Ngurah Rai, Kuta (DPS)
- Tháng 9/2026 8.911 tự đếm
- Trung bình / ngày ≈283 trong 41 ngày
- Tỷ trọng quốc tế 50% tháng 9/2026
- Hãng lớn nhất 9,0% JQ 7,5%
Chuyến bay (đi + đến) theo ngày
Chuỗi còn ngắn — tháng mới có 3 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 2 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Sân bay quốc tế Ngurah Rai có 8.911 chuyến bay đi và đến trong tháng 9/2026 (khoảng 297 chuyến/ngày), theo Avionio · lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức.
Chúng tôi đếm được 11.605 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Ngurah Rai trong 41 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênTheo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày
Trung bình của 41 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.
Điểm đến · chuyến 29/8/2026 – 8/10/2026
Số chuyến ghi nhận được từ 29/8/2026 đến 8/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Các kỳ gần nhất30 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 8/10/2026 | 411 | 1.861 |
| 7/10/2026 | 244 | 1.722 |
| 6/10/2026 | 399 | 1.821 |
| 5/10/2026 | 239 | 1.808 |
| 4/10/2026 | 190 | 1.844 |
| 3/10/2026 | 187 | 1.996 |
| 2/10/2026 | 191 | 2.149 |
| 1/10/2026 | 272 | 2.147 |
| 30/9/2026 | 343 | 2.063 |
| 29/9/2026 | 386 | 1.910 |
| 28/9/2026 | 275 | 1.913 |
| 27/9/2026 | 342 | 1.876 |
| 26/9/2026 | 340 | 1.879 |
| 25/9/2026 | 189 | 1.844 |
| 24/9/2026 | 188 | 2.000 |
| 23/9/2026 | 190 | 2.079 |
| 22/9/2026 | 389 | 2.301 |
| 21/9/2026 | 238 | 2.293 |
| 20/9/2026 | 345 | 2.242 |
| 19/9/2026 | 305 | 2.084 |
| 18/9/2026 | 345 | 2.103 |
| 17/9/2026 | 267 | 2.071 |
| 16/9/2026 | 412 | 2.210 |
| 15/9/2026 | 381 | 2.210 |
| 14/9/2026 | 187 | 2.218 |
| 13/9/2026 | 187 | 2.200 |
| 12/9/2026 | 324 | 2.181 |
| 11/9/2026 | 313 | 2.088 |
| 10/9/2026 | 406 | 1.902 |
| 9/9/2026 | 412 | 1.761 |
Chuyến bị huỷ
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.012.623 | 1.926.763 | ▼ 4,3% |
| Tháng 2 | 1.630.541 | 1.641.738 | ▲ 0,7% |
| Tháng 3 | 1.563.693 | 1.780.238 | ▲ 13,8% |
| Tháng 4 | 2.028.482 | 1.811.269 | ▼ 10,7% |
| Tháng 5 | 2.040.371 | 1.888.211 | ▼ 7,5% |
| Tháng 6 | 2.147.468 | 1.990.539 | ▼ 7,3% |
| Tháng 7 | 2.356.122 | 2.241.146 | ▼ 4,9% |
| Tháng 8 | 2.335.271 | 2.305.539 | ▼ 1,3% |
| Tháng 9 | 2.115.812 | – | – |
| Tháng 10 | 2.098.199 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.787.896 | – | – |
| Tháng 12 | 2.006.838 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 16.114.571 | 15.585.443 | ▼ 3,3% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.098 | 9.441 | ▲ 54,8% |
| Tháng 2 | 5.344 | 9.532 | ▲ 78,4% |
| Tháng 3 | 6.406 | 8.188 | ▲ 27,8% |
| Tháng 4 | 5.726 | 9.096 | ▲ 58,9% |
| Tháng 5 | 6.333 | 9.824 | ▲ 55,1% |
| Tháng 6 | 6.551 | 10.592 | ▲ 61,7% |
| Tháng 7 | 6.301 | 10.398 | ▲ 65,0% |
| Tháng 8 | 6.053 | 10.692 | ▲ 76,6% |
| Tháng 9 | 6.181 | – | – |
| Tháng 10 | 7.953 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8.756 | – | – |
| Tháng 12 | 9.513 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 48.812 | 77.763 | ▲ 59,3% |
Nội địa / Quốc tế
tháng 9/2026- Nội địa 50,3% 4.485
- Quốc tế 49,7% 4.426
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 783.471 | 708.416 | ▼ 9,6% |
| Tháng 2 | 607.682 | 569.640 | ▼ 6,3% |
| Tháng 3 | 519.139 | 704.756 | ▲ 35,8% |
| Tháng 4 | 762.136 | 626.966 | ▼ 17,7% |
| Tháng 5 | 726.974 | 651.541 | ▼ 10,4% |
| Tháng 6 | 780.798 | 693.559 | ▼ 11,2% |
| Tháng 7 | 890.742 | 787.067 | ▼ 11,6% |
| Tháng 8 | 862.377 | 839.551 | ▼ 2,6% |
| Tháng 9 | 753.322 | – | – |
| Tháng 10 | 760.997 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 684.670 | – | – |
| Tháng 12 | 805.848 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 5.933.319 | 5.581.496 | ▼ 5,9% |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.229.152 | 1.218.347 | ▼ 0,9% |
| Tháng 2 | 1.022.859 | 1.072.098 | ▲ 4,8% |
| Tháng 3 | 1.044.554 | 1.075.482 | ▲ 3,0% |
| Tháng 4 | 1.266.346 | 1.184.303 | ▼ 6,5% |
| Tháng 5 | 1.313.397 | 1.236.670 | ▼ 5,8% |
| Tháng 6 | 1.366.670 | 1.296.980 | ▼ 5,1% |
| Tháng 7 | 1.465.380 | 1.454.079 | ▼ 0,8% |
| Tháng 8 | 1.472.894 | 1.465.988 | ▼ 0,5% |
| Tháng 9 | 1.362.490 | – | – |
| Tháng 10 | 1.337.202 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.103.226 | – | – |
| Tháng 12 | 1.200.990 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 10.181.252 | 10.003.947 | ▼ 1,7% |
Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá
Nội địa
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.130 | 2.117 | ▼ 0,6% |
| Tháng 2 | 2.082 | 2.395 | ▲ 15,0% |
| Tháng 3 | 2.237 | 2.569 | ▲ 14,8% |
| Tháng 4 | 2.017 | 2.560 | ▲ 26,9% |
| Tháng 5 | 2.246 | 2.492 | ▲ 11,0% |
| Tháng 6 | 2.472 | 2.397 | ▼ 3,0% |
| Tháng 7 | 2.132 | 2.395 | ▲ 12,3% |
| Tháng 8 | 1.952 | 2.867 | ▲ 46,9% |
| Tháng 9 | 1.651 | – | – |
| Tháng 10 | 1.755 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.859 | – | – |
| Tháng 12 | 2.036 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 17.268 | 19.792 | ▲ 14,6% |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.968 | 7.324 | ▲ 84,6% |
| Tháng 2 | 3.262 | 7.137 | ▲ 118,8% |
| Tháng 3 | 4.169 | 5.619 | ▲ 34,8% |
| Tháng 4 | 3.709 | 6.536 | ▲ 76,2% |
| Tháng 5 | 4.087 | 7.332 | ▲ 79,4% |
| Tháng 6 | 4.079 | 8.195 | ▲ 100,9% |
| Tháng 7 | 4.169 | 8.003 | ▲ 92,0% |
| Tháng 8 | 4.101 | 7.825 | ▲ 90,8% |
| Tháng 9 | 4.530 | – | – |
| Tháng 10 | 6.198 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6.897 | – | – |
| Tháng 12 | 7.477 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 31.544 | 57.971 | ▲ 83,8% |