 | 48.111 | ▼ 8,6% |
| Tháng 7 | 50.526 | 51.532 | ▲ 2,0% |
| Tháng 8 | 53.110 | 52.847 | ▼ 0,5% |
| Tháng 9 | 55.587 | – | – |
| Tháng 10 | 59.132 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59.481 | – | – |
| Tháng 12 | 57.304 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 443.382 | 405.361 | ▼ 8,6% |
Nội địa / Quốc tế
tháng 9/2026- Nội địa 65,0% 1.823
- Quốc tế 35,0% 983
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.097.335 | 3.072.639 | ▼ 0,8% |
| Tháng 2 | 2.796.049 | 2.653.848 | ▼ 5,1% |
| Tháng 3 | 2.604.224 | 3.392.375 | ▲ 30,3% |
| Tháng 4 | 3.212.633 | 2.905.789 | ▼ 9,6% |
| Tháng 5 | 2.758.015 | 2.638.881 | ▼ 4,3% |
| Tháng 6 | 3.018.628 | 2.868.896 | ▼ 5,0% |
| Tháng 7 | 3.312.429 | 3.127.707 | ▼ 5,6% |
| Tháng 8 | 3.222.962 | 3.127.322 | ▼ 3,0% |
| Tháng 9 | 3.040.422 | – | – |
| Tháng 10 | 3.380.829 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3.282.849 | – | – |
| Tháng 12 | 3.425.406 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 24.022.275 | 23.787.457 | ▼ 1,0% |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.612.855 | 1.658.384 | ▲ 2,8% |
| Tháng 2 | 1.438.188 | 1.344.719 | ▼ 6,5% |
| Tháng 3 | 1.231.437 | 1.355.966 | ▲ 10,1% |
| Tháng 4 | 1.472.521 | 1.290.942 | ▼ 12,3% |
| Tháng 5 | 1.350.877 | 1.282.172 | ▼ 5,1% |
| Tháng 6 | 1.375.897 | 1.389.717 | ▲ 1,0% |
| Tháng 7 | 1.596.309 | 1.585.844 | ▼ 0,7% |
| Tháng 8 | 1.571.421 | 1.573.356 | ▲ 0,1% |
| Tháng 9 | 1.464.216 | – | – |
| Tháng 10 | 1.512.593 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.519.152 | – | – |
| Tháng 12 | 1.647.660 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 11.649.505 | 11.481.100 | ▼ 1,4% |
Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá
Nội địa
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32.830 | 26.194 | ▼ 20,2% |
| Tháng 2 | 28.238 | 25.173 | ▼ 10,9% |
| Tháng 3 | 33.958 | 28.167 | ▼ 17,1% |
| Tháng 4 | 29.984 | 26.237 | ▼ 12,5% |
| Tháng 5 | 30.641 | 26.652 | ▼ 13,0% |
| Tháng 6 | 28.007 | 24.467 | ▼ 12,6% |
| Tháng 7 | 24.646 | 26.129 | ▲ 6,0% |
| Tháng 8 | 26.866 | 27.118 | ▲ 0,9% |
| Tháng 9 | 28.478 | – | – |
| Tháng 10 | 29.628 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28.156 | – | – |
| Tháng 12 | 29.032 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 235.170 | 210.137 | ▼ 10,6% |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27.891 | 23.721 | ▼ 15,0% |
| Tháng 2 | 27.608 | 25.280 | ▼ 8,4% |
| Tháng 3 | 26.729 | 22.093 | ▼ 17,3% |
| Tháng 4 | 23.520 | 25.675 | ▲ 9,2% |
| Tháng 5 | 25.714 | 23.679 | ▼ 7,9% |
| Tháng 6 | 24.626 | 23.644 | ▼ 4,0% |
| Tháng 7 | 25.880 | 25.403 | ▼ 1,8% |
| Tháng 8 | 26.244 | 25.729 | ▼ 2,0% |
| Tháng 9 | 27.109 | – | – |
| Tháng 10 | 29.504 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 31.325 | – | – |
| Tháng 12 | 28.272 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 208.212 | 195.224 | ▼ 6,2% |