InJourney Airports
InJourney Airports khai thác 22 sân bay, tổng cộng ghi nhận 8.666.458 lượt khách trong tháng 8/2026, với 100% số sân bay báo cáo.
- Tấn hàng hoá73.944▲ 5,2%so với tháng 8/20254/4 · độ phủ báo cáo 100%
- Lượt khách8.666.458▼ 1,8%so với tháng 8/20254/4 · độ phủ báo cáo 100%
- Sân bay đang khai thác27
Chính thức · tháng 8/2026 tổng tập đoàn kỳ tháng 8/2026 · 100% số sân bay báo cáo
Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá
Đang hiện 68 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2018 đến tháng 8/2026 (68 tháng).
Toàn vẹn dữ liệu
Độ phủ báo cáo
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81.038 | 70.448 | ▼ 13,1% |
| Tháng 2 | 73.197 | 71.136 | ▼ 2,8% |
| Tháng 3 | 82.624 | 70.482 | ▼ 14,7% |
| Tháng 4 | 71.034 | 72.591 | ▲ 2,2% |
| Tháng 5 | 76.194 | 71.048 | ▼ 6,8% |
| Tháng 6 | 72.476 | 68.408 | ▼ 5,6% |
| Tháng 7 | 69.519 | 71.884 | ▲ 3,4% |
| Tháng 8 | 70.311 | 73.944 | ▲ 5,2% |
| Tháng 9 | 72.434 | – | – |
| Tháng 10 | 77.539 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77.359 | – | – |
| Tháng 12 | 79.205 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 596.393 | 569.941 | ▼ 4,4% |
Tổng tập đoàn — lượt khách
Đang hiện 116 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2017 đến tháng 8/2026 (116 tháng).
Toàn vẹn dữ liệu
Độ phủ báo cáo
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.532.997 | 8.403.491 | ▼ 1,5% |
| Tháng 2 | 7.417.015 | 7.064.502 | ▼ 4,8% |
| Tháng 3 | 6.899.780 | 8.377.651 | ▲ 21,4% |
| Tháng 4 | 8.604.413 | 7.589.187 | ▼ 11,8% |
| Tháng 5 | 7.738.238 | 7.248.436 | ▼ 6,3% |
| Tháng 6 | 8.289.018 | 7.880.927 | ▼ 4,9% |
| Tháng 7 | 9.125.974 | 8.653.174 | ▼ 5,2% |
| Tháng 8 | 8.828.185 | 8.666.458 | ▼ 1,8% |
| Tháng 9 | 8.245.813 | – | – |
| Tháng 10 | 8.750.944 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8.176.027 | – | – |
| Tháng 12 | 8.917.867 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 65.435.620 | 63.883.826 | ▼ 2,4% |
Mùa vụ · lượt khách theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | 9.384.148 | 7.985.895 | 9.075.406 | 9.227.276 | 9.498.810 | 8.910.139 | 11.325.726 | 10.043.338 | 9.675.986 | 9.446.419 | 9.331.611 | 10.098.090 |
| 2018 | 9.502.326 | 8.921.781 | 10.053.231 | 10.286.536 | 9.507.025 | 10.788.704 | 11.532.663 | 10.567.662 | 9.903.205 | 10.232.790 | 9.373.665 | 9.659.036 |
| 2019 | 8.530.827 | 7.542.182 | 8.072.573 | 7.853.390 | 7.163.577 | 8.984.314 | 9.401.515 | 9.275.370 | 8.679.767 | 9.139.775 | 9.122.854 | 9.586.918 |
| 2020 | 8.977.202 | 7.452.764 | 5.168.416 | 816.946 | 121.911 | 650.888 | 1.474.015 | 2.027.881 | 1.778.748 | 2.135.765 | 2.916.513 | 3.426.620 |
| 2021 | 2.284.770 | 1.850.414 | 2.557.343 | 2.830.399 | 2.476.975 | 3.570.795 | 1.004.509 | 1.240.085 | 2.161.869 | 3.194.859 | 3.869.689 | 4.501.697 |
| 2022 | 4.365.319 | 3.215.250 | 4.700.987 | 4.612.350 | 6.605.006 | 6.351.279 | 6.779.246 | 6.273.334 | 6.151.357 | 6.626.214 | 6.534.100 | 7.502.108 |
| 2023 | 7.211.934 | 6.558.072 | 7.210.955 | 7.229.697 | 8.204.307 | 8.133.545 | 8.846.176 | 8.112.403 | 7.802.222 | 8.222.516 | 7.891.824 | 8.510.023 |
| 2024 | 7.731.549 | 7.372.608 | 7.167.230 | 8.607.974 | 8.289.008 | 8.416.351 | 9.231.252 | 8.955.747 | 8.759.391 | 8.474.222 | 7.852.865 | 8.972.223 |
| 2025 | 8.532.997 | 7.417.015 | 6.899.780 | 8.604.413 | 7.738.238 | 8.289.018 | 9.125.974 | 8.828.185 | 8.245.813 | 8.750.944 | 8.176.027 | 8.917.867 |
| 2026 | 8.403.491 | 7.064.502 | 8.377.651 | 7.589.187 | 7.248.436 | 7.880.927 | 8.653.174 | 8.666.458 |
Sân bay đang khai thác
27- Sân bay quốc tế Ngurah RaiDPS
- Sân bay quốc tế JuandaSUB
- Sân bay HasanuddinUPG
- Sân bay quốc tế KualanamuKNO
- Sân bay Sultan Aji Muhamad SulaimanBPN
- Sân bay quốc tế Soekarno-HattaCGK
- Sân bay quốc tế YogyakartaYIA
- Sân bay quốc tế LombokLOP
- Sân bay Syamsudin NoorBDJ
- Sân bay SupadioPNK
- Sân bay Sultan Mahmud Badaruddin IIPLM
- Sân bay quốc tế Sultan Syarif Qasim IIPKU
- Sân bay Achmad YaniSRG
- Sân bay quốc tế Sam RatulangiMDC
- Sân bay Halim PerdanakusumaHLP
- Sân bay PattimuraAMQ
- Sân bay quốc tế AdisuciptoJOG
- Sân bay quốc tế Husein SastranegaraBDO
- Sân bay SilangitDTB
- Sân bay Sultan ThahaDJB
- Sân bay BanyuwangiBWX
- Sân bay quốc tế Bandung MajalengkaKJT
- Sân bay El Tarichưa có trang
- Sân bay quốc tế Minangkabauchưa có trang
- Sân bay Pangkal Pinangchưa có trang
- Sân bay quốc tế Adisumarmochưa có trang
- Sân bay Raja Haji Fisabilillahchưa có trang