ICAO WADD

Ngurah Rai, Kuta (DPS)

theo Avionio lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

Chuyến bay (đi + đến) theo ngày

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Sân bay quốc tế Ngurah Rai có 8.911 chuyến bay đi và đến trong tháng 9/2026 (khoảng 297 chuyến/ngày), theo Avionio · lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức.

Chúng tôi đếm được 11.605 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Ngurah Rai trong 41 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Theo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày

Trung bình của 41 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.

Thị phần hãng · 14 ngày

  1. Garuda Indonesia9,0%
  2. Jetstar Airways7,5%
  3. Lion Mentari Airlines7,1%
  4. Citilink6,5%
  5. Business Air6,1%
  6. AirAsia5,5%
  7. Indonesia AirAsia5,2%
  8. Wings Air4,8%

Chỉ số tập trung (HHI) ≈ 0,05 · tự tính từ 52 hãng

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (25/9/2026 – 8/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avionio). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Điểm đến · chuyến 29/8/2026 – 8/10/2026

  1. Sân bay quốc tế Soekarno-Hatta CGK →1.178
  2. Sân bay quốc tế Lombok LOP →860
  3. Sân bay quốc tế Juanda SUB →842
  4. Sân bay Perth PER →774
  5. Sân bay quốc tế Singapore Changi SIN →517
  6. Sân bay Hasanuddin UPG →444
  7. Sân bay Melbourne MEL →365
  8. Sân bay quốc tế Kuala Lumpur KUL →359
  9. Sân bay quốc tế Yogyakarta YIA →289
  10. Sân bay quốc tế Kingsford Smith SYD →269

Số chuyến ghi nhận được từ 29/8/2026 đến 8/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
8/10/20264111.861
7/10/20262441.722
6/10/20263991.821
5/10/20262391.808
4/10/20261901.844
3/10/20261871.996
2/10/20261912.149
1/10/20262722.147
30/9/20263432.063
29/9/20263861.910
28/9/20262751.913
27/9/20263421.876
26/9/20263401.879
25/9/20261891.844
24/9/20261882.000
23/9/20261902.079
22/9/20263892.301
21/9/20262382.293
20/9/20263452.242
19/9/20263052.084
18/9/20263452.103
17/9/20262672.071
16/9/20264122.210
15/9/20263812.210
14/9/20261872.218
13/9/20261872.200
12/9/20263242.181
11/9/20263132.088
10/9/20264061.902
9/9/20264121.761

Chuyến bị huỷ

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.012.6231.926.763▼ 4,3%
Tháng 21.630.5411.641.738▲ 0,7%
Tháng 31.563.6931.780.238▲ 13,8%
Tháng 42.028.4821.811.269▼ 10,7%
Tháng 52.040.3711.888.211▼ 7,5%
Tháng 62.147.4681.990.539▼ 7,3%
Tháng 72.356.1222.241.146▼ 4,9%
Tháng 82.335.2712.305.539▼ 1,3%
Tháng 92.115.812––
Tháng 102.098.199–đang tích luỹ
Tháng 111.787.896––
Tháng 122.006.838––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)16.114.57115.585.443▼ 3,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 16.0989.441▲ 54,8%
Tháng 25.3449.532▲ 78,4%
Tháng 36.4068.188▲ 27,8%
Tháng 45.7269.096▲ 58,9%
Tháng 56.3339.824▲ 55,1%
Tháng 66.55110.592▲ 61,7%
Tháng 76.30110.398▲ 65,0%
Tháng 86.05310.692▲ 76,6%
Tháng 96.181––
Tháng 107.953–đang tích luỹ
Tháng 118.756––
Tháng 129.513––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)48.81277.763▲ 59,3%

Nội địa / Quốc tế

tháng 9/2026
  • Nội địa 50,3% 4.485
  • Quốc tế 49,7% 4.426

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1783.471708.416▼ 9,6%
Tháng 2607.682569.640▼ 6,3%
Tháng 3519.139704.756▲ 35,8%
Tháng 4762.136626.966▼ 17,7%
Tháng 5726.974651.541▼ 10,4%
Tháng 6780.798693.559▼ 11,2%
Tháng 7890.742787.067▼ 11,6%
Tháng 8862.377839.551▼ 2,6%
Tháng 9753.322––
Tháng 10760.997–đang tích luỹ
Tháng 11684.670––
Tháng 12805.848––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)5.933.3195.581.496▼ 5,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.229.1521.218.347▼ 0,9%
Tháng 21.022.8591.072.098▲ 4,8%
Tháng 31.044.5541.075.482▲ 3,0%
Tháng 41.266.3461.184.303▼ 6,5%
Tháng 51.313.3971.236.670▼ 5,8%
Tháng 61.366.6701.296.980▼ 5,1%
Tháng 71.465.3801.454.079▼ 0,8%
Tháng 81.472.8941.465.988▼ 0,5%
Tháng 91.362.490––
Tháng 101.337.202–đang tích luỹ
Tháng 111.103.226––
Tháng 121.200.990––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)10.181.25210.003.947▼ 1,7%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.1302.117▼ 0,6%
Tháng 22.0822.395▲ 15,0%
Tháng 32.2372.569▲ 14,8%
Tháng 42.0172.560▲ 26,9%
Tháng 52.2462.492▲ 11,0%
Tháng 62.4722.397▼ 3,0%
Tháng 72.1322.395▲ 12,3%
Tháng 81.9522.867▲ 46,9%
Tháng 91.651––
Tháng 101.755–đang tích luỹ
Tháng 111.859––
Tháng 122.036––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)17.26819.792▲ 14,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13.9687.324▲ 84,6%
Tháng 23.2627.137▲ 118,8%
Tháng 34.1695.619▲ 34,8%
Tháng 43.7096.536▲ 76,2%
Tháng 54.0877.332▲ 79,4%
Tháng 64.0798.195▲ 100,9%
Tháng 74.1698.003▲ 92,0%
Tháng 84.1017.825▲ 90,8%
Tháng 94.530––
Tháng 106.198–đang tích luỹ
Tháng 116.897––
Tháng 127.477––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)31.54457.971▲ 83,8%
Tỷ trọng quốc tế 50% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 9/2026
Độ dài chuỗi 41 ngày từ 29/8/2026

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…