Atyrau Air Ways
Atyrau Air Ways có 787 chuyến theo lịch trong tháng 9/2026, lấy từ bảng chuyến bay công khai của các sân bay (Avionio) — không phải số chính thức.
Chuỗi số liệu
Chuyến bị huỷ theo tháng
34 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
787 tháng 9/2026
theo Avionio
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| IP313 | PLM–CGK | 93,1% | 50 |
| IP103 | DPS–CGK | 56,4% | 41 |
| IP303 | KNO–CGK | 58,8% | 40 |
| IP623 | SUB–BPN | 65,6% | 39 |
| IP807 | UPG–CGK | 34,3% | 39 |
| IP647 | YIA–BPN | 100,0% | 38 |
| IP143 | LOP–CGK | 85,7% | 37 |
| IP321 | PKU–CGK | 93,3% | 37 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| CGK–SUBSân bay quốc tế Soekarno-Hatta · Sân bay quốc tế Juanda | 5 | 162 |
| CGK–PKUSân bay quốc tế Soekarno-Hatta · Sân bay quốc tế Sultan Syarif Qasim II | 4 | 142 |
| CGK–PLMSân bay quốc tế Soekarno-Hatta · Sân bay Sultan Mahmud Badaruddin II | 3 | 121 |
| CGK–DPSSân bay quốc tế Soekarno-Hatta · Sân bay quốc tế Ngurah Rai | 2 | 77 |
| BPN–SUBSân bay Sultan Aji Muhamad Sulaiman · Sân bay quốc tế Juanda | 2 | 76 |
| CGK–KNOSân bay quốc tế Soekarno-Hatta · Sân bay quốc tế Kualanamu | 2 | 76 |
| BPN–YIASân bay Sultan Aji Muhamad Sulaiman · Sân bay quốc tế Yogyakarta | 2 | 75 |
| CGK–UPGSân bay quốc tế Soekarno-Hatta · Sân bay Hasanuddin | 2 | 74 |
Tính từ 28 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.