Garuda Indonesia
Tháng 4/2020 Garuda Indonesia có 7 chuyến bay theo lịch đi/đến Brazil, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 237 chuyến bay khai thác (1–3/1998), giảm 7,8% so với cùng kỳ năm trước.
Chuyến bay khai thác theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 3/1998.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 1997 | Chuyến bay khai thác 1998 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85 | 124 | ▲ 45,9% |
| Tháng 2 | 80 | 65 | ▼ 18,8% |
| Tháng 3 | 92 | 48 | ▼ 47,8% |
| Tháng 4 | 84 | – | – |
| Tháng 5 | 88 | – | – |
| Tháng 6 | 82 | – | – |
| Tháng 7 | 85 | – | – |
| Tháng 8 | 91 | – | – |
| Tháng 9 | 85 | – | – |
| Tháng 10 | 95 | – | – |
| Tháng 11 | 120 | – | – |
| Tháng 12 | 124 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 257 | 237 | ▼ 7,8% |
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 1 | 7 |
| 16/10/2026 | 1 | 7 |
| 15/10/2026 | 1 | 7 |
| 14/10/2026 | 1 | 7 |
| 13/10/2026 | 1 | 7 |
| 12/10/2026 | 1 | 7 |
| 11/10/2026 | 1 | 7 |
| 10/10/2026 | 1 | 7 |
| 9/10/2026 | 1 | 7 |
| 8/10/2026 | 1 | 7 |
| 7/10/2026 | 1 | 7 |
| 6/10/2026 | 1 | 7 |
| 5/10/2026 | 1 | 7 |
| 4/10/2026 | 1 | 7 |
| 3/10/2026 | 1 | 7 |
| 2/10/2026 | 1 | 7 |
| 1/10/2026 | 1 | 7 |
| 30/9/2026 | 1 | 7 |
| 29/9/2026 | 1 | 7 |
| 28/9/2026 | 1 | 7 |
| 27/9/2026 | 1 | 7 |
| 26/9/2026 | 1 | 7 |
| 25/9/2026 | 1 | 7 |
| 24/9/2026 | 1 | 7 |
Lượt khách theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 3/1998.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 1997 | Lượt khách 1998 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16.585 | 16.725 | ▲ 0,8% |
| Tháng 2 | 14.189 | 7.073 | ▼ 50,2% |
| Tháng 3 | 12.825 | 6.118 | ▼ 52,3% |
| Tháng 4 | 12.137 | – | – |
| Tháng 5 | 15.081 | – | – |
| Tháng 6 | 21.009 | – | – |
| Tháng 7 | 20.287 | – | – |
| Tháng 8 | 19.854 | – | – |
| Tháng 9 | 16.503 | – | – |
| Tháng 10 | 12.283 | – | – |
| Tháng 11 | 10.460 | – | – |
| Tháng 12 | 17.762 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 43.599 | 29.916 | ▼ 31,4% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 3/1998.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 1997 | Tấn hàng hoá 1998 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 601 | 429 | ▼ 28,5% |
| Tháng 2 | 570 | 417 | ▼ 26,9% |
| Tháng 3 | 1.065 | 472 | ▼ 55,7% |
| Tháng 4 | 710 | – | – |
| Tháng 5 | 774 | – | – |
| Tháng 6 | 567 | – | – |
| Tháng 7 | 600 | – | – |
| Tháng 8 | 735 | – | – |
| Tháng 9 | 493 | – | – |
| Tháng 10 | 675 | – | – |
| Tháng 11 | 920 | – | – |
| Tháng 12 | 713 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 2.236 | 1.318 | ▼ 41,1% |
Chuyến bị huỷ theo tháng
161 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến bị huỷ theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 4/2020.
0 tháng 4/2020
Chuyến theo lịch theo tháng
2.692 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 4/2020.
7 tháng 4/2020
Ghế cung ứng theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 3/1998.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 1997 | Ghế cung ứng 1998 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 42.500 | 36.053 | ▼ 15,2% |
| Tháng 2 | 40.000 | 18.895 | ▼ 52,8% |
| Tháng 3 | 46.000 | 13.956 | ▼ 69,7% |
| Tháng 4 | 42.000 | – | – |
| Tháng 5 | 44.000 | – | – |
| Tháng 6 | 41.000 | – | – |
| Tháng 7 | 42.500 | – | – |
| Tháng 8 | 45.500 | – | – |
| Tháng 9 | 24.710 | – | – |
| Tháng 10 | 27.625 | – | – |
| Tháng 11 | 34.890 | – | – |
| Tháng 12 | 36.053 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 128.500 | 68.904 | ▼ 46,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 1997 | Hệ số tải 1998 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 39,0% | 46,4% | ▲ 18,9% |
| Tháng 2 | 35,5% | 37,4% | ▲ 5,5% |
| Tháng 3 | 27,9% | 43,8% | ▲ 57,2% |
| Tháng 4 | 28,9% | – | – |
| Tháng 5 | 34,3% | – | – |
| Tháng 6 | 51,2% | – | – |
| Tháng 7 | 47,7% | – | – |
| Tháng 8 | 43,6% | – | – |
| Tháng 9 | 66,8% | – | – |
| Tháng 10 | 44,5% | – | – |
| Tháng 11 | 30,0% | – | – |
| Tháng 12 | 49,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 34,1% | 42,6% | ▲ 24,7% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1996 | 87 | 79 | 91 | 85 | 83 | 88 | 88 | 88 | 88 | 85 | 87 | 90 |
| 1997 | 85 | 80 | 92 | 84 | 88 | 82 | 85 | 91 | 85 | 95 | 120 | 124 |
| 1998 | 124 | 65 | 48 |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| GA860 | CGK–HKG | — | 115 |
| GA863 | HKG–CGK | — | 114 |
| GA653 | DPS–CGK3 chặng | 38,1% | 91 |
| GA605 | UPG–CGK2 chặng | 56,8% | 71 |
| GA652 | DPS–TIM3 chặng | 34,9% | 63 |
| GA121 | KNO–CGK | 42,9% | 41 |
| GA183 | KNO–CGK | 81,1% | 41 |
| GA187 | KNO–CGK | 18,4% | 41 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| CGK–KNOSân bay quốc tế Soekarno-Hatta · Sân bay quốc tế Kualanamu | 7 | 284 |
| CGK–SUBSân bay quốc tế Soekarno-Hatta · Sân bay quốc tế Juanda | 8 | 268 |
| CGK–DPSSân bay quốc tế Soekarno-Hatta · Sân bay quốc tế Ngurah Rai | 6 | 237 |
| CGK–HKGSân bay quốc tế Soekarno-Hatta · Sân bay quốc tế Hồng Kông | 2 | 229 |
| CGK–YIASân bay quốc tế Soekarno-Hatta · Sân bay quốc tế Yogyakarta | 5 | 190 |
| CGK–UPGSân bay quốc tế Soekarno-Hatta · Sân bay Hasanuddin | 4 | 156 |
| BTH–CGKSân bay Hang Nadim · Sân bay quốc tế Soekarno-Hatta | 4 | 148 |
| CGK–PLMSân bay quốc tế Soekarno-Hatta · Sân bay Sultan Mahmud Badaruddin II | 4 | 148 |
Tính từ 76 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio, Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK), Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.