InJourney Airports

InJourney Airports khai thác 22 sân bay, tổng cộng ghi nhận 8.666.458 lượt khách trong tháng 8/2026, với 100% số sân bay báo cáo.

Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá

Đang hiện 68 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2018 đến tháng 8/2026 (68 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 181.03870.448▼ 13,1%
Tháng 273.19771.136▼ 2,8%
Tháng 382.62470.482▼ 14,7%
Tháng 471.03472.591▲ 2,2%
Tháng 576.19471.048▼ 6,8%
Tháng 672.47668.408▼ 5,6%
Tháng 769.51971.884▲ 3,4%
Tháng 870.31173.944▲ 5,2%
Tháng 972.434––
Tháng 1077.539–đang tích luỹ
Tháng 1177.359––
Tháng 1279.205––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)596.393569.941▼ 4,4%

Tổng tập đoàn — lượt khách

Đang hiện 116 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2017 đến tháng 8/2026 (116 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 18.532.9978.403.491▼ 1,5%
Tháng 27.417.0157.064.502▼ 4,8%
Tháng 36.899.7808.377.651▲ 21,4%
Tháng 48.604.4137.589.187▼ 11,8%
Tháng 57.738.2387.248.436▼ 6,3%
Tháng 68.289.0187.880.927▼ 4,9%
Tháng 79.125.9748.653.174▼ 5,2%
Tháng 88.828.1858.666.458▼ 1,8%
Tháng 98.245.813––
Tháng 108.750.944–đang tích luỹ
Tháng 118.176.027––
Tháng 128.917.867––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)65.435.62063.883.826▼ 2,4%

Mùa vụ · lượt khách theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2017 9.384.148 7.985.895 9.075.406 9.227.276 9.498.810 8.910.139 11.325.726 10.043.338 9.675.986 9.446.419 9.331.611 10.098.090
2018 9.502.326 8.921.781 10.053.231 10.286.536 9.507.025 10.788.704 11.532.663 10.567.662 9.903.205 10.232.790 9.373.665 9.659.036
2019 8.530.827 7.542.182 8.072.573 7.853.390 7.163.577 8.984.314 9.401.515 9.275.370 8.679.767 9.139.775 9.122.854 9.586.918
2020 8.977.202 7.452.764 5.168.416 816.946 121.911 650.888 1.474.015 2.027.881 1.778.748 2.135.765 2.916.513 3.426.620
2021 2.284.770 1.850.414 2.557.343 2.830.399 2.476.975 3.570.795 1.004.509 1.240.085 2.161.869 3.194.859 3.869.689 4.501.697
2022 4.365.319 3.215.250 4.700.987 4.612.350 6.605.006 6.351.279 6.779.246 6.273.334 6.151.357 6.626.214 6.534.100 7.502.108
2023 7.211.934 6.558.072 7.210.955 7.229.697 8.204.307 8.133.545 8.846.176 8.112.403 7.802.222 8.222.516 7.891.824 8.510.023
2024 7.731.549 7.372.608 7.167.230 8.607.974 8.289.008 8.416.351 9.231.252 8.955.747 8.759.391 8.474.222 7.852.865 8.972.223
2025 8.532.997 7.417.015 6.899.780 8.604.413 7.738.238 8.289.018 9.125.974 8.828.185 8.245.813 8.750.944 8.176.027 8.917.867
2026 8.403.491 7.064.502 8.377.651 7.589.187 7.248.436 7.880.927 8.653.174 8.666.458

Sân bay đang khai thác

27

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…