ICAO WIMM

Kualanamu, Beringin (KNO)

theo Avionio lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

Chuyến bay (đi + đến) theo ngày

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Sân bay quốc tế Kualanamu có 4.148 chuyến bay đi và đến trong tháng 9/2026 (khoảng 138 chuyến/ngày), theo Avionio · lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức.

Chúng tôi đếm được 5.723 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Kualanamu trong 41 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Theo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày

Trung bình của 41 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.

Thị phần hãng · 14 ngày

  1. Lion Mentari Airlines21,8%
  2. Citilink17,0%
  3. AirAsia13,8%
  4. Wings Air10,1%
  5. Garuda Indonesia7,9%
  6. Super Air Jet7,6%
  7. Batik Air4,4%
  8. Singapore Airlines3,2%

Chỉ số tập trung (HHI) ≈ 0,13 · tự tính từ 15 hãng

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (25/9/2026 – 8/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avionio). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Điểm đến · chuyến 29/8/2026 – 8/10/2026

  1. Sân bay quốc tế Soekarno-Hatta CGK →1.324
  2. Sân bay quốc tế Penang PEN →504
  3. Sân bay quốc tế Kuala Lumpur KUL →434
  4. Sân bay Hang Nadim BTH →392
  5. Sân bay Binaka GNS →346
  6. Sân bay quốc tế Singapore Changi SIN →143
  7. Sân bay quốc tế Husein Sastranegara BDO →103
  8. Sân bay Sultan Iskandarmuda BTJ →83
  9. Sân bay Sultan Mahmud Badaruddin II PLM →79
  10. Sân bay quốc tế Sultan Syarif Qasim II PKU →78

Số chuyến ghi nhận được từ 29/8/2026 đến 8/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
8/10/20261421.009
7/10/20261551.010
6/10/20261391.008
5/10/20261541.006
4/10/2026142981
3/10/2026136934
2/10/2026141936
1/10/2026143941
30/9/2026153937
29/9/2026137937
28/9/2026129933
27/9/202695954
26/9/20261381.001
25/9/20261461.000
24/9/20261391.000
23/9/20261531.000
22/9/20261331.001
21/9/20261501.006
20/9/20261421.008
19/9/20261371.008
18/9/20261461.005
17/9/20261391.005
16/9/20261541.007
15/9/20261381.008
14/9/20261521.003
13/9/2026142975
12/9/2026134954
11/9/2026146951
10/9/2026141946
9/9/2026155943

Chuyến bị huỷ

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1680.915650.017▼ 4,5%
Tháng 2550.358506.002▼ 8,1%
Tháng 3521.230646.443▲ 24,0%
Tháng 4645.465535.637▼ 17,0%
Tháng 5534.139489.154▼ 8,4%
Tháng 6585.255550.936▼ 5,9%
Tháng 7636.590568.408▼ 10,7%
Tháng 8571.618547.224▼ 4,3%
Tháng 9541.917––
Tháng 10563.781–đang tích luỹ
Tháng 11544.975––
Tháng 12618.966––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)4.725.5704.493.821▼ 4,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 16.1914.252▼ 31,3%
Tháng 25.1804.587▼ 11,4%
Tháng 36.7934.833▼ 28,9%
Tháng 45.1044.523▼ 11,4%
Tháng 55.8124.173▼ 28,2%
Tháng 65.4283.904▼ 28,1%
Tháng 75.1644.027▼ 22,0%
Tháng 84.3824.266▼ 2,6%
Tháng 94.379––
Tháng 103.248–đang tích luỹ
Tháng 112.895––
Tháng 124.961––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)44.05434.565▼ 21,5%

Nội địa / Quốc tế

tháng 9/2026
  • Nội địa 67,8% 2.814
  • Quốc tế 32,2% 1.334

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1443.294418.898▼ 5,5%
Tháng 2339.692315.255▼ 7,2%
Tháng 3352.271435.090▲ 23,5%
Tháng 4441.141351.957▼ 20,2%
Tháng 5345.684312.497▼ 9,6%
Tháng 6386.607362.975▼ 6,1%
Tháng 7422.105377.191▼ 10,6%
Tháng 8369.771358.178▼ 3,1%
Tháng 9350.031––
Tháng 10383.102–đang tích luỹ
Tháng 11359.917––
Tháng 12409.016––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)3.100.5652.932.041▼ 5,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1237.621231.119▼ 2,7%
Tháng 2210.666190.747▼ 9,5%
Tháng 3168.959211.353▲ 25,1%
Tháng 4204.324183.680▼ 10,1%
Tháng 5188.455176.657▼ 6,3%
Tháng 6198.648187.961▼ 5,4%
Tháng 7214.485191.217▼ 10,8%
Tháng 8201.847189.046▼ 6,3%
Tháng 9191.886––
Tháng 10180.679–đang tích luỹ
Tháng 11185.058––
Tháng 12209.950––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.625.0051.561.780▼ 3,9%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 15.5963.935▼ 29,7%
Tháng 24.7924.291▼ 10,5%
Tháng 36.3904.575▼ 28,4%
Tháng 44.7934.234▼ 11,7%
Tháng 55.4373.945▼ 27,4%
Tháng 65.1333.681▼ 28,3%
Tháng 74.8623.804▼ 21,8%
Tháng 84.0384.027▼ 0,3%
Tháng 94.076––
Tháng 102.908–đang tích luỹ
Tháng 112.708––
Tháng 124.622––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)41.04132.492▼ 20,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1595317▼ 46,7%
Tháng 2388296▼ 23,7%
Tháng 3403258▼ 36,0%
Tháng 4311289▼ 7,1%
Tháng 5375228▼ 39,2%
Tháng 6295223▼ 24,4%
Tháng 7302223▼ 26,2%
Tháng 8344239▼ 30,5%
Tháng 9303––
Tháng 10340–đang tích luỹ
Tháng 11187––
Tháng 12339––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)3.0132.073▼ 31,2%
Tỷ trọng quốc tế 32% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 9/2026
Độ dài chuỗi 41 ngày từ 29/8/2026

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…